-
1 der Rundgesang
- {round} vật hình tròn, khoanh, vòng tròn, vòng, sự quay, sự tuần hoàn, chu kỳ, phạm vi, lĩnh vực, sự đi vòng, sự đi tua, cuộc kinh lý, cuộc đi dạo, cuộc tuần tra, tuần chầu, hiệp, vòng thi đấu - hội, tràng, loạt, thanh thang round of a ladder), phát, viên đạn, canông, quanh, xung quanh, vòng quanh - {troll} quỷ khổng lồ, quỷ lùn, khúc hát tiếp nhau, mồi thìa trolling-spoon), ống dây cần câu nhấp = im Rundgesang singen {to troll}+ -
2 fischen
- {to fish} đánh cá, câu cá, bắt cá, tìm, mò, câu, moi những điều bí mật, câu cá ở, đánh cá ở, bắt cá ở, rút, lấy, kéo, moi, đánh, bắt, nẹp, nối bằng thanh nối ray - {to troll} hát tiếp nhau, câu nhấp -
3 trudeln
- {to troll} hát tiếp nhau, câu nhấp = trudeln lassen {to spin (spun,spun)+ -
4 trällern
- {to lilt} hát du dương, hát nhịp nhàng - {to trill} láy rền, đọc rung tiếng, nói rung tiếng - {to troll} hát tiếp nhau, câu nhấp - {to warble} hót líu lo, róc rách, hát líu lo, nói thỏ thẻ, kể lại bằng thơ -
5 rollen
- {to bowl} chơi ném bóng gỗ, lăn - {to collar} tóm, tóm cổ, bắt, chiếm, lây, xoáy, cuôn lại mà nướng, đóng đai, chặn - {to launder} giặt là, có thể giặt là được - {to lurch} tròng trành, lắc lư, đi lảo đảo - {to move} chuyển, di chuyển, chuyển dịch, xê dịch, đổi chỗ, dời chỗ, lắc, lay, khuấy, quấy, làm chuyển động, nhấc, làm nhuận, kích thích, kích động, gây ra, làm cho, xúi giục, gợi, làm cảm động, làm xúc động - làm mũi lòng, gợi mối thương cảm, đề nghị, chuyển động, cử động, động đậy, cựa quậy, lay động, đi, hành động, hoạt động - {to roll} vần, cuốn, quấn, cuộn, đọc rung lên, đọc sang sảng, hát ngân vang, cán, làm cho cuồn cuộn, quay quanh, lăn mình, + on, by) trôi đi, trôi qua, chạy, đi xe, chảy cuồn cuộn, chảy, đi lắc lư - rền, đổ hồi, cán được, lộn vòng - {to scroll} cuộn tròn, trang trí bằng những hình cuộn - {to trill} láy rền, đọc rung tiếng, nói rung tiếng - {to troll} hát tiếp nhau, câu nhấp - {to trundle} làm cho lăn, đẩy - {to welter} đắm mình trong bùn, nhúng trong, tắm trong, nổi sóng - {to wheel} đẩy cho lăn, dắt, làm quay tròn, xoay, chở trên một xe lăn, xử tội xe hình, đánh nhừ tử, cho quay, quay, lượn vòng, đi xe đạp = rollen (Wäsche) {to mangle}+ = rollen (Donner) {to growl; to grumble}+ = rollen (Marine) {to toss}+ = rollen (Luftfahrt) {to taxi}+ -
6 der Kobold
- {bogey} ma quỷ, yêu quái, ông ba bị - {bogy} - {elf} yêu tinh, kẻ tinh nghịch, người lùn, người bé tí hon - {flibbertigibbet} người ba hoa, người ngồi lê đôi mách, người có tính đồng bóng, người nông nổi, người lúc nào cũng cựa quậy - {goblin} - {gremlin} quỷ gây tai nạn máy bay - {hobgoblin} quỷ, ma - {imp} tiểu yêu, tiểu quỷ, đứa trẻ tinh quái, đứa trẻ con - {puck} bóng băng, đứa bé tinh nghịch - {sprite} - {troll} quỷ khổng lồ, quỷ lùn, khúc hát tiếp nhau, mồi thìa trolling-spoon), ống dây cần câu nhấp -
7 mit der Spinnangel fangen
- {to troll} hát tiếp nhau, câu nhấpDeutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > mit der Spinnangel fangen
-
8 drehen
- {to reel} quấn vào ống, quấn vào cuộn to reel in, to reel up), quay, kêu sè sè, nhảy điệu vũ quay, quay cuồng, chóng mặt, lảo đảo, choáng váng, đi lảo đảo, loạng choạng - {to rev} xoay - {to revolve} suy đi xét lại, nghĩ đi nghĩ lại, làm cho quay tròn, quay tròn, xoay quanh - {to roll} lăn, vần, cuốn, quấn, cuộn, đọc rung lên, đọc sang sảng, hát ngân vang, cán, làm cho cuồn cuộn, quay quanh, lăn mình, + on, by) trôi đi, trôi qua, chạy, đi xe, chảy cuồn cuộn, chảy, tròng trành - đi lắc lư, rền, đổ hồi, cán được, lộn vòng - {to rotate} luân phiên nhau - {to screw} bắt vít, bắt vào bằng vít, vít chặt cửa, siết vít, vặn vít, ky cóp, bòn rút, bóp nặn, ép cho được, cau, nheo, mím, lên dây cót, xoáy - {to shoot (shot,shot) vụt qua, vọt tới, chạy qua, đâm ra, trồi ra, ném, phóng, quăng, liệng, đổ, bắn, săn bắn, sút, đá, đau nhói, đau nhức nhối, là là mặt đất crickê), chụp ảnh, quay phim, bào, óng ánh - lời mệnh lệnh nói đi! - {to spin (spun,spun) chăng, tiện, + out) kể, biên soạn, làm quay tròn, làm lảo đảo, đánh hỏng, xe chỉ, xe tơ, chăng tơ, kéo kén, câu cá bằng mồi quay, xoay tròn, lướt đi nhẹ nhàng - {to throw (threw,thrown) vứt, quẳng, lao, vật ngã, ném vào, mang vào, đưa vào, làm cho rơi vào, bỗng đẩy vào, lột, thay, đẻ, xe, nắn hình, trau, chơi súc sắc - {to turn} vặn, lộn, lật, trở, dở, quay về, hướng về, ngoảnh về, quành, đi quanh, đi vòng rẽ, ngoặt, quá, tránh, gạt, dịch, đổi, biến, chuyển, làm cho, làm chua, làm khó chịu, làm buồn nôn, làm say sưa, làm hoa lên - làm điên cuồng, sắp xếp, sắp đặt, đi về, rẽ, đổi chiều, đổi hướng, trở nên, trở thành, đổi thành, biến thành, thành chua, buồn nôn, buồn mửa, lợm giọng, hoa lên, có thể tiện được - {to twiddle} xoay xoay, vặn vặn, nghịch - {to twirl} quay nhanh, xoay nhanh, làm quăn, xoắn, vân vê - {to twist} bện, kết, nhăn, làm méo, làm trẹo, làm cho sái, đánh xoáy, bóp méo, làm sai đi, xuyên tạc, lách, len lỏi, đi vòng vèo, xoắn lại, cuộn lại, quằn quại, oằn oại, vặn vẹo mình, trật, sái, lượn vòng - uốn khúc quanh co, len - {to veer} lái theo chiều gió, trở chiều, quay hướng = drehen (Film) {to reel; to shoot (shot,shot); to wind (wound,wound)+ = sich drehen {to circle; to cycle; to gyrate; to jib; to screw; to traverse; to troll; to twirl; to twist; to wheel; to whirl}+ = sich drehen [um] {to be pivoted [upon]; to hinge [on]; to revolve [round]}+ = sich drehen (Wind) {to work round}+ = sich drehen (Marine) {to wind (wound,wound)+ = sich drehen (Schiff) {to veer}+ = etwas drehen {to give a twist to something}+ = sich um etwas drehen {to be about something; to concern something}+ -
9 singen
(sang,gesungen) - {to carol} hát mừng, hót ríu rít - {to chant} hát, cầu kinh, tụng kinh - {to sing (sang,sung) ca hát, ca ngợi, hót, reo, thồi vù vù, ù - {to troll} hát tiếp nhau, câu nhấp - {to warble} hót líu lo, róc rách, hát líu lo, nói thỏ thẻ, kể lại bằng thơ = leise singen {to sing softly}+ = falsch singen {to sing flat; to sing out of tune}+ = lauter singen {to sing up}+ -
10 angeln
- {to catch (caught,caught) bắt lấy, nắm lấy, tóm lấy, chộp lấy, đánh được, câu được, bắt kịp, theo kịp, đuổi kịp, mắc, bị nhiễm, hiểu được, nắm được, nhận ra, bắt gặp, bắt được quả tang, chợt gặp - chợt thấy, mắc vào, vướng, móc, kẹp, chặn đứng, nén, giữ, thu hút, lôi cuốn, đánh, giáng, bắt lửa, đóng băng, ăn khớp, vừa, bấu, víu lấy, níu lấy - {to fish} đánh cá, câu cá, bắt cá, tìm, mò, câu, moi những điều bí mật, câu cá ở, đánh cá ở, bắt cá ở, rút, lấy, kéo, moi, bắt, nẹp, nối bằng thanh nối ray - {to hook} móc vào, treo vào, gài bằng móc, móc túi, ăn cắp, xoáy, đấm móc, đánh nhẹ sang trái, hất móc về đằng sau, cong lại thành hình móc, bị móc vào, bị mắc vào, bíu lấy - {to troll} hát tiếp nhau, câu nhấp = angeln [nach] {to angle [for]}+ = angeln gehen {to go fishing}+
См. также в других словарях:
troll — troll … Dictionnaire des rimes
Troll 2 — Poster Directed by Drake Floyd Produced by Brenda Norris … Wikipedia
Troll 2 — Título Troll 2 Ficha técnica Dirección Claudio Fragasso Dirección artística Massimo Lentini Producción … Wikipedia Español
troll — [ trɔl ] n. m. • 1842; mot suéd. ♦ Esprit, lutin des légendes scandinaves. ⊗ HOM. Trolle. ● troll nom masculin (suédois troll) Esprit malveillant du folklore scandinave, habitant les montagnes ou les forêts. ● troll (homonymes) nom masculin… … Encyclopédie Universelle
Troll — Sm erw. exot. ass. (17. Jh.) Entlehnung. Entlehnt aus den nordischen Sprachen (nschw. troll). Dieses aus anord. troll, tro̧ll n. unklarer Herkunft. Das nordische Wort fällt im Deutschen zusammen mit älterem trol Tölpel, ungeschlachter Mensch ,… … Etymologisches Wörterbuch der deutschen sprache
Troll — Troll, v. t. [imp. & p. p. {Trolled}; p. pr. & vb. n. {Trolling}.] [OE. trollen to roll, F. tr[^o]ler, Of. troller to drag about, to ramble; probably of Teutonic origin; cf. G. trollen to roll, ramble, sich trollen to be gone; or perhaps for… … The Collaborative International Dictionary of English
Troll — Troll, n. [Icel. troll. Cf. {Droll}, {Trull}.] (Scand. Myth.) A supernatural being, often represented as of diminutive size, but sometimes as a giant, and fabled to inhabit caves, hills, and like places; a witch. [1913 Webster] {Troll flower}.… … The Collaborative International Dictionary of English
Troll — Troll, n. 1. The act of moving round; routine; repetition. Burke. [1913 Webster] 2. A song the parts of which are sung in succession; a catch; a round. [1913 Webster] Thence the catch and troll, while Laughter, holding both his sides, sheds tears … The Collaborative International Dictionary of English
Troll — »Kobold, Dämon«: Das im 17. Jh. aus dem Nord. (vgl. gleichbed. schwed. troll) entlehnte Substantiv hat sich mit einem heimischen Wort älter nhd. Troll (mhd. troll »grober, ungeschlachter Kerl«) vermischt, das wohl zu dem unter ↑ trollen… … Das Herkunftswörterbuch
Troll — Troll, v. i. 1. To roll; to run about; to move around; as, to troll in a coach and six. [1913 Webster] 2. To move rapidly; to wag. F. Beaumont. [1913 Webster] 3. To take part in trolling a song. [1913 Webster] 4. To fish with a rod whose line… … The Collaborative International Dictionary of English
troll — Ⅰ. troll [1] ► NOUN ▪ (in folklore) an ugly cave dwelling being depicted as either a giant or a dwarf. ORIGIN originally in the sense «witch»: from Old Norse and Swedish troll, Danish trold. Ⅱ. troll [2] ► VERB 1) … English terms dictionary