-
1 durchbohren
- {to bore} khoan đào, xoi, lách qua, chèn ra khỏi vòng đua, thò cổ ra, làm buồn, làm rầy, làm phiền, quấy rầy - {to enter} đi vào, ra, tuyên bố tham dự, đâm, gia nhập, bắt đầu luyện, ghi, kết nạp, lấy vào - {to impale} đâm qua, xiên qua, đóng cọc xiên qua, làm chết đứng, làm ngây người, rào bằng cọc, quây quanh bằng cọc - {to perforate} khoan, khoét, đục lỗ, đục thủng, xoi lỗ răng cưa, xoi lỗ châm kim, xuyên vào, xuyên qua - {to pierce} chọc, chích, xuyên, khoét lỗ, khui lỗ, xỏ lỗ, chọc thủng, xông qua, xuyên thấu, xoi mói, làm buốt thấu, làm nhức buốt, làm nhức nhối, làm nhức óc, chọc qua, chọc vào - {to pink} đâm nhẹ, trang trí bằng những lỗ nhỏ, trang trí bằng những đường tua gợn sóng to pink out), trang trí, trang hoàng, nổ lốp đốp - {to punch} đấm, thoi, thụi, giùi lỗ, bấm, thúc bằng giấy đầu nhọn, thúc bằng gậy - {to puncture} đam thủng, châm thủng, chích thủng, làm cho xì hơi, làm cho tịt ngòi, bị đâm thủng, bị chích - {to spear} xiên, đâm phập vào, mọc thẳng vút lên - {to stab} đâm bằng dao găm, làm cho đau đớn, chọc rỗ trước khi trát vữa, nhằm đánh vào, đau nhói như dao đâm - {to stick (stuck,stuck) thọc, cắm, cài, đặt, để, đội, dán, dính, cắm để đỡ cho cây, + out) ngó, ló, ưỡn, chìa, phình..., xếp, làm sa lầy, làm vướng mắc, làm trở ngại, giữ lại động tính từ quá khứ) - làm bối rối, làm cuống, làm lúng túng, lừa bịp, chịu đựng, dựng đứng, đứng thẳng, + out) ló ra, chìa ra, ưỡn ra, nhô ra, bám vào, gắn bó với, trung thành với, sa lầy, mắc, kẹt, vướng, tắc, bị chặn lại - bị hoãn lại, đi đến chỗ bế tắc, bối rối, luống cuống, lúng túng - {to transfix} giùi qua, làm cho sững sờ, làm cho chết đứng -
2 durchstechen
- {to needle} khâu, nhể, châm, lách qua, len lỏi qua, kết tinh thành kim, châm chọc, chọc tức, khích, thêm rượu mạnh - {to pink} đâm nhẹ, trang trí bằng những lỗ nhỏ, trang trí bằng những đường tua gợn sóng to pink out), trang trí, trang hoàng, nổ lốp đốp - {to prick} chích, chọc, cắn, rứt, đánh dấu, chấm dấu trên giấy) chọn, chỉ định, phi ngựa, vểnh lên - {to puncture} đam thủng, châm thủng, chích thủng, làm cho xì hơi, làm cho tịt ngòi, bị đâm thủng, bị chích - {to stab} đâm bằng dao găm, làm cho đau đớn, chọc rỗ trước khi trát vữa, nhằm đánh vào, đau nhói như dao đâm - {to stick (stuck,stuck) đâm, thọc, cắm, cài, đặt, để, đội, dán, dính, cắm để đỡ cho cây, + out) ngó, ló, ưỡn, chìa, phình..., xếp, làm sa lầy, làm vướng mắc, làm trở ngại, giữ lại động tính từ quá khứ) - làm bối rối, làm cuống, làm lúng túng, lừa bịp, chịu đựng, dựng đứng, đứng thẳng, + out) ló ra, chìa ra, ưỡn ra, nhô ra, bám vào, gắn bó với, trung thành với, sa lầy, mắc, kẹt, vướng, tắc, bị chặn lại - bị hoãn lại, đi đến chỗ bế tắc, bối rối, luống cuống, lúng túng - {to transfix} đâm qua, giùi qua, xuyên qua, làm cho sững sờ, làm cho chết đứng = durchstechen (durchstach,durchstochen) {to pierce; to sting (stung,stung)+
См. также в других словарях:
Transfix — Trans*fix , v. t. [imp. & p. p. {Transfixed}; p. pr. & vb. n. {Transfixing}.] [L. transfixus, p. p. of transfigure to transfix; trans across, through + figere to fix, fasten. See {Fix}.] To pierce through, as with a pointed weapon; to impale; as … The Collaborative International Dictionary of English
transfix — transfíx s. n. Trimis de siveco, 10.08.2004. Sursa: Dicţionar ortografic TRANSFÍX s. n. grup de documente format prin suprapunerea a două sau mai multe acte. (< engl. transfix, lat. transfixus) Trimis de raduborza, 15.09.2007. Sursa: MDN … Dicționar Român
transfix — [v1] hold one’s attention bewitch, captivate, enchant, engross, fascinate, hold, hypnotize, mesmerize, palsy, paralyze, petrify, rivet, root, spellbind, stop in one’s tracks*, stop one dead*, stun; concepts 11,14 Ant. bore, look away transfix… … New thesaurus
transfix — [trans fiks′] vt. [< L transfixus, pp. of transfigere, to transfix < trans , TRANS + figere, to FIX] 1. to pierce through with or as if with something pointed 2. to fasten in this manner; impale 3. to make motionless, as if impaled… … English World dictionary
transfix — index pierce (lance) Burton s Legal Thesaurus. William C. Burton. 2006 … Law dictionary
transfix — (v.) 1580s, pierce through, impale, from M.Fr. transfixer, from L. transfixus impaled, pp. of transfigere to impale, pierce through, from trans through (see TRANS (Cf. trans )) + figere to fix, fasten (see FIX (Cf. fix)) … Etymology dictionary
transfix — ► VERB 1) make motionless with horror, wonder, or astonishment. 2) pierce with a sharp implement. ORIGIN Latin transfigere pierce through … English terms dictionary
Transfix — Ein Transfix ist eine Urkunde, deren Inhalt durch eine weitere, im inhaltlichen Zusammenhang stehende Urkunde bestätigt (transfixiert) wird. Dies kann zum Beispiel geschehen, indem zwei oder mehr Urkunden durch ein Band verbunden und gemeinsam… … Deutsch Wikipedia
transfix — UK [trænsˈfɪks] / US verb [transitive] Word forms transfix : present tense I/you/we/they transfix he/she/it transfixes present participle transfixing past tense transfixed past participle transfixed to make someone feel so surprised, shocked, or… … English dictionary
Transfix — In linguistic morphology, a transfix is a discontinuous affix, which occurs at more than one position in a word. The prototypical example comes from the Semitic languages, where nearly all word derivation and inflection involves the… … Wikipedia
transfix — verb 1》 make motionless with horror, wonder, or astonishment. 2》 pierce with a sharp implement or weapon. Derivatives transfixion noun Origin C16: from L. transfix , transfigere pierce through … English new terms dictionary