Перевод: с немецкого на вьетнамский

с вьетнамского на немецкий

tre

  • 1 jung

    - {callow} chưa đủ lông cánh, có nhiều lông tơ, non nớt, trẻ măng, ít kinh nghiệm, thấp, trũng, dễ bị ngập nước - {fresh} tươi, tươi tắn, mơn mởn, còn rõ rệt, chưa phai mờ, trong sạch, tươi mát, mát mẻ, mới, vừa mới tới, vừa mới ra, không mặn, không chát, ngọt, khoẻ khắn, sảng khoái, khoẻ mạnh, lanh lợi, hỗn xược - xấc láo, sỗ sàng, ngà ngà say, chếnh choáng, vừa mới có sữa - {green} xanh lá cây, lục, xanh, đầy sức sống, thanh xuân, chưa có kinh nghiệm, mới vào nghề, thơ ngây, cả tin, tái xanh, tái ngắt, ghen, ghen tức, ghen tị, còn mới, chưa lành, chưa liền - {juvenile} thanh thiếu niên, có tính chất thanh thiếu niên, hợp với thanh thiếu niên - {new} mới mẻ, mới lạ, khác hẳn, tân tiến, tân thời, hiện đại, mới nổi, mới trong từ ghép) - {young} trẻ, trẻ tuổi, thiếu niên, thanh niên, non, non trẻ, còn sớm, còn ở lúc ban đầu, chưa muộn, chưa quá, chưa già, của tuổi trẻ, của thời thanh niên, của thời niên thiếu, thế hệ trẻ, con - nhỏ - {youthful} tuổi thanh niên, tuổi trẻ = ewig jung {ageless}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > jung

  • 2 jugendlich

    - {adolescent} đang tuổi thanh niên, trẻ - {infantile} trẻ con, còn trứng nước, ấu trĩ - {juvenescent} thời kỳ thanh thiếu niên - {juvenile} thanh thiếu niên, có tính chất thanh thiếu niên, hợp với thanh thiếu niên - {young} trẻ tuổi, thiếu niên, thanh niên, non, non trẻ, non nớt, mới mẻ, chưa có kinh nghiệm, còn sớm, còn ở lúc ban đầu, chưa muộn, chưa quá, chưa già, của tuổi trẻ, của thời thanh niên, của thời niên thiếu - thế hệ trẻ, con, nhỏ - {youthful} tuổi thanh niên, tuổi trẻ = jugendlich aussehen {to look young}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > jugendlich

  • 3 unerfahren

    - {callow} chưa đủ lông cánh, có nhiều lông tơ, non nớt, trẻ măng, ít kinh nghiệm, thấp, trũng, dễ bị ngập nước - {fresh} tươi, tươi tắn, mơn mởn, còn rõ rệt, chưa phai mờ, trong sạch, tươi mát, mát mẻ, mới, vừa mới tới, vừa mới ra, không mặn, không chát, ngọt, khoẻ khắn, sảng khoái, khoẻ mạnh, lanh lợi, hỗn xược - xấc láo, sỗ sàng, ngà ngà say, chếnh choáng, vừa mới có sữa - {green} xanh lá cây, lục, xanh, đầy sức sống, thanh xuân, chưa có kinh nghiệm, mới vào nghề, thơ ngây, cả tin, tái xanh, tái ngắt, ghen, ghen tức, ghen tị, còn mới, chưa lành, chưa liền - {inexperienced} thiếu kinh nghiệm - {inexpert} không chuyên môn, không thạo - {raw} sống, thô, chưa tinh chế, còn nguyên chất, trầy da chảy máu, đau buốt, không viền, ấm và lạnh, rét căm căm, không gọt giũa, sống sượng, không công bằng,, bất lương, bất chính - {sucking} còn bú, còn non nớt - {unsophisticated} thật, không gi mạo, không pha, đn gin, không tinh vi, không phức tạp, gin dị, chất phác, ngay thật, ngây th, không gian trá, không xo quyệt - {untried} chưa thử, không thử, chưa được thử thách, không xét xử, không có kinh nghiệm - {verdant} xanh tươi, phủ đầy cỏ xanh, ngây thơ - {young} trẻ, trẻ tuổi, thiếu niên, thanh niên, non, non trẻ, mới mẻ, còn sớm, còn ở lúc ban đầu, chưa muộn, chưa quá, chưa già, của tuổi trẻ, của thời thanh niên, của thời niên thiếu, thế hệ trẻ - con, nhỏ = unerfahren [in] {unskilled [in]; unversed [in]}+ = unerfahren sein [in] {to be a stranger [to]}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > unerfahren

  • 4 das Kind

    - {baby} đứa bé mới sinh, trẻ thơ, người tính trẻ con, nhỏ, xinh xinh, người yêu, con gái - {child} đứa bé, đứa trẻ, đứa con, kết quả, hậu quả, sản phẩm, người lớn mà tính như trẻ con - {infant} đứa bé còn ãm ngửa, người vị thành niên, người mới vào nghề, lính mới - {kid} con dê non, da dê non, đứa trẻ con, thằng bé, sự lừa phỉnh, ngón chơi khăm, chậu gỗ nhỏ, cặp lồng gỗ - {kiddy} - {youngster} người thanh niên, đứa bé con, đứa con trai = das kleine Kind {bantling; mite; piccaninny; sprat; tot; trot}+ = manches Kind {many a child}+ = das Kind {Slang} {preteen}+ = das einzige Kind {the only child}+ = kein Kind mehr {no chicken}+ = ein großes Kind {a bit of a child}+ = das ungezogene Kind {whelp}+ = das uneheliche Kind {illegitimate child; lovechild}+ = ein Kind stillen {to give a child the breast}+ = ein Kind wickeln {to put a nappy on a baby}+ = das totgeborene Kind {abortive enterprise; stillborn child}+ = das zweijährige Kind {two-year-old}+ = ein Kind bekommen {to have a baby}+ = ein Kind erwarten {to be in the family way; to expect a baby}+ = ganz wie ein Kind {much like a child}+ = ein Kind einwiegen {to rock a baby to sleep}+ = ein Kind austragen {to bear a child to maturity}+ = ein Kind großziehen {to bring up a child}+ = ein Kind einschulen {to take a child to school for the fist time}+ = sie nahm das Kind mit {she took the baby with her}+ = sie ist bloß ein Kind {she is but a child}+ = schon das kleinste Kind {the veriest baby}+ = einem Kind eins überziehen {to swipe a child}+ = ein schwererziehbares Kind {a problem child}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > das Kind

  • 5 kindisch

    - {baby} - {babyish} trẻ con, như trẻ con - {boyish} - {childish} của trẻ con, hợp với trẻ con, ngây ngô - {puerile} có tính chất trẻ con, tầm thường, vặt vânh, không đáng kể = kindisch werden {to dote}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > kindisch

  • 6 klein

    - {baby} - {diminutive} giảm nhẹ nghĩa, nhỏ xíu, bé tị, từ giảm nhẹ - {dwarf} lùn, lùn tịt, còi cọc - {dwarfish} - {little (less,least) nhỏ bé, be bỏng, ngắn, ngắn ngủi, ít ỏi, nhỏ nhen, nhỏ mọn, tầm thường, hẹp hòi, ti tiện, ít, một chút, không một chút nào - {minor} nhỏ, không quan trọng, thứ yếu, em, bé, thứ - {petty} lặt vặt, vụn vặt, đê tiện, bậc dưới, tiểu, hạ - {slight} mỏng mảnh, thon, gầy, mảnh khảnh, yết ớt, nhẹ, qua loa, sơ sài, không đang kể, mong manh - {small} chật, yếu, loãng, không nhiều, nghèo hèn, khốn khổ, nghèo khổ, bần tiện, thấp hèn - {smallish} nho nhỏ, be bé - {squab} người béo lùn, chim bồ câu non, chim bồ câu chưa ra ràng, gối, nệm, sofa, huỵch một cái - {trifling} vặt, thường - {wee} rất nhỏ - {young} trẻ, trẻ tuổi, thiếu niên, thanh niên, non, non trẻ, non nớt, mới mẻ, chưa có kinh nghiệm, còn sớm, còn ở lúc ban đầu, chưa muộn, chưa quá, chưa già, của tuổi trẻ, của thời thanh niên - của thời niên thiếu, thế hệ trẻ, con = klein (Gestalt) {short}+ = zu klein {undersized}+ = sehr klein {minute; teeny; thumbnail}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > klein

  • 7 zögern

    - {to defer} hoãn, trì hoãn, để chậm lại, hoãn quân địch, theo, chiều theo, làm theo - {to demur} ngần ngại, do dự, lưỡng lự, chần chừ, có ý kiến phản đối - {to hesitate} ngập ngừng, không nhất quyết - {to lag} bắt giam, bắt đi tù khổ sai, đi chậm chạp, chậm trễ, tụt lại sau, nắp không dẫn nhiệt vào - {to linger} nấn ná, lần lữa, nán lại, kéo dài, la cà, sống lai nhai, còn rơi rớt lại, làm chậm trễ, lãng phí - {to loiter} đi tha thẩn, đi chơi rông, lảng vảng - {to pendulate} đu đưa lúc lắc, dao động - {to procrastinate} - {to retard} làm chậm lại, làm trễ, đến chậm, đến trễ - {to scruple} đắn đo, ngại ngùng, quá thận trọng - {to tarry} ở lại, lưu lại, chậm, trễ, đợi chờ = zögern [bei] {to boggle [at]}+ = ohne zu zögern {without hesitation}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > zögern

  • 8 die Langsamkeit

    - {backwardness} tình trạng lạc hậu, tình trạng chậm tiến, tình trạng muộn, tình trạng chậm trễ, sự ngần ngại - {dilatoriness} tính chậm trễ, tính trì hoãn, tính trễ nãi - {languidness} sự uể oải, sự lừ đừ, sự yếu đuối, sự thiếu sinh động, sự chậm chạp - {slackness} sự chùng, sự lỏng lẻo, sự phất phơ, sự chểnh mảng, sự lười biếng, sự ăn không ngồi rồi, sự đình trệ, sự ế ẩm - {slowness} sự kém lanh lợi, sự đần độn, sự buồn tẻ, sự chậm lại - {tardiness} sự thiếu khẩn trương, sự đà đẫn, sự chậm trễ, sự muộn - {tediousness} tính chán ngắt, tỉnh tẻ, tính nhạt nhẽo, tính thiếu hấp dẫn

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Langsamkeit

  • 9 der Säugling

    - {baby} đứa bé mới sinh, trẻ thơ, người tính trẻ con, nhỏ, xinh xinh, người yêu, con gái - {child} đứa bé, đứa trẻ, đứa con, kết quả, hậu quả, sản phẩm, người lớn mà tính như trẻ con - {nursling} trẻ con còn bú, con thơ, người được nâng niu chăm chút, vật được nâng niu, cây con - {sucker} người mút, người hút, ống hút, lợn sữa, cá voi mới đẻ, giác, rể mút, cá mút, chồi bên, Pittông bơm hút, người non nớt, người thiếu kinh nghiệm, người dễ bịp - {suckling} sự cho bú, đứa bé còn bú, con vật còn bú = als Säugling behandeln {to baby}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Säugling

  • 10 neu

    - {afresh} lại lần nữa - {anew} lại, một lần nữa, lại nữa, bằng cách khác - {fresh} tươi, tươi tắn, mơn mởn, còn rõ rệt, chưa phai mờ, trong sạch, tươi mát, mát mẻ, mới, vừa mới tới, vừa mới ra, non nớt, ít kinh nghiệm, không mặn, không chát, ngọt, khoẻ khắn, sảng khoái - khoẻ mạnh, lanh lợi, hỗn xược, xấc láo, sỗ sàng, ngà ngà say, chếnh choáng, vừa mới có sữa - {modern} hiện đại, cận đại - {neoteric} - {new} mới mẻ, mới lạ, khác hẳn, tân tiến, tân thời, mới nổi, mới trong từ ghép) - {novel} lạ thường - {raw} sống, thô, chưa tinh chế, còn nguyên chất, chưa có kinh nghiệm, mới vào nghề, trầy da chảy máu, đau buốt, không viền, ấm và lạnh, rét căm căm, không gọt giũa, sống sượng, không công bằng -, bất lương, bất chính - {recent} gần đây, xảy ra gần đây, mới đây, mới xảy ra - {young} trẻ, trẻ tuổi, thiếu niên, thanh niên, non, non trẻ, còn sớm, còn ở lúc ban đầu, chưa muộn, chưa quá, chưa già, của tuổi trẻ, của thời thanh niên, của thời niên thiếu, thế hệ trẻ, con - nhỏ = das ist mir neu {this is news to me}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > neu

  • 11 die Trägheit

    - {backwardness} tình trạng lạc hậu, tình trạng chậm tiến, tình trạng muộn, tình trạng chậm trễ, sự ngần ngại - {dullness} sự chậm hiểu, sự ngu đần, sự đần độn, tính không tinh, tính mờ, tính không thính, tính nghễnh ngãng, tính vô tri vô giác, tính cùn, tính đục, tính mờ đục, tính xỉn, vẻ xám xịt - tính lờ mờ, tính không rõ rệt, tính âm ỉ, vẻ thẫn thờ, vẻ uể oải, vẻ chậm chạp, sự ứ đọng, sự trì chậm, tính đều đều buồn tẻ, chán ngắt, vẻ tẻ ngắt, vẻ tối tăm, vẻ âm u, vẻ u ám, vẻ ảm đạm - {idleness} ăn không ngồi rồi, sự lười nhác, tình trạng không công ăn việc làm, tình trạng thất nghiệp, tình trạng để không, sự vô ích, sự vô hiệu quả, sự không tác dụng, sự không đâu - sự không căn cứ, sự vẩn vơ, sự vu vơ - {inactivity} tính kém hoạt động, tính thiếu hoạt động, tính ì, tình trạng kém hoạt động, tình trạng thiếu hoạt động, tình trạng ì - {indolence} sự lười biếng, sự biếng nhác - {inertia} quán tính, tính trì trệ, tính chậm chạp - {inertness} tính trơ - {languidness} sự uể oải, sự lừ đừ, sự yếu đuối, sự thiếu sinh động, sự chậm chạp - {languor} tình trạng suy nhược, tình trạng bạc nhược, tình trạng thiếu sinh khí, sự yên lặng nặng nề - {laziness} - {lethargy} trạng thái hôn mê, giấc ngủ lịm, tính lờ phờ, tính thờ ơ - {slackness} sự chùng, sự lỏng lẻo, sự phất phơ, sự chểnh mảng, sự ăn không ngồi rồi, sự đình trệ, sự ế ẩm - {sleepiness} sự buồn ngủ, sự ngái ngủ - {sloth} sự chậm trễ, con lười - {sluggishness} tính uể oải, tính lờ đờ - {torpidity} tính trì độn, tính mê mụ, trạng thái ngủ lịm - {torpidness} - {torpor} trạng thái lịm đi, trạng thái mê mệt = die Trägheit (Chemie) {indifference; passivity; slowness}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Trägheit

  • 12 verzögern

    - {to block} làm trở ngại, ngăn chận, làm trở ngại sự thi hành, chặn đứng, chặn cản, hạn chế chi tiêu, hạn chế việc sử dụng, phản đối, gò vào khuôn, rập chữ nổi - {to decelerate} đi chậm lại, chạy chậm lại, giảm tốc độ, hãm lại - {to defer} hoãn, trì hoãn, để chậm lại, hoãn quân địch, theo, chiều theo, làm theo - {to delay} làm chậm trễ, hoãn lại, cản trở, ủ, ram, chậm trễ, lần lữa, kề cà - {to lag} bắt giam, bắt đi tù khổ sai, đi chậm chạp, tụt lại sau, nắp không dẫn nhiệt vào - {to protract} kéo dài, vẽ theo tỷ lệ - {to retard} làm chậm lại, làm trễ, đến chậm, đến trễ = sich verzögern {to be delayed}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > verzögern

  • 13 träge

    - {backward} về phía sau, giật lùi, chậm tiến, lạc hậu, muộn, chậm trễ, ngần ngại, lùi, ngược - {bovine} giống bò, như bò, đần độn, ngu độn, nặng nề, chậm chạp - {dull} chậm hiểu, tối dạ, ngu đần, không tinh, mờ, không thính, nghễnh ngãng, vô tri vô giác, cùn, đục, mờ đục, xỉn, xám xịt, cảm thấy lờ mờ, cảm thấy không rõ rệt, âm ỉ, thẫn thờ, uể oải, ứ đọng - trì chậm, bán không chạy, ế, đều đều, buồn tẻ, chán ngắt, tẻ ngắt, buồn nản, tối tăm, âm u, u ám, ảm đạm - {fat} được vỗ béo, béo, mập, béo phì, mũm mĩm, đậm nét, có dầu, có mỡ, dính, nhờn, màu mỡ, tốt, béo bở, có lợi, có lãi, đầy áp, trì độn - {inactive} không hoạt động, thiếu hoạt động, ì - {indolent} lười biếng, biếng nhác, không đau - {inert} trơ, trì trệ - {languid} lừ đừ, yếu đuối, thiếu sinh động - {lazy} - {leaden} bằng chì, xám xịt như chì, nặng như chì - {lethargic} hôn mê, ngủ lịm, lờ phờ, thờ ơ - {listless} lơ đãng, vô tinh, lờ ph - {remiss} cẩu thả, tắc trách, chểnh mảng, thiếu nghị lực, nhu nhược - {slack} chùng, lỏng, mềm yếu, yếu ớt, dễ bị ảnh hưởng, dễ bị lung lạc, hay bê trễ, hay sao lãng, phất phơ, ế ẩm, làm mệt mỏi, làm uể oải, đã tôi - {sleepy} buồn ngủ, ngái ngủ, làm buồn ngủ, kém hoạt động, héo nẫu - {slothful} - {slow} chậm, không nhanh trí, kém vui, mở nhỏ, cháy lom rom, không nảy, chầm chậm - {sluggard} - {sluggish} lờ đờ - {supine} nằm ngửa, lật ngửa - {tardy} thiếu khẩn trương, đà đẫn, trễ - {torpid} mê mụ, bơ thờ

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > träge

  • 14 die Jugendlichkeit

    - {juvenescence} thời kỳ thanh thiếu niên - {juvenility} tuổi trẻ, tuổi thanh thiếu niên, hành động có tính chất thanh thiếu niên, thanh thiếu niên - {youthfulness} tính chất thanh niên, tính chất trẻ, tính chất trẻ tuổi, tính chất trẻ trung

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Jugendlichkeit

  • 15 kindlich

    - {baby} - {babyish} trẻ con, như trẻ con - {childish} của trẻ con, hợp với trẻ con, ngây ngô - {childlike} ngây thơ, thật thà - {daughterly} đạo làm con gái - {filial} con cái, đạo làm con - {infant} còn thơ ấu, ở tuổi còn thơ, còn trứng nước, vị thành niên - {infantile} ấu trĩ - {kiddy}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > kindlich

  • 16 die Kindereien

    - {puerility} tính trẻ con, trạng thái trẻ em, chuyện trẻ con, trò trẻ con

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Kindereien

  • 17 das Küken

    - {chick} gà con, chim con, trẻ nhỏ, người đàn bà trẻ, cô gái - {chicken} gà giò, thịt gà giò, bé con, người đàn bà trẻ ngây thơ, cô gái ngây thơ, máy bay khu trục - {fledgeling} chim non mới ra ràng, người non nớt, người thiếu kinh nghiệm - {poult} con gà

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > das Küken

  • 18 der Kindesmord

    - {infanticide} tội giết trẻ con, tục giết trẻ sơ sinh, kẻ giết trẻ con

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Kindesmord

  • 19 das Baby

    - {babe} trẻ sơ sinh, người khờ dại, người ngây thơ, người không có kinh nghiệm, cô gái xinh xinh - {baby} đứa bé mới sinh, trẻ thơ, người tính trẻ con, nhỏ, xinh xinh, người yêu, con gái

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > das Baby

  • 20 die Verzögerung

    - {dalliance} sự yêu đương lăng nhăng, sự ve vãn, sự chim chuột, sự suồng sã cợt nhã, sự đùa giỡn, sự coi như chuyện đùa, sự đà đẫn mất thì giờ, sự chơi bời nhảm nhí mất thời giờ - sự lần lữa, sự dây dưa, sự lẩn tránh - {delay} sự chậm trễ, sự trì hoãn, điều làm trở ngại, sự cản trở - {hesitation} hesitance, sự nói ngắc ngứ, sự nói ấp úng - {lag} người tù khổ sai, án tù khổ sai, sự trễ, sự chậm, nắp không dẫn nhiệt - {protraction} sự kéo dài, sự kéo ra trước, sự duỗi, sự vẽ theo tỷ lệ - {retard} sự đến trễ - {retardation} - {retardment}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Verzögerung

См. также в других словарях:

  • -tre — tre·ma·ta; …   English syllables

  • tre — tré agg.num.card.inv., s.m.inv., s.f.pl. FO 1. agg.num.card.inv., che è pari a due unità più un altra unità (nella numerazione araba rappresentato con 3, in quella romana con III): tre stanze, tre figli, i tre moschettieri | come componente di… …   Dizionario italiano

  • Tre — Cette page d’homonymie répertorie les différents sujets et articles partageant un même nom. {{{image}}}   Sigles d une seule lettre   Sigles de deux lettres > Sigles de trois lettres …   Wikipédia en Français

  • Tré — TRE Cette page d’homonymie répertorie les différents sujets et articles partageant un même nom. {{{image}}}   Sigles d une seule lettre   Sigles de deux lettres > Sigles de trois lettres …   Wikipédia en Français

  • tre — {{hw}}{{tre}}{{/hw}}[3 nella numerazione araba, III in quella romana] A agg. num. card. inv. 1 Indica una quantità composta di due unità più una. 2 (est.) Pochi (con valore indeterm.): te lo dico in tre parole | Ci penserò tre volte, parecchie… …   Enciclopedia di italiano

  • TRE — might stand for:* Tempore Regis Eduardi ( in the time of King Edward ), much used in the Domesday Book (1085 1086) and meaning the period just before the Norman conquest of England * Telecommunications Research Establishment, British radar… …   Wikipedia

  • tre — /tre/ agg. num. card. [lat. trēs ], invar. (radd. sint.). [in quantità pari a tre unità] ● Prov.: chi fa da sé fa per tre [molte volte, chi non cerca l aiuto altrui provvede prima e meglio alla bisogna] ▶◀ aiutati che il ciel t aiuta, meglio soli …   Enciclopedia Italiana

  • tre — tre·mad·oc; tre·man·do; tre·man·dra; tre·man·dra·ce·ae; …   English syllables

  • Tre R — (Рим,Италия) Категория отеля: Адрес: Viale Carlo Tommaso Odescalchi 8, 00147 Рим, Италия …   Каталог отелей

  • Tre — (ital.), drei; a tre voci, zu drei Stimmen …   Meyers Großes Konversations-Lexikon

  • tre — talord …   Dansk ordbog

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»