-
1 offen
- {bare} trần, trần truồng, trọc, trống không, rỗng, trơ trụi, nghèo nàn, xác xơ, vừa đủ, tối thiểu, không được cách điện - {barely} công khai, rõ ràng, rỗng không, vừa mới - {bluff} có dốc đứng, cục mịch, chân thật, chất phác, không biết khách sáo màu mè - {blunt} cùn, lỗ mãng, không giữ ý tứ, thẳng thừng, toạc móng heo, đần, đần độn, tù - {candid} thật thà, ngay thẳng, bộc trực, vô tư, không thiên vị - {declared} công nhiên, không úp mở - {downright} thẳng thắn, đích thực, rành rành, hoàn toàn hết sức, đại, thẳng đứng - {fenceless} không có hàng rào, không rào dậu, bỏ ngõ, không có bảo vệ, không xây thành đắp luỹ - {forthright} thẳng, trực tính, nói thẳng, quả quyết, thẳng tuột, thẳng tiến, ngay, lập tức - {frank} ngay thật - {free} tự do, không mất tiền, không phải trả tiền, được miễn, không bị, khỏi phải, thoát được, rảnh, không có người ở, không có người giữ chỗ, lỏng, không bọ ràng buộc, suồng sã, xấc láo - tục, thanh thoát, uyển chuyển, mềm mại, dễ dàng, rộng rãi, hào phóng, phong phú, nhiều, thông, thông suốt, tự nguyện, tự ý, được đặc quyền, được quyền sử dụng và ra vào, xiên gió - {honest} lương thiện, trung thực, kiếm được một cách lương thiện, chính đáng, thật, không giả mạo, tốt, xứng đáng, trong trắng, trinh tiết - {ingenuous} ngây thơ - {liberal} không hẹp hòi, không thành kiến, rộng râi, đầy đủ - {naked} khoả thân, loã lồ, trụi, không che đậy, không giấu giếm, phô bày ra, hiển nhiên, không thêm bớt, không căn cứ - {open} mở, ngỏ, mở rộng, không hạn chế, không cấm, không có mui che, không gói, không bọc, trống, hở, lộ thiên, thoáng rộng, không bị tắn nghẽn, ra mắt, không che giấu, ai cũng biết, cởi mở, thật tình - thưa, có lỗ hổng, có khe hở..., chưa giải quyết, chưa xong, phóng khoáng, sẵn sàng tiếp thu cái mới, còn bỏ trống, chưa ai đảm nhiệm, chưa ai làm..., không đóng băng, không có trong sương giá - dịu, ấm áp, mở ra cho, có thể bị, quang đãng, không có sương mù, buông - {outspoken} - {overt} - {patent} có bằng sáng chế, có bằng công nhận đặc quyền chế tạo, tài tình, khéo léo, tinh xảo, mỏ, rõ rành rành - {pervious} để lọt qua, để thấm qua, dễ tiếp thu - {plain} rõ rệt, đơn giản, dễ hiểu, không viết bằng mật mã, giản dị, thường, đơn sơ, mộc mạc, trơn, một màu, xấu, thô - {public} chung, công, công cộng - {raw} sống, chưa tinh chế, còn nguyên chất, non nớt, chưa có kinh nghiệm, mới vào nghề, trầy da chảy máu, đau buốt, không viền, ấm và lạnh, rét căm căm, không gọt giũa, sống sượng, không công bằng -, bất lương, bất chính - {round} tròn, chẵn, khứ hồi, theo vòng tròn, vòng quanh, nói không úp mở, sang sảng, vang, lưu loát, trôi chảy, nhanh, mạnh, khá lớn, đáng kể, quanh, loanh quanh, xung quanh, trở lại, quay trở lại - khắp cả - {roundly} tròn trặn, hoàn hảo, hoàn toàn - {sincere} thành thật, chân thành, thành khẩn - {transparent} trong suốt, trong trẻo, trong sạch, trong sáng - {undisguised} không nguỵ trang, không đổi lốt, không giả vờ - {unfortified} không phòng ngự, không xây đắp công sự - {unhidden} - {unreserved} không dành riêng, không dè dặt - {unsettled} hay thay đổi, bối rối, không ổn định, rối loạn, không an cư, không có chỗ ở nhất định, không thanh toán, không được gii quyết, không có người chiếm hữu vĩnh viễn, không qu quyết - không dứt khoát, do dự - {unsolved} không tìm ra, chưa hiểu được - {vacant} bỏ không, khuyết, thiếu, rảnh rỗi, trống rỗng, lơ đãng, ngây dại = offen (Scheck) {uncovered}+ = offen (Antwort) {straight}+ = offen (Rechnung) {outstanding}+ = offen (Wasserhahn) {abroach}+ = halb offen {ajar}+ = nicht offen {tortuous}+ = es steht dir offen, zu {you are at liberty to}+ -
2 ungehindert
- {unchecked} không bị cản trở, không bị ngăn cản, không bị kìm hãm, không bị kiềm chế, chưa được kiểm tra, không được kiểm tra - {uncontrolled} không có gì ngăn cản, mặc sức - {uncovered} bị mở ra, không đậy, không được che, để trần, cởi trần, không cây cối, trơ trụi - {unopposed} không bị chống lại, không gặp sự đối lập
См. также в других словарях:
Uncovered — may refer to: *something not covered *Uncovered (Sirsy) … Wikipedia
uncovered — index apparent (perceptible), clear (apparent), conspicuous, distinct (clear), helpless ( … Law dictionary
uncovered — [adj] exposed bare, brought to light*, caught, disclosed, discovered, divulged, dug up*, found out, laid bare*, made public, naked, nude, on display, on view, revealed, shown, solved, stripped, unconcealed, unmasked, unprotected, unveiled,… … New thesaurus
uncovered — [unkuv′ərd] adj. 1. having no covering; exposed 2. not covered or protected by insurance, collateral, etc. 3. wearing no hat, cap, etc … English World dictionary
uncovered — [[t]ʌ̱nkʌ̱və(r)d[/t]] ADJ: ADJ after v, ADJ n, v link ADJ Something that is left uncovered does not have anything covering it. Minor cuts and grazes can usually be left uncovered to heal by themselves... The uncovered bucket in the corner stank … English dictionary
Uncovered — Uncover Un*cov er, v. t. [imp. & p. p. {Uncovered}; p. pr. & vb. n. {Uncovering}.] [1st pref. un + cover.] 1. To take the cover from; to divest of covering; as, to uncover a box, bed, house, or the like; to uncover one s body. [1913 Webster] 2.… … The Collaborative International Dictionary of English
uncovered — adjective Date: 14th century not covered: as a. not supplied with a covering b. not covered by insurance or included in a social insurance or welfare program c. not covered by collateral < an uncovered note > … New Collegiate Dictionary
uncovered — /un kuv euhrd/, adj. 1. having no cover or covering. 2. having the head bare. 3. not protected by collateral or other security, as a loan. 4. not protected by insurance: Workers want their uncovered spouses to join the health plan. [1350 1400; ME … Universalium
uncovered — adjective not covered: uncovered stone floors … English new terms dictionary
Uncovered (album) — Uncovered Album par Sirsy Sortie 11 janvier 2006 Durée 40:11 Genre Pop Rock Format CD Label Indépendant … Wikipédia en Français
Uncovered interest arbitrage — is a form of arbitrage where funds are transferred abroad to take advantage of higher interest in foreign monetary centers. It involves the conversion of the domestic currency to the foreign currency to make investment; and subsequent re… … Wikipedia