-
1 die Unschärferelation
- {uncertainty principle; uncertainty relation} -
2 die Unzuverlässigkeit
- {levity} tính coi nhẹ, tính khinh suất, tính khinh bạc, tính nhẹ dạ - {shiftiness} tính quỷ quyệt, tính gian giảo, sự lắm mưu mẹo, sự tài xoay xở - {slipperiness} tính chất trơn, sự dễ tuột, sự khó nắm, sự gió giữ, tính khó xử, tính tế nhị, sự không thể tin cậy được, tính quay quắt, tính láu cá - {uncertainty} sự không chắc chắn, điều không chắc chắn, điều không rõ, điều không xác thực, tính dễ đổi, tính dễ biến - {unreliability} tính không tin cậy được, tính không đáng tin, tính không xác thực - {untrustworthiness} tính chất không đáng tin cậy -
3 die Unbestimmtheit
- {indefiniteness} tính mập mờ, tính không rõ ràng, tính không dứt khoát, tính không giới hạn, tính không hạn định - {indetermination} tính vô định, tính vô hạn, tính lờ mờ, tính mơ hồ, tính thiếu quả quyết, tính thiếu quyết tâm, tính do dự, tính lưỡng lự - {looseness} trạng thái lỏng, trạng thái chùng, trạng thái không căng, trạng thái giãn, trạng thái lòng thòng, trạng thái rộng, trạng thái lùng thùng, trạng thái xốp, trạng thái dễ làm cho tơi ra - tính không chính xác, tính không chặt chẽ, tính phóng, tính phóng đãng, tính phóng túng, tính không nghiêm, tính ẩu, tính bừa bâi..., bệnh yếu ruột - {uncertainty} sự không chắc chắn, điều không chắc chắn, điều không rõ, điều không xác thực, tính dễ đổi, tính dễ biến - {vagueness} tính chất mập mờ, tình trạng mơ hồ, vẻ lơ đãng -
4 die Zweifelhaftigkeit
- {doubtfulness} sự nghi ngờ, sự ngờ vực, sự hồ nghi, tính đáng nghi, tính đáng ngờ, tính không rõ rệt, tính không chắc chắn, sự do dự, sự lưỡng lự, sự nghi ngại - {dubiety} điều nghi ngờ - {dubiousness} tính không đáng tin cậy - {fishiness} tính chất như cá, sự lắm cá, tính chất đáng nghi, tính chất ám muội - {uncertainty} sự không chắc chắn, điều không chắc chắn, điều không rõ, điều không xác thực, tính dễ đổi, tính dễ biến -
5 die Unsicherheit
- {fishiness} tính chất như cá, sự lắm cá, tính chất đáng nghi, tính chất ám muội - {fog} cỏ mọc lại, cỏ để mọc dài không cắt, sương mù, màn khói mờ, màn bụi mờ, tình trạng mờ đi, tình trạng trí óc mờ đi, tình trạng bối rối hoang mang, vết mờ - {incertitude} sự không chắc chắn, sự không tin chắc, sự lưỡng lự, sự không quả quyết - {insecurity} tính không an toàn, tình trạng bấp bênh, cái bấp bênh, điều không chắc, sự thiếu tự tin - {instability} tính không ổn định, tính không kiên định, tính không vững - {precariousness} tính tạm thời, tính không chắc chắn, tính bấp bênh, tính mong manh, tính hiểm nghèo, tính gieo neo, tính không có cơ sở chắc chắn - {qualm} sự buồn nôn, sự nôn nao, sự thấy khó chịu trong người, mối lo ngại, mối e sợ, nỗi băn khoăn dằn vật, nỗi day dứt - {uncertainty} điều không chắc chắn, điều không rõ, điều không xác thực, tính dễ đổi, tính dễ biến -
6 der Unsicherheitsfaktor
- {element of uncertainty}
См. также в других словарях:
uncertainty — uncertainty, doubt, dubiety, dubiosity, skepticism, suspicion, mistrust can all mean a feeling of unsureness about someone or something. Uncertainty stresses the lack of certainty or certitude that may range from a mere falling short of these to… … New Dictionary of Synonyms
uncertainty — un‧cer‧tain‧ty [ʌnˈsɜːtnti ǁ ɜːr ] noun [uncountable] a situation when what will happen in the future is likely to change, often in a way that is bad: • Exchange rate uncertainty is bound to reduce investment. uncertainty over/about • The… … Financial and business terms
uncertainty — [un sʉrt′ ntē] n. [ME uncerteynte] 1. lack of certainty; doubt 2. pl. uncertainties something uncertain SYN. UNCERTAINTY ranges in implication from a mere lack of absolute sureness [uncertainty about a date of birth ] to such vagueness as to… … English World dictionary
Uncertainty — Solicita una imagen para este artículo. Título Uncertainty Ficha técnica … Wikipedia Español
Uncertainty — Un*cer tain*ty, n.; pl. {Uncertainties}. [1913 Webster] 1. The quality or state of being uncertain. [1913 Webster] 2. That which is uncertain; something unknown. [1913 Webster] Our shepherd s case is every man s case that quits a moral certainty… … The Collaborative International Dictionary of English
Uncertainty — est un film américain sorti en 2008 de style drame/thriller, écrit, produit et réalisé par Scott McGehee et David Siegel, deux réalisateurs indépendent. Les personnages principaux sont interprétés par Lynn Collins et Joseph Gordon Levitt. Il a… … Wikipédia en Français
uncertainty — I noun ambiguity, ambivalence, chance, confusion, contingency, darkness, desultoriness, dilemma, dimness, doubt, doubtfulness, dubiousness, equivocation, faintness, feebleness, gamble, hazard, hesitancy, hesitation, improbability, incertitude,… … Law dictionary
uncertainty — late 14c., from UNCERTAIN (Cf. uncertain) + TY (Cf. ty) … Etymology dictionary
uncertainty — [n] doubt, changeableness ambiguity, ambivalence, anxiety, bewilderment, concern, confusion, conjecture, contingency, dilemma, disquiet, distrust, doubtfulness, dubiety, guesswork, hesitancy, hesitation, incertitude, inconclusiveness, indecision … New thesaurus
uncertainty — ► NOUN (pl. uncertainties) 1) the state of being uncertain. 2) something that is uncertain or causes one to feel uncertain … English terms dictionary
Uncertainty — For the film of the same name, see Uncertainty (film). Certainty series Agnosticism Belief Certainty Doubt Determinism Epistemology … Wikipedia