Перевод: с немецкого на вьетнамский

с вьетнамского на немецкий

torpid

  • 1 das Boot im Frühjahrsbootrennen

    - {torpid}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > das Boot im Frühjahrsbootrennen

  • 2 stumpf

    - {blind} đui mù, không nhìn thấy, không thấy được, mù quáng, không có lối ra, cụt, không rõ ràng, khó thấy, khó nhìn, say bí tỉ blind drunk) - {blunt} cùn, lỗ mãng, không giữ ý tứ, thẳng thừng, toạc móng heo, đần, đần độn, tù - {dull} chậm hiểu, tối dạ, ngu đần, không tinh, mờ, không thính, nghễnh ngãng, vô tri vô giác, đục, mờ đục, xỉn, xám xịt, cảm thấy lờ mờ, cảm thấy không rõ rệt, âm ỉ, thẫn thờ, uể oải, chậm chạp - ứ đọng, trì chậm, bán không chạy, ế, đều đều, buồn tẻ, chán ngắt, tẻ ngắt, buồn nản, tối tăm, âm u, u ám, ảm đạm - {edgeless} - {lacklustre} lờ đờ, không sáng - {lethargic} hôn mê, ngủ lịm, lờ phờ, thờ ơ - {obtuse} nhụt, trì độn - {pointless} không nhọn, không ý vị, vô nghĩa, lạc lõng, không được điểm nào - {torpid} mê mụ, lười biếng, bơ thờ - {truncated} = stumpf (Mensch) {stuffy}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > stumpf

  • 3 erstarrt

    - {numb} tê, tê cóng, tê liệt, chết lặng đi - {stiff} cứng, cứng đơ, ngay đơ, cứng rắn, kiên quyết, không nhân nhượng, nhắc, không tự nhiên, rít, không trơn, khó, khó nhọc, vất vả, hà khắc, khắc nghiệt, cao, nặng, mạnh, đặc, quánh, lực lượng = erstarrt [vor] {benumbed [with]}+ = erstarrt (Tier im Winterschlaf) {torpid}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > erstarrt

  • 4 schwerfällig

    - {backward} về phía sau, giật lùi, chậm tiến, lạc hậu, muộn, chậm trễ, ngần ngại, lùi, ngược - {bovine} giống bò, như bò, đần độn, ngu độn, nặng nề, chậm chạp - {clumsy} vụng, vụng về, lóng ngóng, làm vụng, không gọn, khó coi - {cumbersome} ngổn ngang, cồng kềnh, làm vướng - {dense} - {dull} chậm hiểu, tối dạ, ngu đần, không tinh, mờ, không thính, nghễnh ngãng, vô tri vô giác, cùn, đục, mờ đục, xỉn, xám xịt, cảm thấy lờ mờ, cảm thấy không rõ rệt, âm ỉ, thẫn thờ, uể oải, ứ đọng - trì chậm, bán không chạy, ế, đều đều, buồn tẻ, chán ngắt, tẻ ngắt, buồn nản, tối tăm, âm u, u ám, ảm đạm - {flop} thịch!, tõm!, đánh thịch một cái, đánh tõm một cái - {gross} to béo, phì nộm, béo phị, thô và béo ngậy, nặng, kho ngửi, thô tục, tục tĩu, bẩn tưởi, gớm guốc, thô bạo, trắng trợn, hiển nhiên, sờ sờ, không sành, thô thiển, rậm rạp, um tùm, toàn bộ, tổng - {heavy} nặng nề &), chất nặng, chứa đầy, nặng trĩu, khó tiêu, nặng trọng, nhiều, bội, lớn, to, dữ dội, kịch liệt, chắc, bì bì, không xốp, không nở, không hấp dẫn, lấy lội khó đi, trông nặng trình trịch - vụng về khó coi, thô, đau buồn, đau đớn, bi thảm, chán nản, thất vọng, buồn ngủ, nghiêm nghị, khắc khổ, đặc, khó bay hơi - {inert} trơ, trì trệ, ì - {laboured} nặng nhọc, khó khăn, không thanh thoát, cầu kỳ - {leaden} bằng chì, xám xịt như chì, nặng như chì - {lumbering} ì ạch kéo lết đi - {ponderous} có trọng lượng, cần cù - {slow} chậm, trì độn, không nhanh trí, kém vui, mở nhỏ, cháy lom rom, không nảy, chầm chậm - {stolid} thản nhiên, phớt lạnh, lì xì - {torpid} mê mụ, lười biếng, bơ thờ, ngủ lịm - {unwieldy} khó cầm, khó sử dụng = schwerfällig trotten {to lump along}+ = sich schwerfällig bewegen {to flump; to lob along}+ = sich schwerfällig hinsetzen {to lump down}+ = sich schwerfällig fortbewegen {to lumber; to pound along}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > schwerfällig

  • 5 träge

    - {backward} về phía sau, giật lùi, chậm tiến, lạc hậu, muộn, chậm trễ, ngần ngại, lùi, ngược - {bovine} giống bò, như bò, đần độn, ngu độn, nặng nề, chậm chạp - {dull} chậm hiểu, tối dạ, ngu đần, không tinh, mờ, không thính, nghễnh ngãng, vô tri vô giác, cùn, đục, mờ đục, xỉn, xám xịt, cảm thấy lờ mờ, cảm thấy không rõ rệt, âm ỉ, thẫn thờ, uể oải, ứ đọng - trì chậm, bán không chạy, ế, đều đều, buồn tẻ, chán ngắt, tẻ ngắt, buồn nản, tối tăm, âm u, u ám, ảm đạm - {fat} được vỗ béo, béo, mập, béo phì, mũm mĩm, đậm nét, có dầu, có mỡ, dính, nhờn, màu mỡ, tốt, béo bở, có lợi, có lãi, đầy áp, trì độn - {inactive} không hoạt động, thiếu hoạt động, ì - {indolent} lười biếng, biếng nhác, không đau - {inert} trơ, trì trệ - {languid} lừ đừ, yếu đuối, thiếu sinh động - {lazy} - {leaden} bằng chì, xám xịt như chì, nặng như chì - {lethargic} hôn mê, ngủ lịm, lờ phờ, thờ ơ - {listless} lơ đãng, vô tinh, lờ ph - {remiss} cẩu thả, tắc trách, chểnh mảng, thiếu nghị lực, nhu nhược - {slack} chùng, lỏng, mềm yếu, yếu ớt, dễ bị ảnh hưởng, dễ bị lung lạc, hay bê trễ, hay sao lãng, phất phơ, ế ẩm, làm mệt mỏi, làm uể oải, đã tôi - {sleepy} buồn ngủ, ngái ngủ, làm buồn ngủ, kém hoạt động, héo nẫu - {slothful} - {slow} chậm, không nhanh trí, kém vui, mở nhỏ, cháy lom rom, không nảy, chầm chậm - {sluggard} - {sluggish} lờ đờ - {supine} nằm ngửa, lật ngửa - {tardy} thiếu khẩn trương, đà đẫn, trễ - {torpid} mê mụ, bơ thờ

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > träge

См. также в других словарях:

  • Torpid — Tor pid (t[^o]r p[i^]d), a. [L. torpidus, fr. torpere to be stiff, numb, or torpid; of uncertain origin.] 1. Having lost motion, or the power of exertion and feeling; numb; benumbed; as, a torpid limb. [1913 Webster] Without heat all things would …   The Collaborative International Dictionary of English

  • torpid — TORPÍD, Ă, torpizi, de, adj. (livr.) Leneş, molatic, încet, greoi. – Din fr. torpide, it. torpido, lat. torpidus. Trimis de LauraGellner, 28.06.2004. Sursa: DEX 98  torpíd adj. m., pl …   Dicționar Român

  • Torpid — Tor pid, n. [See {Torpid}, a.] [Slang, Oxford University, Eng.] 1. An inferior racing boat, or one who rows in such a boat. [Webster 1913 Suppl.] 2. pl. The Lenten rowing races. [Webster 1913 Suppl.] …   The Collaborative International Dictionary of English

  • torpid — [tôr′pid] adj. [L torpidus < torpere, to be numb or torpid < IE *( s) terp < base *( s) ter , to be stiff > STARE, STARVE] 1. a) having lost temporarily all or part of the power of sensation or motion, as a hibernating animal; dormant …   English World dictionary

  • Torpid — (v. lat.), gefühllos, unempfindlich, betäubt; an Schwäche hinsichtlich der Bewegung, des Gefühls, der Besinnung leidend, od. damit verbunden, s. Torpor …   Pierer's Universal-Lexikon

  • Torpīd — (lat.), schwer erregbar, empfindungslos …   Meyers Großes Konversations-Lexikon

  • Torpid — Torpīd (lat.), starr, empfindungslos; Torpidität, Gliedererstarrung …   Kleines Konversations-Lexikon

  • Torpid — Torpid, lat. dtsch., gefühllos, betäubt; T. ität, Torpor, Trägheit, Schwäche, Gefühllosigkeit …   Herders Conversations-Lexikon

  • torpid — I adjective apathetic, benumbed, comatose, dead, disinterested, dormant, drowsy, dull, heavy, idle, impervious, inactive, inanimate, indifferent, indolent, iners, inert, inexcitable, insensate, insensible, languid, languorous, lazy, leaden,… …   Law dictionary

  • torpid — torpid:⇨stumpfsinnig(1) …   Das Wörterbuch der Synonyme

  • torpid — (adj.) 1610s, from L. torpidus benumbed, from torpere be numb or stiff (see TORPOR (Cf. torpor)) …   Etymology dictionary

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»