Перевод: с немецкого на вьетнамский

с вьетнамского на немецкий

ui+cup

  • 1 der Außenring

    - {cup} tách, chén, cúp, giải, đài, ống giác, rượu, vật hình chén, nguồn cơn, nỗi khổ, niềm vui, sự say sưa

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Außenring

  • 2 die Tasse

    - {cup} tách, chén, cúp, giải, đài, ống giác, rượu, vật hình chén, nguồn cơn, nỗi khổ, niềm vui, sự say sưa

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Tasse

  • 3 der Pokalsieger

    - {Cup winner}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Pokalsieger

  • 4 das Pokalspiel

    - {Cup tie}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > das Pokalspiel

  • 5 das Pokalendspiel

    - {Cup final}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > das Pokalendspiel

  • 6 die Platte

    - {board} tấm ván, bảng, giấy bồi, bìa cứng, cơm tháng, cơm trọ, tiền cơm tháng, bàn ăn, bàn, ban, uỷ ban, bộ, boong tàu, mạn thuyền, sân khấu, đường chạy vát - {disc} đĩa, đĩa hát, vật hình đĩa, bộ phận hình đĩa - {dish} móm ăn, chén, tách - {disk} - {leaf} lá cây, lá, tờ, tấm đôi - {pane} ô cửa kính, ô vuông - {panel} cán ô, panô, ô vải khác màu, mảnh da, danh sách hội thẩm, ban hội thẩm, danh sách báo cáo, danh sách bác sĩ bảo hiểm, nhóm người tham gia hội thảo, nhóm người tham gia tiết mục "trả lời câu đố"... - cuộc hội thảo..., Panô, bức tranh tấm, bức ảnh dài, đệm yên ngựa, yên ngựa, panen - {plate} bản, tấm phiếu, biển, bản khắc kẽm, tranh khắc kẽm, bản đồ khắc kẽm, khuôn in, tấm kính ảnh, tấm kẽm chụp ảnh, đòn ngang, thanh ngang, đĩa thức ăn, bát đĩa bằng vàng bạc, đĩa thu tiền quyên - cúp vàng, cúp bạc, cuộc đua tranh cúp vàng, cuộc đua ngựa tranh cúp vàng), lợi giả, đường ray plate rail), bát chữ - {platter} đĩa gỗ - {record} hồ sơ, biên bản, sự ghi chép, văn thư, sổ sách, di tích, đài, bia, vật kỷ niệm, lý lịch, kỷ lục, đĩa ghi âm, cao nhất - {sheet} khăn trải giường, tấm, phiến, tờ báo, dải, vỉa, dây lèo, buồm - {slab} phiến đá mỏng, tấm ván bìa, thanh - {table} cái bàn, thức ăn bày bàn, mâm cỗ, cỗ bàn, những người ngồi quanh bàn, những người ngồi ăn, bàn máy, bản kê, biểu, mặt, lòng bàn tay, cao nguyên = Kopf-Positionierungsfehler auf Disk oder Platte {disk seek error}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Platte

  • 7 das Blech

    - {plate} bản, tấm phiếu, lá, biển, bảng, bản khắc kẽm, tranh khắc kẽm, bản đồ khắc kẽm, khuôn in, tấm kính ảnh, tấm kẽm chụp ảnh, đòn ngang, thanh ngang, đĩa, đĩa thức ăn, bát đĩa bằng vàng bạc - đĩa thu tiền quyên, cúp vàng, cúp bạc, cuộc đua tranh cúp vàng, cuộc đua ngựa tranh cúp vàng), lợi giả, đường ray plate rail), bát chữ - {sheet} khăn trải giường, tấm, phiến, tờ, tờ báo, dải, vỉa, dây lèo, buồm = das Blech (Unsinn) {nonsense}+ = Blech reden {to talk trash}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > das Blech

  • 8 das Schild

    - {plate} bản, tấm phiếu, lá, biển, bảng, bản khắc kẽm, tranh khắc kẽm, bản đồ khắc kẽm, khuôn in, tấm kính ảnh, tấm kẽm chụp ảnh, đòn ngang, thanh ngang, đĩa, đĩa thức ăn, bát đĩa bằng vàng bạc - đĩa thu tiền quyên, cúp vàng, cúp bạc, cuộc đua tranh cúp vàng, cuộc đua ngựa tranh cúp vàng), lợi giả, đường ray plate rail), bát chữ - {shield} cái mộc, cái khiên, tấm chắn, lưới chắn, người che chở, vật che chở, bộ phận hình khiên, miếng độn - {sign} dấu, dấu hiệu, ký hiệu, mật hiệu, dấu hiệu biểu hiện, biểu hiện, tượng trưng, điểm, triệu chứng, dấu vết, biển hàng, ước hiệu = der Schild {target}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > das Schild

  • 9 die Tafel

    - {bed} cái giường, nền, lòng, lớp, nấm mồ, hôn nhân, vợ chồng - {blackboard} bảng đen - {board} tấm ván, bảng, giấy bồi, bìa cứng, cơm tháng, cơm trọ, tiền cơm tháng, bàn ăn, bàn, ban, uỷ ban, bộ, boong tàu, mạn thuyền, sân khấu, đường chạy vát - {pane} ô cửa kính, ô vuông - {panel} cán ô, panô, ô vải khác màu, mảnh da, danh sách hội thẩm, ban hội thẩm, danh sách báo cáo, danh sách bác sĩ bảo hiểm, nhóm người tham gia hội thảo, nhóm người tham gia tiết mục "trả lời câu đố"... - cuộc hội thảo..., Panô, bức tranh tấm, bức ảnh dài, đệm yên ngựa, yên ngựa, panen - {plaque} tấm, bản, thẻ, bài, mảng - {plate} tấm phiếu, lá, biển, bản khắc kẽm, tranh khắc kẽm, bản đồ khắc kẽm, khuôn in, tấm kính ảnh, tấm kẽm chụp ảnh, đòn ngang, thanh ngang, đĩa, đĩa thức ăn, bát đĩa bằng vàng bạc, đĩa thu tiền quyên - cúp vàng, cúp bạc, cuộc đua tranh cúp vàng, cuộc đua ngựa tranh cúp vàng), lợi giả, đường ray plate rail), bát chữ - {sheet} khăn trải giường, phiến, tờ, tờ báo, dải, vỉa, dây lèo, buồm - {slab} phiến đá mỏng, tấm ván bìa, thanh - {table} cái bàn, thức ăn bày bàn, mâm cỗ, cỗ bàn, những người ngồi quanh bàn, những người ngồi ăn, bàn máy, bản kê, biểu, mặt, lòng bàn tay, cao nguyên = die Tafel (Schokolade) {bar}+ = die kleine Tafel {tablet}+ = die Tafel aufheben {to make a move}+ = ein Wort an der Tafel anschreiben {to write a word on the blackboard}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Tafel

  • 10 der Teller

    - {dish} đĩa, móm ăn, vật hình đĩa, chén, tách - {plate} bản, tấm phiếu, lá, biển, bảng, bản khắc kẽm, tranh khắc kẽm, bản đồ khắc kẽm, khuôn in, tấm kính ảnh, tấm kẽm chụp ảnh, đòn ngang, thanh ngang, đĩa thức ăn, bát đĩa bằng vàng bạc - đĩa thu tiền quyên, cúp vàng, cúp bạc, cuộc đua tranh cúp vàng, cuộc đua ngựa tranh cúp vàng), lợi giả, đường ray plate rail), bát chữ = der Teller (Technik) {disc; disk}+ = ein Teller voll {plateful}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Teller

  • 11 die Platine

    (Technik) - {plate} bản, tấm phiếu, lá, biển, bảng, bản khắc kẽm, tranh khắc kẽm, bản đồ khắc kẽm, khuôn in, tấm kính ảnh, tấm kẽm chụp ảnh, đòn ngang, thanh ngang, đĩa, đĩa thức ăn, bát đĩa bằng vàng bạc - đĩa thu tiền quyên, cúp vàng, cúp bạc, cuộc đua tranh cúp vàng, cuộc đua ngựa tranh cúp vàng), lợi giả, đường ray plate rail), bát chữ

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Platine

  • 12 die Scheibe

    - {disc} đĩa, đĩa hát, vật hình đĩa, bộ phận hình đĩa - {disk} - {plate} bản, tấm phiếu, lá, biển, bảng, bản khắc kẽm, tranh khắc kẽm, bản đồ khắc kẽm, khuôn in, tấm kính ảnh, tấm kẽm chụp ảnh, đòn ngang, thanh ngang, đĩa thức ăn, bát đĩa bằng vàng bạc - đĩa thu tiền quyên, cúp vàng, cúp bạc, cuộc đua tranh cúp vàng, cuộc đua ngựa tranh cúp vàng), lợi giả, đường ray plate rail), bát chữ - {sheet} khăn trải giường, tấm, phiến, tờ, tờ báo, dải, vỉa, dây lèo, buồm - {shim} miếng chêm, miếng chèn - {slice} miếng mỏng, lát mỏng, phần, phần chia, dao cắt cá fish-slice), slice-bar, thanh phết mực, cú đánh xoáy sang tay thuận = die Scheibe (Brot) {round}+ = die Scheibe (Fenster) {pane}+ = die dicke Scheibe (Kochkunst) {slab}+ = die abgeschnittene Scheibe (Kochkunst) {sliver}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Scheibe

  • 13 die Kerbe

    - {cut} sự cắt, sự đốn, sự chặt, sự thái, nhát chém, nhát thái, vết đứt, vết xẻ, vết mổ, sự giảm, sự hạ, sự cắt bớt, vật cắt ra, miêng, đoạn cắt đi, kiểu cắt, kiểu may, sự cắt bóng, sự cúp bóng, nhánh đường xe lửa - kênh đào, bản khắc gỗ wood cut), lời nói làm tổn thương tình cảm, hành động làm tổn thương tình cảm, sự phớt lờ, khe hở để kéo phông - {dent} hình rập nổi, vết lõm, vết mẻ - {groove} đường xoi, đường rânh, đường rạch khía, nếp sông đều đều, thói quen, thói cũ, đường mòn - {hack} búa, rìu, cuốc chim, vết toác, vết thương do bị đá vào ống chân, ngựa cho thuê, ngựa ốm, ngựa tồi, ngựa thường, người làm thuê những công việc nặng nhọc, người viết văn thuê - xe ngựa cho thuê, làm thuê, làm mướn, máng đựng thịt, giá phơi gạch - {incision} sự rạch, vết rạch, đường rạch, sự khắc, sự chạm, vết khắc, vết chạm, tính sắc bén, tính nhạy bén - {jag} bữa rượu, bữa chè chén, cơn say bí tỉ, đầu nhọn, mỏm nhọn - {jog} cái lắc nhẹ, cái xóc nhẹ, cái đẩy nhẹ, cái hích nhẹ, bước đi chậm chạp, nước kiệu chậm - {kerf} khía, rạch, vết cưa, đầu cưa, đầu chặt - {nick} nấc - {notch} vết khía hình V, hẽm núi, khe núi, mức, mức độ - {score} sổ điểm, sổ bán thắng, đường vạch, dấu ghi nợ, bản dàn bè, hai mươi, hàng hai chục, nhiều, lý do, căn cứ, điều may, hành động chơi trội, lời nói áp đảo, những sự thực, những thực tế của hoàn cảnh - những thực tế của cuộc sống - {scotch} nhân dân Ê-cốt, tiếng Ê-cốt, rượu mạnh Ê-cốt, rượu uytky Ê-cốt, đường kẻ, cái chèn bánh xe - {slit} khe hở, kẻ hở - {slot} đường đi của hươu nai, vết đi của hươu nai, khấc, khe, đường ren, cửa sàn, cửa mái - {snick} vết khía, vết khứa, cú đánh cúp

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Kerbe

  • 14 einschneiden

    - {to cut (cut,cut) cắt, chặt, chém, thái, xén, xẻo, hớt, xẻ, đào, khắc, gọt, chạm, chia cắt, cắt đứt, cắt nhau, gặp nhau, giao nhau, giảm, hạ, cắt bớt, làm đau lòng, chạm tự ái, làm mếch lòng, làm tổn thương tình cảm - làm đau đớn, làm buốt, cắt da cắt thịt, may, làm, thi hành, cúp, phớt lờ, làm như không biết, không dự, trốn, chuồn, mọc, thái..., đi tắt - {to gash} rạch một vết cắt dài và sâu - {to incise} rạch, khắc chạm - {to nick} nấc, khía, làm mẻ, cắt gân đuôi, bắt kịp, chộp, bắt quả tang, tóm đúng, đoán trúng, gieo trúng số to, ăn cắp, xoáy, chặn ngang, giao phối - {to snick} khứa, cúp nhẹ = einschneiden (Technik) {to notch}+ = tief einschneiden {to bite into}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > einschneiden

  • 15 der Kelch

    - {bell} cái chuông, nhạc, tiếng chuông, tràng hoa, thể vòm, tiếng kêu động đực - {chalice} cốc, ly, cốc rượu lễ, đài hoa - {cup} tách, chén, cúp, giải, đài, ống giác, rượu, vật hình chén, nguồn cơn, nỗi khổ, niềm vui, sự say sưa = der Kelch (Glas) {goblet}+ = der Kelch (Botanik) {calyx; envelope}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Kelch

  • 16 die Bowle

    (Getränk) - {cup} tách, chén, cúp, giải, đài, ống giác, rượu, vật hình chén, nguồn cơn, nỗi khổ, niềm vui, sự say sưa

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Bowle

  • 17 der Becher

    - {beaker} cái cốc vại, cái chén tống, cốc đứng thành, cốc bêse - {chalice} cốc, ly, cốc rượu lễ, đài hoa - {cup} tách, chén, cúp, giải, đài, ống giác, rượu, vật hình chén, nguồn cơn, nỗi khổ, niềm vui, sự say sưa - {mug} ca, chén vại, mồm, miệng, mặt, ảnh căn cước, thằng ngốc, thằng khờ, anh chàng cả tin, học sinh chăm học, học sinh học gạo - {noggin} ca nhỏ, Nôgin - {tumbler} người nhào lộn, giống chim bồ câu nhào lộn, con lật đật, lẫy khoá = der volle Becher {brimmer}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Becher

  • 18 der Einschnitt

    - {blaze} ngọn lửa, ánh sáng chói, màu sắc rực rỡ, sự rực rỡ, sự lừng lẫy &), sự bột phát, cơn bột phát, địa ngục - {caesura} sự ngắt giọng, điểm ngắt giọng - {cut} sự cắt, sự đốn, sự chặt, sự thái, nhát chém, nhát thái, vết đứt, vết xẻ, vết mổ, sự giảm, sự hạ, sự cắt bớt, vật cắt ra, miêng, đoạn cắt đi, kiểu cắt, kiểu may, sự cắt bóng, sự cúp bóng, nhánh đường xe lửa - kênh đào, bản khắc gỗ wood cut), lời nói làm tổn thương tình cảm, hành động làm tổn thương tình cảm, sự phớt lờ, khe hở để kéo phông - {cutting} sự xẻo, sự xén, sự đào, sự đục, đường hào, đường nhỏ xuyên qua rừng, đường xẻ xuyên qua núi đồi, cành giâm, bài báo cắt ra, tranh ảnh cắt ra, vỏ bào mảnh cắt ra, mẩu vải thừa - sự bớt - {dent} hình rập nổi, vết lõm, vết mẻ - {gash} vết thương dài và sâu, vết cắt dài và sâu, vết cắt, vết khắc, vết rạch - {incision} sự rạch, đường rạch, sự khắc, sự chạm, vết chạm, tính sắc bén, tính nhạy bén - {indent} khía răng cưa, chỗ lõm, chỗ lún, chỗ lồi lõm, chỗ thụt vào, giao kèo, lệnh, sung công, đơn đặt hàng - {indentation} sự làm lõm vào, sự khía răng cưa, sự làm mẻ, dấu chặt đẽo, sắp chữ thụt vào - {kerf} khía, rạch, vết cưa, đầu cưa, đầu chặt - {mortice} lỗ mộng - {mortise} - {nick} nấc - {notch} vết khía hình V, hẽm núi, khe núi, mức, mức độ - {score} sổ điểm, sổ bán thắng, đường vạch, dấu ghi nợ, bản dàn bè, hai mươi, hàng hai chục, nhiều, lý do, căn cứ, điều may, hành động chơi trội, lời nói áp đảo, những sự thực, những thực tế của hoàn cảnh - những thực tế của cuộc sống - {scotch} nhân dân Ê-cốt, tiếng Ê-cốt, rượu mạnh Ê-cốt, rượu uytky Ê-cốt, đường kẻ, cái chèn bánh xe - {slit} khe hở, kẻ hở - {snick} vết khía, vết khứa, cú đánh cúp

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Einschnitt

  • 19 zusammenrollen

    - {to furl} cuộn, cụp, xếp lại, từ bỏ, cuộn lại, cụp lại = zusammenrollen [in] {to roll [into]}+ = sich zusammenrollen {to coil up; to curl up; to shrivel}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > zusammenrollen

  • 20 schweben

    - {to float} nổi, trôi lềnh bềnh, lơ lửng, đỡ cho nổi, bắt đầu, khởi công, khởi sự, lưu hành, lưu thông, sắp đến hạn trả, thoáng qua, phảng phất, thả trôi, làm nổi lên, đỡ nổi, làm ngập nước, truyền - bắt đầu khởi công, cổ động tuyên truyền cho - {to hang (hung,hung) treo, mắc, treo cổ, dán, gục, cụp, bị treo, bị mắc, bị treo cổ, cheo leo, phấp phới, rủ xuống, xoã xuống, thõng xuống, lòng thòng, nghiêng - {to hover} bay lượn, bay liệng, trôi lơ lửng, lơ lửng đe doạ, thoáng, lởn vởn, lảng vảng, quanh quất, do dự, băn khoăn, phân vân, ở trong một tình trạng lơ lửng, ấp ủ - {to impend} sắp xảy đến, treo lơ lửng, đang đe doạ, đang lơ lửng trên đầu - {to poise} làm thăng bằng, làm cân bằng, để lơ lửng, để, để ở tư thế sẵn sàng, thăng bằng, cân bằng - {to sail} chạy bằng buồm, chạy bằng máy, đi thuyền buồm, đi tàu, nhổ neo, xuống tàu, liêng, đi lướt qua, trôi qua, đi một cách oai vệ nói về đàn bà...), đi trên, chạy trên, điều khiển - lái - {to soar} bay lên, bay cao, vút lên cao = schweben (Gestirne) {to ride (rode,ridden)+ = frei schweben {to levitate; to pendulate}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > schweben

См. также в других словарях:

  • Cup noodles — is a brand of instant ramen noodle snack manufactured by Nissin, packaged in a XPS foam or hard plastic cup. The product is known for being inexpensive and easy to prepare. Other brand names are used in specific countries, such as Cup Noodle (not …   Wikipedia

  • Cup-tied — is an adjective, used primarily in association football, to describe a player who is ineligible to play in a knockout cup competition after transferring from another club during that competition. Contents 1 Application 2 Examples 3 Manipulation …   Wikipedia

  • Cup massage — is a type of massage based on the local impact on human body with rarefied air. This method of therapy through the use of decreased pressure is a type of vacuum therapy, widely used nowadays for treating a variety of human diseases. Cup massage… …   Wikipedia

  • Cup — (k[u^]p), n. [AS. cuppe, LL. cuppa cup; cf. L. cupa tub, cask; cf. also Gr. ky ph hut, Skr. k[=u]pa pit, hollow, OSlav. kupa cup. Cf. {Coop}, {Cupola}, {Cowl} a water vessel, and {Cob}, {Coif}, {Cop}.] 1. A small vessel, used commonly to drink… …   The Collaborative International Dictionary of English

  • Cup and ball — Cup Cup (k[u^]p), n. [AS. cuppe, LL. cuppa cup; cf. L. cupa tub, cask; cf. also Gr. ky ph hut, Skr. k[=u]pa pit, hollow, OSlav. kupa cup. Cf. {Coop}, {Cupola}, {Cowl} a water vessel, and {Cob}, {Coif}, {Cop}.] 1. A small vessel, used commonly to… …   The Collaborative International Dictionary of English

  • Cup and can — Cup Cup (k[u^]p), n. [AS. cuppe, LL. cuppa cup; cf. L. cupa tub, cask; cf. also Gr. ky ph hut, Skr. k[=u]pa pit, hollow, OSlav. kupa cup. Cf. {Coop}, {Cupola}, {Cowl} a water vessel, and {Cob}, {Coif}, {Cop}.] 1. A small vessel, used commonly to… …   The Collaborative International Dictionary of English

  • Cup — (englisch Tasse) bezeichnet: Cup (Raummaß), ein angloamerikanisches Raummaß für Flüssigkeiten Körbchengröße als Bestandteil der Größenangabe für Büstenhalter Cup Dämpfer, einen Dämpfer für Blechblasinstrumente eine schalenförmige Vertiefung… …   Deutsch Wikipedia

  • Cup of China 2009 — Арена на которой прошёл турнир …   Википедия

  • Cup of China 2010 — Тип соревнования: турнир под эгидой ИСУ и Ассоциации фигурного катания Китая Дата: 5 ноября 7 ноября 2010 года Сезон: 2010 2011 Место проведения …   Википедия

  • Cup — [kap], der; s, s: a) Pokal als Preis für den Sieger eines sportlichen Wettkampfs: nach dem Gewinn der Meisterschaft küssten alle den gewonnenen Cup. b) sportlicher Wettkampf, Wettbewerb mit einem Pokal als Preis für den Sieger: der Cup für… …   Universal-Lexikon

  • cup — cup; cup·fer·ron; cup·ful; cup·less; cup·man; cup·pen; cup·py; cup·stone; tea·cup·ful; cup·pa; cup·board; hic·cup; cup·pin; …   English syllables

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»