Перевод: с немецкого на вьетнамский

с вьетнамского на немецкий

type+up

  • 21 der Dateityp

    - {file type}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Dateityp

  • 22 die Schreibmaschine

    - {typewriter} máy chữ, người đánh máy = auf der Schreibmaschine schreiben {to type}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Schreibmaschine

  • 23 die Zahnradpumpe

    - {gear type pump}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Zahnradpumpe

  • 24 abtippen

    - {to type} đánh máy

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > abtippen

  • 25 der Kastenkipper

    - {box type tipper}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Kastenkipper

  • 26 die Doppelprismenklemme

    - {double clamp-type terminal}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Doppelprismenklemme

  • 27 der Druck

    - {compression} sự ép, sự nén, sự cô lại, sự cô đọng, sự giảm bớt, sự độn, sự lèn, sự đầm - {drive} cuộc đi xe, cuộc đi chơi bằng xe, đường lái xe vào nhà, sự lùa, sự săn đuổi, sự dồn, quả bạt, quả tiu, sự cố hắng, sự gắng sức, sự nổ lực, nghị lực, chiều hướng, xu thế, sự tiến triển - đợt vận động, đợt phát động, cuộc chạy đua, cuộc tấn công quyết liệt, đường hầm ngang, sự truyền, sự truyền động - {letterpress} phần chữ - {oppression} sự đàn áp, sự áp bức - {oppressiveness} tính chất đàn áp, tính chất áp bức, sự ngột ngạt, sự đè nặng, sự nặng trĩu - {pinch} cái vấu, cái véo, cái kẹp, cái kẹt, nhúm, cảnh o ép, sự giằn vặt, sự dày vò, lúc gay go, lúc bức thiết, sự ăn cắp, sự bắt, sự tóm cổ - {press} sự bóp, sự ấn, sự đông đúc, sự chen chúc, đám đông chen chúc, đám đông xô lấn, sự thúc ép, sự hối hả, sự tất bật, cuộc hỗn chiến, cuộc loạn đả, cái ép, máy ép, máy nén bàn là, máy in orinting press) - nhà máy in, thuật in, sự in, báo chí, tủ đóng vào tường, tủ đứng nhiều ngăn, sự căng hết, sự bắt lính - {pressure} sức ép, áp lực &), áp suất, sự ép buộc, sự thúc bách, cảnh quẩn bách, sự vội vã, sự cấp bách, sự gấp, sự khẩn cấp, ứng suất - {print} chữ in, sự in ra, dấu in, vết, dấu, ảnh in, ảnh chụp in ra, vải hoa in - {printing} nghề ấn loát - {squeeze} sự vắt, sự siết, sự véo, sự ôm chặt, đám đông, sự hạn chế, sự bắt buộc, sự in dấu tiền đồng, sự ăn bớt, sự ăn chặn, sự ăn hoa hồng lậu, sự ép đối phương bỏ những quân bài quan trọng squeeze play) - {stress} sự nhấn mạnh, trọng âm, âm nhấn, sự cố gắng, sự đòi hỏi bỏ nhiều sức lự - {thrust} sự đẩy mạnh, sự xô đẩy, nhát đâm, cuộc tấn công mạnh, sự đột phá, sự thọc sâu, sự công kích, sự tấn công thình lình, sức đè, sự đè gãy - {type} kiểu mẫu, kiểu, đại diện điển hình - {wring} sự vặn, sự siết chặt - {yoke} sữa chua yoke /jouk/, ách, cặp trâu bò buộc cùng ách, đòn gánh, cầu vai, lá sen, móc chung, mối ràng buộc, ách áp bức, gông xiềng = im Druck {in press}+ = Druck ausüben {to press}+ = in Druck gehen {to go to the press}+ = in Druck geben {to print}+ = Druck ausüben auf {to exert pressure on; to put pressure on}+ = im Druck erschienen {in print}+ = vom Druck entlasten {to decompress}+ = den Druck überwachen {to see through the press}+ = der autographische Druck {autography}+ = einem Druck aussetzen {to stress}+ = auf jemanden Druck ausüben {to exert pressure on someone}+ = jemanden unter Druck setzen {to put the screw on someone}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Druck

  • 28 die Schrift

    - {font} bình đựng nước rửa tội, bình đựng nước thánh, bình dầu, bầu dầu, suối nước, nguồn sông, nguồn gốc, căn nguyên - {writing} sự viết, sự viết tay, sự viết lách, kiểu viết, lối viết, chữ viết, bản viết tay, bản ghi chép, tài liệu, tác phẩm, sách, bài báo, nghề viết sách, nghề viết văn, nghiệp bút nghiên - thuật viết, thuật sáng tác = die Schrift (Typographie) {type}+ = die winzige Schrift {minuscule}+ = die heilige Schrift {Scripture}+ = die gotische Schrift (Typographie) {Gothic}+ = die schlechte Schrift {cacography}+ = die gedrängte Schrift {close writing}+ = die serifenlose Schrift (Typographie) {sanserif}+ = die Abschrift in großer Schrift {engrossment}+ = der Anhänger der phonetischen Schrift {phoneticist}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Schrift

См. также в других словарях:

  • type — type …   Dictionnaire des rimes

  • typé — typé …   Dictionnaire des rimes

  • TYPE — Modèle qui détermine la forme d’une série d’êtres, lui même étant l’un de ces êtres (prototype, archétype); être qui présente la forme la plus caractéristique ou la plus parfaite d’une série (être «typique», «typé»; «typifier»: exagérer les… …   Encyclopédie Universelle

  • Type 59 — Un Type 59 au Musée militaire de Pékin. Production Production 1958 1980 Unités produites 9500 Caractéri …   Wikipédia en Français

  • Type 69/79 — Un Type 69II (base des Marines de Quantico) Caractéristiques de service Conflits Guerre Iran Irak (1980 1988) Guerre du Golfe (1990 1991) Opération libérat …   Wikipédia en Français

  • Type — Type, n. [F. type; cf. It. tipo, from L. typus a figure, image, a form, type, character, Gr. ? the mark of a blow, impression, form of character, model, from the root of ? to beat, strike; cf. Skr. tup to hurt.] [1913 Webster] 1. The mark or… …   The Collaborative International Dictionary of English

  • Type 2 — or Type II may refer to:* Type 2 20 mm AA Machine Cannon, a Japanese weapon * Type 2 AT mine * Type 2 cannon, a 30 mm Japanese weapon * Type 2 encryption * Type 2 Gumbel distribution * Type 2 Ho I, a Japanese tank * Type 2 Ka Mi, a Japanese tank* …   Wikipedia

  • Type 07 — is a new family of military uniforms to be used by all branches of the People s Liberation Army (PLA) and People s Armed Police (PAP) of the People s Republic of China (PRC). During 2007 2008, the new uniforms will replace the Type 87 Service… …   Wikipedia

  • Type 56 — 1, Type 84S и Type 56 Тип: автомат Страна …   Википедия

  • -type — type, typie ♦ Éléments, du gr. tupos « empreinte; modèle » (⇒ type) : archétype, contretype, linotype, prototype, sténotypie. type, typie, typo . éléments, du gr. tupos, empreinte, modèle . ⇒ TYPE, élém. formant I. Élém. représentant le subst.… …   Encyclopédie Universelle

  • Type 81 — 1 (наверху) и Type 81 (внизу) Тип: автоматическая винтовка Страна …   Википедия

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»