-
21 Das glaube ich gern.
- {I quite believe it.} = Das läßt sich hören! {This is something like!}+ = Das verbitte ich mir. {I won't stand that.}+ = Das ist zuviel gesagt. {It's carrying things too far.}+ = Das liegt nicht jedem. {This isn't everybodys job.}+ = Das muß gefeiert werden. {This calls for a celebration.}+ = Das ist bei ihm möglich. {This is possible with him.}+ = Das ist ziemlich dasselbe. {It's much the same thing.}+ = Das kann ich unmöglich tun. {I can't possibly do this.}+ = Das traue ich ihm glatt zu. {I wouldn't put it past him.}+ = Das habe ich selbst gemacht. {This is of my own making.}+ = Das ist ihr völlig schnuppe. {She doesn't care a hang.}+ -
22 ganz
- {all} tất cả, hết thảy, toàn bộ, suốt trọn, mọi, hoàn toàn, trọn vẹn - {complete} đầy đủ, hoàn thành, xong, toàn diện - {entire} toàn thể, toàn vẹn, thành một khối, thành một mảng, liền, không thiến, không hoạn, nguyên chất - {fairly} công bằng, không thiên vị, chính đáng, ngay thẳng, thẳng thắn, không gian lận, khá, kha khá, hoàn toàn thật sự, rõ ràng, rõ rệt - {full} đầy, nhiều, tràn trề, tràn ngập, chan chứa, chật, đông, chật ních, hết chỗ ngồi, no, no nê, hết sức, ở mức độ cao nhất, tròn, đầy đặn, nở nang, giữa, lùng nhùng, phồng, xếp nhiều nếp, thịnh soạn - chính thức, thuần, ruột, đậm, thẫm, chói, sang sảng, rất, đúng, trúng, quá - {intact} không bị đụng chạm đến, không bị sứt mẻ, còn nguyên vẹn, không bị thay đổi, không bị kém, không bị ảnh hưởng, không bị thiến, không bị hoạn, còn trinh, còn màng trinh - {integral} tính toàn bộ, tính nguyên, cần cho tính toàn bộ, cần cho tính nguyên, nguyên, tích phân - {main} chính, chủ yếu, quan trọng nhất - {quite} hầu hết, đúng là, đồng ý, phải - {stark} cứng đờ, mạnh mẽ, quả quyết, lộ rõ hẳn ra, nổi bật ra, hoang vu, lạnh lẽo, trần như nhộng - {universal} thuộc vũ trụ, thuộc thế giới, thuộc vạn vật, chung, phổ thông, phổ biến, vạn năng = ganz gut {not half bad; not so bad; not too bad}+ = ganz neu {but of yesterday; piping}+ = ganz nah {big close up}+ = ganz und gar {altogether; bodily; downright; every bit; fairly; from hub to tyre; lock, stock and barrel; root and branch}+ = das ist ganz gut {that's not bad}+ = voll und ganz {lock, stock and barrel}+ -
23 schlimm
- {bad (worse,worst) xấu, tồi, dở, ác, bất lương, có hại cho, nguy hiểm cho, nặng, trầm trọng, ươn, thiu, thối, hỏng, khó chịu - {badly} bậy, nặng trầm trọng, nguy ngập, lắm rất - {desperate} liều mạng, liều lĩnh, không còn hy vọng, tuyệt vọng, dữ dội, kinh khủng, ghê gớm - {evil} có hại - {fatal} có số mệnh, tiền định, không tránh được, quyết định, gây tai hoạ, tai hại, làm nguy hiểm đến tính mạng, chí tử, làm chết, đưa đến chỗ chết, đem lại cái chết, tính ma quỷ, quỷ quái - tai ác - {grievous} đau, đau khổ, đau đớn, đau thương, trắng trợn, ghê tởm - {ill (worse,worst) đau yếu, ốm, kém, không may, rủi, khó, sai, không lợi, rủi cho, khó mà, hầu như, không thể - {sad} buồn rầu, buồn bã, quá tồi, không thể sửa chữa được, không xốp, chắc, chết - {sinister} gở, mang điểm xấu, độc ác, hung hãn, nham hiểm, đầy sát khí, tai hoạ cho, tai hại cho, trái, tả - {sticky} dính, sánh, bầy nhầy, nhớp nháp, khó tính, khó khăn, hết sức khó chịu, rất đau đớn, nóng và ẩm nồm - {tough} dai, bền, dai sức, dẻo dai, mạnh mẽ, cứng rắn, cứng cỏi, bất khuất, khăng khăng, cố chấp, ương ngạnh, ngoan cố, hắc búa, gay go - {wicked} hư, tệ, đồi bại, tội lỗi, nguy hại, tinh quái, dữ, độc = das ist schlimm {that is too bad}+ = schlimm dran sein {to be badly off}+ -
24 schön
- {beautiful} đẹp, hay, tốt, tốt đẹp - {comely} duyên dáng, dễ thương, lịch sự, nhã nhặn, đúng đắn, đoan trang - {fair} phải, đúng, hợp lý, không thiên vị, công bằng, ngay thẳng, thẳng thắn, không gian lận, khá, khá tốt, đầy hứa hẹn, thuận lợi, thông đồng bén giọt, nhiều, thừa thãi, khá lớn, có vẻ đúng, có vẻ xuôi tai - khéo, vàng hoe, trắng, trong sạch, trúng, lễ phép, vào bản sạch - {fine} nguyên chất, nhỏ, mịn, thanh mảnh, sắc, khả quan, giải, lớn, đường bệ, xinh, bảnh, trong sáng, sặc sỡ, rực rỡ, loè loẹt, cầu kỳ, có ý kiến khen ngợi, có ý ca ngợi, tế nhị, tinh vi, chính xác, cao thượng - cao quý, hoàn toàn sung sức - {handsome} rộng rãi, hào phóng, hậu hĩ, đáng kể - {nice} thú vị, dễ chịu, hấp dẫn, xinh đẹp, ngoan, tử tế, chu đáo, tỉ mỉ, câu nệ, khó tính, khảnh, sành sỏi, kỹ, hay ho - {pretty} xinh xinh, xinh xắn, hay hay, đẹp mắt, cừ, tốt..., hay gớm, hay ho gớm, kha khá, dũng cảm, gan dạ, cường tráng, mạnh mẽ - {well} giỏi, phong lưu, sung túc, chính đáng, phi, rõ, sâu sắc, tốt lành, đúng lúc, hợp thời, nên, cần, khoẻ, mạnh khoẻ, mạnh giỏi, may, may mắn, quái, lạ quá, đấy, thế đấy, thế nào, sao, thôi, thôi được, thôi nào - nào nào, thôi thế là, được, ừ, vậy, vậy thì = na schön {very well; well then}+ = na schön! {very well!}+ = wie schön! {how beautiful!; what fun!}+ = schön warm {nice and warm}+ = zu schön um wahr zu sein {too good to be true}+ = das ist ja ganz gut und schön, aber {that's all very well, but}+ -
25 erstens
- {first} trước tiên, trước hết, trước, đầu tiên, lần đầu, thà - {firstly} thứ nhất, đầu tiên là = erstens ist er zu alt {to begin with he's too old}+ -
26 leck mich
- {kiss my ass} = zu groß für mich {too large for me}+ -
27 weit
- {afar} xa, ở xa, cách xa - {ample} rộng, lụng thụng, nhiều, phong phú, dư dật - {broad} bao la, mênh mông, rộng rãi, khoáng đạt, phóng khoáng, rõ, rõ ràng, thô tục, tục tĩu, khái quát đại cương, chung, chính, nặng, hoàn toàn - {capacious} to lớn, có thể chứa được nhiều - {distant} cách, xa cách, có thái độ cách biệt, có thái độ xa cách, không thân mật, lạnh nhạt - {extensive} bao quát - {far} xa xôi, xa xăm - {full} đầy, đầy đủ, tràn trề, tràn ngập, chan chứa, chật, đông, chật ních, hết chỗ ngồi, no, no nê, hết sức, ở mức độ cao nhất, tròn, đầy đặn, nở nang, giữa, trọn vẹn, lùng nhùng, phồng, xếp nhiều nếp - thịnh soạn, chính thức, thuần, ruột, đậm, thẫm, chói, sang sảng, rất, đúng, trúng, quá - {large} lớn, to, rộng lượng, hào phóng, huênh hoang, khoác lác - {long (longer,longest) dài, lâu, kéo dài, cao, đáng kể, dài dòng, chán, hơn, chậm, chậm trễ, trong một thời gian dài, suốt trong cả một khoảng thời gian dài, đã lâu, từ lâu - {loose} lỏng, không chặt, chùng, không căng, không khít, rời ra, lung lay, long ra, lòng thòng, rộng lùng thùng, xốp, mềm, dễ cày, dễ làm tơi, lẻ, nhỏ, mơ hồ, không rõ ràng, không chính xác, không chặt chẽ - phóng, phóng đâng, phóng túng, không nghiêm, ẩu, bừa bâi..., yếu, hay ỉa chảy - {wide} rộng lớn, mở rộng, mở to, uyên bác, rộng r i, không có thành kiến, xo trá, rộng khắp, trệch xa = so weit {thus far}+ = weit weg {a long way off; far afield}+ = weit weg [von] {far away [from]}+ = so weit wie {as far as}+ = das geht zu weit {that's going too far}+ -
28 lange
- {large} rộng, lớn, to, rộng rãi, rộng lượng, hào phóng, huênh hoang, khoác lác = lange (Zeit) {great}+ = zu lange {too long}+ = so lange {such a long time}+ = lange her {long ago}+ = schon lange {long ago}+ = schon lange her {a long time ago}+ = bleib nicht lange! {don't be long!}+ = es macht es nicht mehr lange {It has just about had it}+ -
29 vertrauensselig
- {gullible; too trusting} -
30 die Dinge
- {matters; things} = die unnötigen Dinge {unnecessaries}+ = guter Dinge sein {to be in high spirits}+ = die ungleichen Dinge {odds}+ = verschiedene Dinge {disparites}+ = die gewöhnlichen Dinge {ruck}+ = nach Lage der Dinge {as affairs stand}+ = die Dinge laufen lassen {to let things slide}+ = die entbehrlichen Dinge {unnecessaries}+ = wie die Dinge liegen {as matters stand; as things are; as things stand}+ = Dinge für sich behalten {to keep things to oneself}+ = nach der Lage der Dinge {from the nature of the case}+ = die praktischen kleinen Dinge {gadgets}+ = der übliche Zustand der Dinge {order}+ = aller guten Dinge sind drei {good things always come in threes}+ = Du treibst die Dinge zu weit. {You carry things too far.}+ = die Masse zusammengehöriger Dinge {lot}+ = die Dinge an sich herankommen lassen {to bide one's time}+ = die unordentlich umherliegenden Dinge {litter}+ = beim augenblicklichen Stand der Dinge {as things are now}+ -
31 bescheiden
- {decent} hợp với khuôn phép, đứng đắn, đoan trang, tề chỉnh, lịch sự, tao nhã, kha khá, tươm tất, tử tế, tốt, hiền, không nghiêm khắc - {frugal} căn cơ, tiết kiệm, thanh đạm - {humble} khiêm tốn, nhún nhường, khúm núm, thấp kém, hèn mọn, xoàng xĩnh, tầm thường, nhỏ bé - {low} thấp, bé, lùn, cạn, thấp bé, nhỏ, hạ, kém, chậm, thấp hèn, ở bậc dưới, ti tiện, hèm mọn, yếu, suy nhược, kém ăn, không bổ - {lowly} khiêm nhượng - {meek} hiền lành, nhu mì, dễ bảo, ngoan ngoãn - {moderate} vừa phải, phải chăng, có mức độ, điều độ, ôn hoà, không quá khích - {modest} nhũn nhặn, thuỳ mị, e lệ, bình thường, giản dị - {retiring} xa lánh mọi người, không thích xuất đầu lộ diện, kín đáo, dành cho người về hưu - {simple} đơn, đơn giản, mộc mạc, xuềnh xoàng, bình dị, hồn nhiên, dễ hiểu, dễ làm, tuyệt đối là, chỉ là, không khác gì, đơn sơ, nghèo hèn, nhỏ mọn, không đáng kể, ngu dại, dốt nát, thiếu kinh nghiệm - {unassuming} không tự phụ - {unpresuming} khiêm nhường - {unpretending} không kiêu căng - {unpretentious} = bescheiden (Verhältnisse) {small}+ = sich bescheiden [mit] {to be satisfied [with]}+ = allzu bescheiden {overmodest}+ = bescheiden leben {to live low}+ = sie ist zu bescheiden, als daß sie es annehmen könnte {she is too modest to accept it}+ -
32 ich komme
- {I come} = ich komme auch mit {I'll come, too}+ -
33 außerdem
- {again} lại, lần nữa, nữa, trở lại, đáp lại, dội lại, mặt khác, ngoài ra, hơn nữa, vả lại, vả chăng - {also} cũng, cũng vậy, cũng thế - {beside} bên, bên cạnh, so với, xa, ngoài, ở ngoài - {besides} ngoài... ra - {farther} xa hơn, thêm hơn, xa nữa - {furthermore} - {moreover} - {over} nghiêng, ngửa, qua, sang, khắp, khắp chỗ, khắp nơi, ngược, quá, hơn, từ đầu đến cuối, kỹ lưỡng, cẩn thận, xong, hết, cao hơn, ở ngoài hơn, nhiều hơn, xong hết - {then} lúc đó, hồi ấy, khi ấy, rồi, rồi thì, sau đó, vậy thì, như thế thì, trong trường hợp ấy, vậy, thế thì, ở thời đó, ở thời ấy, ở hồi ấy, ở hồi đó - {to boot} đi giày ống cho, đá, tra tấn - {too} rất, quả như thế, hơn thế -
34 der Dichter
- {poet} nhà thơ, thi sĩ = der lyrische Dichter {lyricist}+ = ein Dichter, noch dazu ein bedeutender {a poet and a great one, too}+ -
35 das ist zuviel verlangt
- {that's asking too much} = das ist ein bißchen viel verlangt {that is a tall order}+ -
36 wahrhaftig
- {forsooth} thực ra, đúng ra, không còn ngờ vực gì - {quite} hoàn toàn, hầu hết, đúng là, khá, đúng, đồng ý, phải - {truthful} thực, đúng sự thực, thật thà, chân thật, trung thành, chính xác = wahrhaftig! {to be sure!}+ = wahrhaftig genug {quite enough}+ = das ist wahrhaftig zuviel {that's really too much}+ -
37 überfordern
- {to overcharge} chất quá nặng, nhồi nhiều chất nổ quá, nạp nhiều điện quá, bán với giá quá đắt, bán quá đắt cho, lấy quá nhiều tiền, thêm quá nhiều chi tiết - {to overtask} trao nhiều việc quá cho, trao nhiệm vụ nặng nề quá cho gánh vác nhiều việc quá - {to overtax} đánh thuế quá nặng, bắt làm việc quá nhiều, đòi hỏi quá nhiều ở - {to strain} căng, làm căng thẳng, bắt làm việc quá sức, bắt làm việc căng quá, lợi dụng quá mức, vi phạm, lạm quyền, ôm, lọc, để ráo nước, làm cong, làm méo, ra sức, rán sức, cố sức, gắng sức - cố gắng một cách ì ạch, vác ì ạch, căng ra, thẳng ra, kéo căng, lọc qua - {to surcharge} cho chở quá nặng, bắt phạt quá nặng, đóng dấu chồng, quá tải, nạp quá = jemanden überfordern {to ask too much of someone}+ -
38 viel
- {much} nhiều, lắm, hầu như = zu viel {overly}+ = so viel {thus much}+ = sehr viel {a fat lot; a good deal; a great deal; a sight of; a whale of; lots of; vast}+ = viel zu viel {far too much}+ = er hält viel [von] {he is a great believer [in]}+ = es ist noch viel da {there is plenty more}+ -
39 unsagbar
- {ineffable} không tả được, không nói lên được, không thể nói ra được, huý - {inexpressible} không thể diễn đạt được, không thể tả được inexpressive) - {speechless} không nói được, mất tiếng, lặng thinh, lặng đi không nói được, say mèm - {unspeakable} không thể nói được, không diễn t được, không t xiết - {untold} không kể lại, không nói ra, không kể xiết, không biết bao nhiêu mà kể - {unutterable} không thể phát âm được, không thể t được, khó t, không nói nên lời được = unsagbar komisch {too funny for words}+ -
40 oft
- {frequent} thường xuyên, hay xảy ra, có luôn, nhanh [fri'kwent] - {often} thường, hay, luôn, năng = nur zu oft {much too often}+
См. также в других словарях:
too — W1S1 [tu:] adv [: Old English; Origin: to to, too ] 1.) [+ adjective/adverb] more than is acceptable or possible ▪ Do you think the music s too loud? ▪ You ve put too much salt in the soup. ▪ There are too many cars on the road. much/far too ▪ … Dictionary of contemporary English
too — [ tu ] adverb *** Too is used in the following ways: as an ordinary adverb (before an adjective or adverb or before much, many, few, etc.): You re too young to understand politics. as a way of showing how a sentence, clause, or phrase is related… … Usage of the words and phrases in modern English
Too — Too, adv. [The same word as to, prep. See {To}.] [1913 Webster] 1. Over; more than enough; noting excess; as, a thing is too long, too short, or too wide; too high; too many; too much. [1913 Webster] His will, too strong to bend, too proud to… … The Collaborative International Dictionary of English
too — too; cock·a·too; dus·too·ree; gen·too; po·too; tap·pie·too·rie; tat·too·er; too·lach; too·ner·ville; too·tler; wap·a·too; tat·too; too·na; too·tle; dus·too·ri; pat·too; rat·tat·too; tat·too·ist; tick·tack·too; … English syllables
too — 1. Too is the normal word used to qualify an adjective or adverb to denote excess: The house is too large / I spoke too soon. It should not be used to qualify a participial adjective when this could not idiomatically be qualified by very: She was … Modern English usage
Too — ist der Familienname folgender Personen: C. C. Too (1920–1992), malaysischer Diplomat Daniel Kirwa Too (* 1976), kenianischer Marathonläufer Daniel Kiprugut Too (* 1978), kenianischer Marathonläufer David Kimutai Too (1968–2008), kenianischer… … Deutsch Wikipedia
too — [to͞o] adv. [stressed form of TO1, with differentiated sp.] 1. in addition; as well; besides; also 2. more than enough; superfluously; overly [the hat is too big] 3. to a regrettable extent [that s too bad!] 4. ext … English World dictionary
too — (adv.) in addition, in excess, late Old English, stressed variant of Old English prep. to in the direction of, furthermore (see TO (Cf. to)). The spelling with oo is first recorded 1590. Use after a verb, for emphasis (e.g. did, too!) is attested … Etymology dictionary
too — ► ADVERB 1) to a higher degree than is desirable, permissible, or possible. 2) in addition. 3) informal very. ● none too Cf. ↑none too ORIGIN Old English, stressed form of TO(Cf. ↑ … English terms dictionary
too — [adv1] also additionally, along, as well, besides, further, furthermore, in addition, into the bargain, likewise, more, moreover, to boot, withal; concepts 544,771 too [adv2] excessively awfully, beyond, ever, exceptionally, exorbitantly,… … New thesaurus
too — index also Burton s Legal Thesaurus. William C. Burton. 2006 … Law dictionary