Перевод: с английского на вьетнамский

с вьетнамского на английский

toc!

  • 21 wave

    /weiv/ * danh từ - sóng, làn sóng ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) =the waves+ (thơ ca) biển cả =long waves+ (rađiô) làn sóng dài =wave motion+ chuyển động sóng =permanent wave+ tóc làn sóng giữ lâu không mất quăn =a wave of revolution+ làn sóng cách mạng - đợt =in waves+ từng đợt, lớp lớp =to attack in waves+ tấn công từng đợt - sự vẫy tay ra hiệu; cái vẫy tay * nội động từ - gợn sóng, quăn thành làn sóng =the field of corn is waving in the breeze+ cánh đồng lúa gợn sóng dưới làn gió nhẹ =hair waves naturally+ tóc quăn tự nhiên - phấp phới, phấp phới bay =the red flag waved in the wind+ lá cờ đỏ phấp phới bay trước gió - vẫy tay ra hiệu =to wave to someone+ vẫy tay ra hiệu cho ai * ngoại động từ - phất, vung =to wave a banner+ phất cờ =to wave a sword+ vung gươm (đi đầu để động viên...) - uốn (tóc) thành làn sóng =to have one's hair waved+ đem uốn tóc thành làn sóng - vẫy tay ra hiệu =to wave someone aside+ vẫy tay ra hiệu cho ai đứng ra một bên !to wave aside - bác bỏ, gạt bỏ

    English-Vietnamese dictionary > wave

  • 22 braid

    /breid/ * danh từ - dải viền (trang sức quần áo) - dây tết (bằng lụa, vải) - bím tóc * ngoại động từ - viền (quần áo) bằng dải viền - bện, tết (tóc...) - thắt nơ giữ (tóc)

    English-Vietnamese dictionary > braid

  • 23 clannish

    /'klæniʃ/ * tính từ - (thuộc) thị tộc - trung thành với thị tộc, hết lòng với thị tộc; trung thành với bè đảng

    English-Vietnamese dictionary > clannish

  • 24 clanship

    /'klænʃip/ * danh từ - tinh thần thị tộc, tinh thần đoàn thể - sự trung thành (với một người lãnh đạo) - chế độ thị tộc; sự chia thành thị tộc - sự chia thành bè đảng; phe phái

    English-Vietnamese dictionary > clanship

  • 25 crisp

    /krips/ * tính từ - giòn - (nghĩa bóng) quả quyết, mạnh mẽ; sinh động, hoạt bát =a crisp style+ văn sinh động mạnh mẽ =crisp manners+ cử chỉ nhanh nhẹn, hoạt bát - quăn tít, xoăn tít =crisp hair+ tóc quăn tít - mát, làm sảng khoái; làm khoẻ người (không khí) =crisp air+ không khí mát lạnh - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) diêm dúa, bảnh bao * ngoại động từ - làm giòn, rán giòn (khoai...) - uốn quăn tít (tóc) - làm nhăn nheo, làm nhăn (vải) * nội động từ - giòn (khoai rán...) - xoăn tít (tóc) - nhăn nheo, nhàu (vải)

    English-Vietnamese dictionary > crisp

  • 26 crop

    /krɔp/ * danh từ - vụ, mùa; thu hoạch của một vụ =potato crop+ vụ khoai - (số nhiều) cây trồng =technical (industrial) crops+ cây công nghiệp - cụm, nhom, loạt, tập =a crop of questions+ một loạt câu hỏi =a crop of bills+ tập hoá đơn - (động vật học) diều (chim) - tay cầm (của roi da) - sự cắt tóc ngắn =to have a close crop+ cắt tóc ngắn quá - bộ da thuộc - đoạn cắt bỏ đầu, khúc cắt bỏ đầu - thịt bả vai (bò ngựa) !neck and crop - toàn bộ, toàn thể !land in crop; land under crop - đất đang được trồng trọt cày cấy !land out of crop - đất bỏ hoá * ngoại động từ - gặm (cỏ) - gặt; hái - gieo, trồng (ruộng đất) =to crop a land with potatoes+ trồng khoai một thửa ruộng - xén, hớt, cắt ngắn (tai, đuôi, tóc, mép sách, hàng rào...) * nội động từ - thu hoạch =the beans crop ped well this year+ năm nay đậu thu hoạch tốt !to crop out (forth) - trồi lên !to crop up - nảy ra, hiểu ra, nổi lên bất ngờ (khó khăn, vấn đề...)

    English-Vietnamese dictionary > crop

  • 27 highball

    /'haibɔ:l/ * danh từ - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bảng tín hiệu, cho phép chạy hết tốc độ (xe lửa) - xe lửa tốc hành - rượu uytky pha xô đa uống bằng cốc vại * nội động từ - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) chạy hết tốc độ (xe lửa) * ngoại động từ - ra hiệu cho (người lái xe lửa) tiến lên

    English-Vietnamese dictionary > highball

  • 28 integration

    /,inti'greiʃn/ * danh từ - sự hợp lại thành một hệ thống thống nhất, sự bổ sung thành một thể thống nhất, sự hợp nhất - sự hoà hợp với môi trường - (toán học) phép tích phân; sự tích phân - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự hợp lại thành một hệ thống thống nhất (những cái trước kia bị sự phân biệt chủng tộc tách ra) - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự mở rộng cho mọi người, sự mở rộng cho mọi chủng tộc - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự dành quyền bình đẳng cho (một chủng tộc...)

    English-Vietnamese dictionary > integration

  • 29 integrative

    /'intigreitiv/ * tính từ - để trở thành một hệ thống thống nhất, để bỏ sung thành một thể thống nhất để hợp nhất - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) để hợp lại thành một hệ thống thống nhất (những cái trước kia bị sự phân biệt chủng tộc tách ra) - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) để mở rộng cho mọi người, để mở rộng cho mọi chủng tộc - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) để dành quyền bình đẳng cho (một chủng tộc...)

    English-Vietnamese dictionary > integrative

  • 30 lordship

    /'lɔ:dʃip/ * danh từ - quyền thế, uy quyền, quyền lực; quyền chiếm hữu (của đại quý tộc phong kiến) - gia trang; lâu đài (của đại quý tộc phong kiến) !Your lordship !His lordship - các hạ (tiếng tôn xưng các nhà quý tộc)

    English-Vietnamese dictionary > lordship

  • 31 nationality

    /,næʃə'næliti/ * danh từ - tính chất dân tộc; tính chất quốc gia - dân tộc; quốc gia =men of all nationalities+ người của mọi dân tộc - quốc tịch =what is your nationality?+ anh thuộc quốc tịch nào?

    English-Vietnamese dictionary > nationality

  • 32 noble

    /'noubl/ * tính từ - (thuộc) quý tộc, quý phái =to be of noble birth+ (thuộc) dòng dõi quý tộc - cao quý (người), cao thượng, cao nhã (văn) - huy hoàng, nguy nga (lâu đài...) - quý (đá, kim loại) - đáng kính phục, đáng khâm phục, ưu tú, xuất sắc =noble steep+ con ngựa hay, con tuấn mà * danh từ - người quý tộc, người quý phái - (từ cổ,nghĩa cổ) đồng nốp (tiền Anh cũ giá trị bằng 6 silinh 8 penxơ) * danh từ - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tên cầm đầu bọn phá hoại cuộc đình công

    English-Vietnamese dictionary > noble

  • 33 patriciate

    /pə'triʃiit/ * danh từ, (từ cổ,nghĩa cổ) La-mâ - quý tộc - giai cấp quý tộc; hàng quý tộc

    English-Vietnamese dictionary > patriciate

  • 34 race

    /reis/ * danh từ - (sinh vật học) nòi - chủng tộc, nòi người =the Mongolian race+ nòi người Mông-cổ - loài, giống =the human race+ loài người =the four-footed race+ loài vật bốn chân - dòng; giòng giống - loại, giới, hạng (người) =the race of dandies+ hạng người ăn diện =the race of poets+ giới thi sĩ * danh từ - rễ; rễ gừng - củ gừng * danh từ - cuộc đua, cuộc chạy đua =Marathon race+ cuộc chạy Ma-ra-tông =arms (armaments) race+ cuộc chạy đua vũ trang =to run a race+ chạy đua - (số nhiều) cuộc đua ngựa - dòng nước lũ, dòng nước chảy xiết - sông đào dẫn nước, con kênh - cuộc đời, đời người =his race is nearly over+ đời anh ta đã xế chiều - sự vận hành (của mặt trăng, mặt trời) - (kỹ thuật) vòng ổ trục, vòng ổ bi * ngoại động từ - chạy đua với, chạy thi với (ai) - phóng (xe) thật nhanh, cho (ngựa) phi, cho (ngựa, xe) đua với; cho (máy...) chạy hết tốc độ =he raced his bycycle against a motor-cycle+ anh ta phóng xe đạp đua với một mô tô =to race the engine without a load+ (cơ khí) cho máy chạy không nhanh quá - lôi (đẩy) (ai) chạy; lôi (đẩy) (vật gì) đi nhanh =he raced me along+ nó lôi tôi chạy - vội vã cho thông qua =to race a bill through the House+ vội vã cho quốc hội thông qua một dự án * nội động từ - đua - chạy nhanh, quạt nhanh (chân vịt tàu, chong chóng máy bay), chạy quá nhanh (máy) =to race along+ chạy hết tốc độ - ham mê đua ngựa =a racing man+ người ham mê đua ngựa =the racing world+ giới đua ngựa !to race away - thua cá ngựa hết (gia sản...) !to race away one's fortune - khánh kiệt vì thua cá ngựa

    English-Vietnamese dictionary > race

  • 35 race riot

    /'reis'raiət/ * danh từ - cuộc xô xát đổ máu giữa các chủng tộc, cuộc xung đột chủng tộc (do tệ phân biệt chủng tộc gây ra)

    English-Vietnamese dictionary > race riot

  • 36 racial

    /'reiʃəl/ * tính từ - (thuộc) dòng giống, (thuộc) chủng tộc =racial pride+ sự bảo vệ giòng giống, sự tự kiêu về chủng tộc =racial minotities+ những chủng tộc ít người

    English-Vietnamese dictionary > racial

  • 37 short-haired

    /'ʃɔ:t'heəd/ * danh từ - tốc ký =to take a speech down in short-haired+ ghi tốc ký một bài diễn văn =short-haired typist+ người đánh máy kiêm tốc ký

    English-Vietnamese dictionary > short-haired

  • 38 silver

    /'silvə/ * danh từ - bạc - đồng tiền - đồ dùng bằng bạc - muối bạc (dùng trong nghề ảnh) - màu bạc * tính từ - bằng bạc =a silver spoon+ cái thìa bằng bạc - loại nhì, loại tốt thứ nhì =speech is silver but silence is golden+ im lặng tốt hơn là nói - trắng như bạc, óng ánh như bạc; trong như tiếng bạc (tiếng) =silver hair+ tóc bạc =to have a silver tone+ có giọng trong - hùng hồn, hùng biện =to have a silver tongue+ có tài hùng biện !every cloud has a silver lining - trong sự rủi vẫn có điều may !the silver streak - (xem) streak * ngoại động từ - mạ bạc; bịt bạc - tráng thuỷ (vào gương) - làm cho (tóc...) bạc; nhuốm bác * nội động từ - óng ánh như bạc (trăng, ánh sáng) - bạc đi (tóc)

    English-Vietnamese dictionary > silver

  • 39 stenograph

    /'stenəgrɑ:f/ * danh từ - chữ tốc ký; bản tốc ký - máy tốc ký

    English-Vietnamese dictionary > stenograph

  • 40 throttle

    /'θrɔtl/ * danh từ - hầu, họng - (kỹ thuật) van tiết lưu, van bướm ((cũng) throttle-valve) !at full throttle - mở hết ga (ô tô) !to close the throttle - giảm tốc độ !to open the throttle - tăng tốc độ * ngoại động từ - bóp cổ, bóp hầu - bóp nghẹt, đàn áp, trấn áp =the tyrant throttled freedom+ tên bạo chúa bóp nghẹt tự đo - (kỹ thuật) tiết lưu !to throttle down - giảm tốc độ (của ô tô, máy)

    English-Vietnamese dictionary > throttle

См. также в других словарях:

  • toc — toc …   Dictionnaire des rimes

  • TOC — Cette page d’homonymie répertorie les différents sujets et articles partageant un même nom. {{{image}}}   Sigles d une seule lettre   Sigles de deux lettres > Sigles de trois lettres …   Wikipédia en Français

  • Toc H — is a Christian service club that is committed to building a fairer society by working with communities to promote friendship and service, confront prejudice and practise reconciliation. Most of its work involves the betterment of children. It is… …   Wikipedia

  • ţoc — interj. (fam.) Cuvânt care imită zgomotul produs de un sărut sau de supt. – Onomatopee. Trimis de cata, 29.07.2003. Sursa: DEX 98  ŢOC s. v. gură, sărut, sărutare. Trimis de siveco, 13.09.2007. Sursa: Sinonime  ţoc/ţoc ţóc interj. Trimis de… …   Dicționar Român

  • TOC — [Abk. für gleichbed. engl. total organic carbon]: gesamter organisch gebundener Kohlenstoff der im Wasser gelösten oder ungelösten org. Substanzen (TOC = DOC + POC), anzugeben in mg/L Wasser. TOC u. CSB sind wichtige Kenngrößen des Abwassers. * * …   Universal-Lexikon

  • toc ! — ● toc ! interjection (onomatopée) Exprime un choc, un bruit sec, en particulier un coup frappé à une porte (souvent répété). ● toc ! (expressions) interjection (onomatopée) Familier. Et toc !, souligne une répartie mordante, un argument qui porte …   Encyclopédie Universelle

  • toć — tȍć m <N mn tòćevi> DEFINICIJA reg. kulin. umak FRAZEOLOGIJA (prirediti) na toć u umaku, na paprikaš; tingul »in teća« ETIMOLOGIJA tal. toccio …   Hrvatski jezični portal

  • .toc —   [Abk. für Table of Contents], Erweiterung einer Datei, die ein Inhaltsverzeichnis enthält …   Universal-Lexikon

  • TOC — UK US noun [S] PRODUCTION, HR ► ABBREVIATION for THEORY OF CONSTRAINTS(Cf. ↑theory of constraints) …   Financial and business terms

  • toc — Mot Monosíl·lab Nom masculí …   Diccionari Català-Català

  • toc — tòc fonosimb. CO spec. iter., voce che imita il rumore di chi bussa a una porta; anche s.m.inv. Sinonimi: tocche, tocchete. {{line}} {{/line}} DATA: sec. XX. ETIMO: voce onom …   Dizionario italiano

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»