-
1 die Kaufleute
- {trade} nghề, nghề nghiệp, thương nghiệp, thương mại, sự buôn bán, mậu dịch, ngành buôn bán, những người trong ngành buôn bán, ngành tàu ngầm, trade-wind -
2 die Firmenbezeichnung
- {trade name} tên thương nghiệp -
3 der Handelspartner
- {trade partner} -
4 der Handelsplatz
- {trade centre} -
5 das Handelsabkommen
- {trade agreement} -
6 die Handelsbeziehungen
- {trade relations} -
7 der Passat
- {trade wind} -
8 die Markenbezeichnung
- {trade name} tên thương nghiệp -
9 der Großhandelspreis
- {trade price} giá thành phẩm, giá buôn -
10 die Gewerbesteuer
- {trade tax} -
11 die Handelsstraße
- {trade route} -
12 der Passatwind
- {trade wind} -
13 der Gewerbeschein
- {trade licence} -
14 das Handelszentrum
- {trade centre} -
15 gewerkschaftlich
- {trade-unionist} - {union} = gewerkschaftlich nicht organisiert {non-union}+ = sich gewerkschaftlich organisieren {to unionize}+ -
16 der Handelsbrauch
- {trade usage} = der Handelsbrauch (Kommerz) {usance}+ -
17 die Gewerkschaft
- {Trade-Union; labor union} -
18 der Beruf
- {avocation} công việc phụ, việc lặt vặt, khuynh hướng, xu hướng, chí hướng, sự tiêu khiển, sự giải trí - {business} việc buôn bán, việc kinh doanh, việc thương mại, công tác, nghề nghiệp, công việc, nhiệm vụ việc phải làm, quyền, việc khó khăn, tuồm vấn đề, quá trình diễn biến, vấn đề trong chương trình nghị sự - sự giao dịch, phần có tác dụng thực tế, cách diễn xuất, nhuồm khoé, tình trạng bận rộn - {calling} tập thể những người cùng nghề, sự gọi, sự đến thăm - {capacity} sức chứa, chứa đựng, dung tích, năng lực khả năng, khả năng tiếp thu, khả năng thu nhận, năng suất, tư cách, quyền hạn, điện dung - {function} chức năng, số nhiều) nhiệm vụ, trách nhiệm, buổi lễ, buổi họp mặt chính thức, buổi họp mặt quan trọng, hàm, hàm số, chức - {job} việc, việc làm, việc làm thuê, việc làm khoán, công ăn việc làm, việc làm ăn gian lận để kiếm chác, sự việc, sự thể, tình hình công việc, cú thúc nhẹ, cú đâm nhẹ, cú ghì giật hàm thiếc - Giốp, người chịu đựng đau khổ nhiều, người kiên nhẫn chịu đựng - {mission} sứ mệnh, nhiệm vụ, sự đi công cán, sự đi công tác, phái đoàn, toà công sứ, toà đại sứ, sự truyền giáo, hội truyền giáo, khu vực truyền giáo, trụ sở của hội truyền giáo - {occupation} sự chiếm, sự giữ, sự chiếm giữ, sự chiếm đóng, sự ở, thời hạn thuê - {profession} nghề, những người cùng nghề, những người trong nghề,,) đào kép, sự tuyên bố, sự công bố, sự bày tỏ, lời tuyên bố, lời công bố, lời bày tỏ, sự tuyên bố tin theo, sự tin theo - lời thề tin theo - {shop} cửa hàng, cửa hiệu, phân xưởng, cơ sở, trường sở nghề nghiệp, công việc làm ăn - {trade} thương nghiệp, thương mại, sự buôn bán, mậu dịch, ngành buôn bán, những người trong ngành buôn bán, ngành tàu ngầm, trade-wind - {vocation} thiên hướng - {walk} sự đi bộ, sự bước, sự dạo chơi, cách đi, cách bước, dáng đi, quãng đường, đường, đường đi dạo chơi, đường đi, vòng đi thường lệ, cuộc đi bộ thi, tầng lớp xã hội, ngành, lĩnh vực hoạt động - bãi rào, sân nuôi = von Beruf {by profession; by trade}+ = den Beruf verfehlen {to miss one's vocation}+ = einen Beruf ausüben {to follow a profession}+ = der handwerkliche Beruf {skilled trade}+ = einen Beruf ergreifen {to enter a profession; to get a job; to take up an occupation}+ = er ist Maurer von Beruf {he is a bricklayer by trade}+ = seinen Beruf verfehlt haben {to have missed one's vocation}+ = auf einen anderen Beruf umsatteln {to change jobs}+ -
19 der Handel
- {bargain} sự mặc cả, sự thoả thuận mua bán, giao kèo mua bán, món mua được, món hời, món bở, cơ hội tốt - {business} việc buôn bán, việc kinh doanh, việc thương mại, công tác, nghề nghiệp, công việc, nhiệm vụ việc phải làm, quyền, việc khó khăn, tuồm vấn đề, quá trình diễn biến, vấn đề trong chương trình nghị sự - sự giao dịch, phần có tác dụng thực tế, cách diễn xuất, nhuồm khoé, tình trạng bận rộn - {commerce} sự buôn bán, thương mại, thương nghiệp, sự quan hệ, sự giao thiệp, sự giao cấu, sự ăn nằm với nhau - {deal} gỗ tùng, gỗ thông, tấm ván cây, số lượng, sự chia bài, lượt chia bài, ván bài, sự thông đồng ám muội, việc làm bất lương, cách đối xử, sự đối đãi - {trade} nghề, mậu dịch, ngành buôn bán, những người trong ngành buôn bán, ngành tàu ngầm, trade-wind = der Handel [mit] {traffic [in]}+ = Handel treiben {to market}+ = Handel treiben [mit] {to deal (dealt,dealt) [in]; to traffic [in]}+ = Handel treiben [mit etwas] {to trade [in something]}+ = der gegenseitige Handel {countertrade}+ = der internationale Handel {international trade}+ = einen Handel abschließen {to make a bargain; to strike a bargain}+ -
20 das Handwerk
- {craft} nghề, nghề thủ công, tập thể những người cùng nghề, mưu mẹo, mánh khoé, ngón xảo quyệt, ngón lừa đảo, tàu, máy bay, hội tam điểm - {handicraft} nghệ thuật thủ công, sự khéo tay, đồ thủ công - {handwork} việc làm bằng tay, thủ công - {trade} nghề nghiệp, thương nghiệp, thương mại, sự buôn bán, mậu dịch, ngành buôn bán, những người trong ngành buôn bán, ngành tàu ngầm, trade-wind = ein Handwerk lernen {to learn a trade}+ = sein Handwerk verstehen {to know one's job}+ = jemandem das Handwerk legen {to put a stop to someone's game}+ = ein Handwerk erlernen lassen {to put to trade}+ = jemandem ins Handwerk pfuschen {to queer someone's pitch}+
См. также в других словарях:
Trade — Trade, n. [Formerly, a path, OE. tred a footmark. See {Tread}, n. & v.] 1. A track; a trail; a way; a path; also, passage; travel; resort. [Obs.] [1913 Webster] A postern with a blind wicket there was, A common trade to pass through Priam s house … The Collaborative International Dictionary of English
trade — 1 n 1 a: the business or work in which one engages regularly b: an occupation requiring manual or mechanical skill c: the persons engaged in an occupation 2: the business of buying and selling or bartering commodities 3: an act or instance of… … Law dictionary
trade — [trād] n. [ME, a track, course of action < MLowG, a track < OS trada, a trace, trail, akin to ME trede, TREAD] 1. Obs. a) a track; path b) a course; regular procedure 2. a) a means of earning one s living; occupation, work, or line of… … English World dictionary
trade — n 1 Trade, craft, handicraft, art, profession are general terms which designate a pursuit followed as an occupation or means of livelihood and requiring technical knowledge and skill. Trade is applied chiefly to pursuits involving skilled manual… … New Dictionary of Synonyms
trade-in — ˈtrade in noun [countable, uncountable] COMMERCE a way of buying a new car, computer etc in which you give the seller your old car etc as part of the payment; = part Bre: • A dealer may accept old equipment as a trade in on a new computer. • They … Financial and business terms
trade — ► NOUN 1) the buying and selling of goods and services. 2) a commercial activity of a particular kind: the tourist trade. 3) a job requiring manual skills and special training. 4) (the trade) (treated as sing. or pl. ) the people engaged in a… … English terms dictionary
trade-in — trade′ in n. 1) goods given in whole or, usu., part payment of a purchase: We used our old car as a trade in for the new one[/ex] 2) a business transaction involving a trade in 3) of or pertaining to the valuation of goods used in a trade in:… … From formal English to slang
trade — (izg. trȇjd) m DEFINICIJA trg. trgovina, trgovanje SINTAGMA trade mark (izg. trade mȃrk) zaštitna ili trgovačka marka, žig, oznaka za robu jednog proizvođača; trade union (izg. trade jȕnion) radnički sindikat u Velikoj Britaniji, SAD u i drugim… … Hrvatski jezični portal
trade-in — n AmE a used car, piece of equipment etc that you give to a seller of a new one that you are buying as part of the payment British Equivalent: part exchange ▪ Are you going to give your Ford as a trade in? trade in price/value ▪ The trade in… … Dictionary of contemporary English
Trade — Trade, v. i. [imp. & p. p. {Traded}; p. pr. & vb. n. {Trading}.] 1. To barter, or to buy and sell; to be engaged in the exchange, purchase, or sale of goods, wares, merchandise, or anything else; to traffic; to bargain; to carry on commerce as a… … The Collaborative International Dictionary of English
Trade — Trade, v. t. To sell or exchange in commerce; to barter. [1913 Webster] They traded the persons of men. Ezek. xxvii. 13. [1913 Webster] To dicker and to swop, to trade rifles and watches. Cooper. [1913 Webster] … The Collaborative International Dictionary of English