-
1 der Schmutz
- {black} màu đen, sơn đen, quần áo đen, áo tang, người da đen, bụi bẩn, mồ hóng - {dirt} đồ bẩn thỉu, đồ dơ bẩn, đồ dơ dáy, bùn nhão, ghét, đất, vật rác rưởi, vật vô giá trị, lời nói tục tĩu, lời thô bỉ, lời thô tục - {dirtiness} tình trạng bẩn thỉu, tình trạng dơ bẩn, tình trạng dơ dáy, lời nói thô bỉ, điều đê tiện, điều hèn hạ - {feculence} sự có cặn, mùi hôi thối, ghét cáu bẩn - {filth} rác rưởi, rác bẩn, thức ăn không ngon, sự tục tĩu, điều ô trọc, lòi nói thô bỉ - {foulness} tình trạng hôi hám, vật dơ bẩn, vật cáu bẩn, tính chất độc ác ghê tởm - {grime} cáu ghét - {gutter} máng nước, ống máng, máng xối, rânh nước, nơi bùn lầy nước đọng, cặn bã - {mess} tình trạng hỗn độn, tình trạng lộn xộn, tình trạng bừa bộn, nhóm người ăn chung, bữa ăn, món thịt nhừ, món xúp hổ lốn, món ăn hổ lốn - {muck} phân chuồng, đồ ô uế, đồ nhớp nhúa, đồ kinh tởm, tình trạng bẩn tưởi, tạp chất - {mud} bùn &) - {nastiness} tính bẩn thỉu, tính dơ dáy, sự kinh tởm, tính chất tục tĩu, sự thô tục, sự xấu xa ô trọc, sự dâm ô, tính xấu, tính khó chịu, tính cáu kỉnh, tính giận dữ, tính ác, tính hiểm - {ordure} phân, cứt, lời tục tĩu - {sloppiness} sự lõng bõng, sự ướt át bẩn thỉu, tính chất tuỳ tiện, tính luộm thuộm, tính chất uỷ mị, tình cảm uỷ mị - {sordidness} sự nhớp nhúa, tính hèn hạ, tính đê tiện, tính tham lam, tính keo kiệt - {squalor} sự dơ dáy, sự bẩn thỉu, sự nghèo khổ = mit nassem Schmutz bedeckt {caked with mud and wet}+ = im Schmutz geschleift werden {to draggle}+ -
2 die Obszönität
- {obscenity} sự tục tĩu, sự tà dâm, sự khiêu dâm, lời lẽ tục tĩu, lời lẽ tà dâm, lời lẽ khiêu dâm - {salaciousness} tính tục tĩu, tính dâm ô -
3 die Gemeinheit
- {baseness} tính hèn hạ, tính đê tiện, tính khúm núm, tính quỵ luỵ, tính chất thường, tính chất không quý, tính chất giả - {beastliness} sự tham ăn, tham uống, sự say sưa bét nhè, sự dâm ô, sự tục tĩu, thức ăn kinh tởm - {coarseness} sự thô, tính thô lỗ, tính lỗ mãng, tính thô tục, tính tục tĩu - {dirtiness} tình trạng bẩn thỉu, tình trạng dơ bẩn, tình trạng dơ dáy, lời nói tục tĩu, lời nói thô bỉ, điều đê tiện, điều hèn hạ - {foulness} tình trạng hôi hám, vật dơ bẩn, vật cáu bẩn, tính chất độc ác ghê tởm - {lowness} - {meanness} tính bần tiện, tính bủn xỉn, việc hèn hạ, việc bần tiện - {sordidness} tính bẩn thỉu, sự nhớp nhúa, tính tham lam, tính keo kiệt - {vileness} tính chất hèn hạ, tính chất đê hèn, tính chất thật là xấu, tính chất khó chịu - {vulgarism} từ ngữ tục, tính chất thô tục, hành vi thô tục, cách đối xử thô tục - {vulgarity} tính thông tục, lời thô tục, hành động thô bỉ = Gemeinheit! {Dirty trick!}+ = die verdammte Gemeinheit {lousy trick}+ -
4 der Kehricht
- {dust} bụi, rác, phấn hoa, đám bụi mù, đất đen), xương tàn, tro tàn, cơ thể con người, con người, tiền mặt - {filth} rác rưởi, rác bẩn, thức ăn không ngon, sự tục tĩu, điều ô trọc, lời nói tục tĩu, lòi nói thô bỉ - {garbage} lòng, ruột, văn chương sọt rác literary garbage) - {offscourings} cặn bâ, rác rưởi &) - {refuse} đồ thừa, đồ thải, đồ bỏ đi, đá thải, bâi thải đá, vật phẩm bỏ đi - {rubbish} vật bỏ đi, vật vô giá trị, người tồi, ý kiến bậy bạ, chuyện vô lý, chuyện nhảm nhí, tiền - {trash} bã, bã mía cane-trash), cành cây tỉa bớt, vật rác rưởi, đồ vô giá trị &), người vô giá trị, đồ cặn bã -
5 die Schmutzigkeit
- {dirtiness} tình trạng bẩn thỉu, tình trạng dơ bẩn, tình trạng dơ dáy, lời nói tục tĩu, lời nói thô bỉ, điều đê tiện, điều hèn hạ - {griminess} tình trạng cáu bẩn, tình trạng cáu ghét, vẻ dữ tợn, tính tàn nhẫn, tính nhẫn tâm, tính ác nghiệt, tính ác liệt, tính quyết liệt, tính không lay chuyển được - {nastiness} tính bẩn thỉu, tính dơ dáy, sự kinh tởm, tính chất tục tĩu, sự thô tục, sự xấu xa ô trọc, sự dâm ô, tính xấu, tính khó chịu, tính cáu kỉnh, tính giận dữ, tính ác, tính hiểm - {smuttiness} sự dơ dáy, sự bẩn thỉu, tính chất dâm ô, tình trạng bị bệnh than -
6 die Unanständigkeit
- {indecency} sự không đứng dắn, sự không đoan trang, sự không tề chỉnh, sự không hợp với khuôn phép, sự khiếm nhã, sự bất lịch sự, sự sỗ sàng - {indelicacy} sự thiếu tế nhị, sự thô lỗ indelicateness), hành vi thô lỗ, lời nói thô lỗ - {obscenity} sự tục tĩu, sự tà dâm, sự khiêu dâm, lời lẽ tục tĩu, lời lẽ tà dâm, lời lẽ khiêu dâm -
7 die Unzüchtigkeit
- {immodesty} tính khiếm nhâ, tính bất lịch sự, tính không đứng đắn, tính không đoan trang, tính vô liêm sỉ, tính trơ trẽn, tính trơ tráo - {obscenity} sự tục tĩu, sự tà dâm, sự khiêu dâm, lời lẽ tục tĩu, lời lẽ tà dâm, lời lẽ khiêu dâm -
8 die Unflätigkeit
- {filthiness} tính chất bẩn thỉu, tính chất dơ dáy, tính tục tĩu, tính thô tục, tính ô trọc - {nastiness} tính bẩn thỉu, tính dơ dáy, sự kinh tởm, tính chất tục tĩu, sự thô tục, sự xấu xa ô trọc, sự dâm ô, tính xấu, tính khó chịu, tính cáu kỉnh, tính giận dữ, tính ác, tính hiểm -
9 vulgär
- {bawdy} tục tĩu dâm ô - {gross} to béo, phì nộm, béo phị, thô và béo ngậy, nặng, kho ngửi, thô tục, tục tĩu, bẩn tưởi, gớm guốc, thô bạo, trắng trợn, hiển nhiên, sờ sờ, không tinh, không thính, không sành, thô thiển, rậm rạp - um tùm, toàn bộ, tổng - {lewd} dâm dục, dâm dật, vô sỉ - {vulgar} thông thường, thường, thông tục, thô bỉ -
10 unzüchtig
- {bawdy} tục tĩu dâm ô - {immodest} khiếm nhâ, bất lịch sự, không đứng đắn, không đoan trang, vô liêm sỉ, không biết xấu hổ, trơ trẽn, trơ tráo - {lewd} dâm dục, dâm dật, vô sỉ - {licentious} phóng túng, bừa bâi, dâm loạn, phóng túng về niêm luật, tuỳ tiện về ngữ pháp - {obscene} tục tĩu, tà dâm, khiêu dâm, bẩn thỉu, ghê gớm -
11 hetzen
- {to agitate} lay động, rung động, làm rung chuyển, khích động, làm xúc động, làm bối rối, suy đi tính lại, suy nghĩ lung, thảo luận, agitate for, against xúi giục - {to chase} săn, săn đuổi, đuổi, xua đuổi, chạm, trổ, khắc, gắn, đính, tiện, ren - {to chevy} rượt bắt, đuổi bắt, chạy trốn - {to chivy} - {to drive (drove,driven) dồn, xua, đánh đuổi, lùa, đi khắp, chạy khắp, sục sạo, lùng sục, cho chạy, cầm cương, lái, lái xe đưa đi, lái xe dẫn đi, dồn vào thế, bắt buộc, khiến cho, làm cho, bắt làm cật lực - bắt làm quá sức, cuốn đi, đánh giạt, làm trôi giạt, đóng, bắt, đào, xoi, tiu, bạt, làm cho chạy, đưa, dàn xếp xong, ký kết, làm, hoãn lại, để lại, để chậm lại, cầm cương ngựa, đánh xe, lái xe..., đi xe - chạy, bạt bóng, bị cuốn đi, bị trôi giạt, lao vào, xô vào, đập mạnh, quất mạnh, giáng cho một cú, bắn cho một phát đạn, ném cho một hòn đá to let drive at), nhằm mục đích, có ý định, có ý muốn - làm cật lực, lao vào mà làm, tập trung vật nuôi để kiểm lại - {to halloo} hú, hú! xuỵt, xuỵt, xuỵt gọi - {to hunt} săn bắn, lùng, tìm kiếm, lùng sục để săn đuổi, lùng sục để tìm kiếm, dùng để đi săn, bắn - {to hurry} thúc giục, giục làm gấp, bắt làm gấp, làm gấp, làm mau, làm vội vàng, xúc tiến nhanh, + away, along, out, into...) mang gấp đi, kéo vội đi, đưa vội đi, đẩy vội, hành động vội vàng - hành động hấp tấp, đi gấp, đi vội vàng - {to incite} khuyến khích, kích động, xúi giục - {to rush} xông lên, đổ xô tới, vội vã đi gấp, chảy mạnh, chảy dồn, xuất hiện đột ngột, xô, đẩy, đánh chiếm ào ạt, chém, lấy giá cắt cổ, gửi đi gấp, đưa đi gấp, đưa thông qua vội vã, tăng lên đột ngột = hetzen [auf] {to hound [at,on]}+ = ich lasse mich nicht hetzen {I refuse to be rushed}+ -
12 hell
- {blond} vàng hoe - {bright} sáng, sáng chói, tươi, sáng sủa, rạng rỡ, sáng ngời, rực rỡ, sáng dạ, thông minh, nhanh trí, vui tươi, lanh lợi, hoạt bát, nhanh nhẹn - {broad} rộng, bao la, mênh mông, rộng rãi, khoáng đạt, phóng khoáng, rõ, rõ ràng, thô tục, tục tĩu, khái quát đại cương, chung, chính, nặng, hoàn toàn - {clear} trong, trong trẻo, trong sạch, dễ hiểu, thông trống, không có trở ngại, thoát khỏi, giũ sạch, trang trải hết, trọn vẹn, toàn bộ, đủ, tròn, trọn, chắc, chắc chắn, hẳn, tách ra, ra rời, xa ra - ở xa - {fair} phải, đúng, hợp lý, không thiên vị, công bằng, ngay thẳng, thẳng thắn, không gian lận, khá, khá tốt, đầy hứa hẹn, thuận lợi, thông đồng bén giọt, đẹp, nhiều, thừa thãi, khá lớn, có vẻ đúng - có vẻ xuôi tai, khéo, trắng, trúng, tốt, lịch sự, lễ phép, vào bản sạch - {intelligent} biết - {light} nhạt, nhẹ, nhẹ nhàng, thanh thoát, dịu dàng, thư thái, khinh suất, nông nổi, nhẹ dạ, bộp chộp, lăng nhăng, lẳng lơ, đĩ thoã, tầm thường, không quan trọng - {lightsome} có dáng nhẹ nhàng, duyên dáng, thanh nhã, vui vẻ, tươi cười, lông bông - {limpid} trong suốt, trong sáng - {lucid} minh bạch, sáng suốt, minh mẫn, tỉnh táo - {luminous} chói lọi, minh xác, quang minh, soi sáng vấn đề - {metallic} kim loại, như kim loại - {pale} tái, nhợt nhạt, xanh xám, nhợt, lờ mờ, yếu ớt - {serene} quang tạnh, yên lặng, không sóng gió, trầm lặng, thanh bình, thanh thản, Ngài, Đức, Tướng công - {sheer} chỉ là, đúng là, tuyệt đối, dốc đứng, thẳng đứng, mỏng dính, trông thấy da, thẳng - {shiny} bóng - {smart} mạnh, ác liệt, mau lẹ, nhanh, khéo léo, khôn khéo, tinh ranh, láu, đẹp sang, diện, bảnh bao - {transparent} rõ rệt - {white} bạch, bạc, tái mét, xanh nhợt, trắng bệch, không màu sắc, ngây th, trong trắng, tinh, sạch, sạch sẽ, vô tội, phái quân chủ, phn cách mạng, phn động = hell (Augen) {blue}+ -
13 die Tatkraft
- {drive} cuộc đi xe, cuộc đi chơi bằng xe, đường lái xe vào nhà, sự lùa, sự săn đuổi, sự dồn, quả bạt, quả tiu, sự cố hắng, sự gắng sức, sự nổ lực, nghị lực, chiều hướng, xu thế, sự tiến triển - đợt vận động, đợt phát động, cuộc chạy đua, cuộc tấn công quyết liệt, đường hầm ngang, sự truyền, sự truyền động - {energy} sinh lực, sự hoạt động tích cực, khả năng tiềm tàng, năng lực tiềm tàng, sức lực, năng lượng - {spirit} tinh thần, linh hồn, tâm hồn, thần linh, thần thánh, quỷ thần, lòng can đảm, sự hăng hái, nhiệt tình, khí thế, thái độ tinh thần, điều kiện tinh thần, ảnh hưởng tinh thần, xu hướng tinh thần - nghĩa đúng, trụ cột, bộ óc, số nhiều) rượu mạnh, cồn thuốc - {vigour} sức mạnh, sự cường tráng, sức mãnh liệt, sức hăng hái, sự mạnh mẽ, khí lực -
14 intrigieren
- {to cabal} âm mưu, mưu đồ - {to contrive} nghĩ ra, sáng chế ra, trù tính, trù liệu, tính toán, bày đặt, xếp đặt, xoay xở, lo liệu, bày mưu tính kế - {to frame} dàn xếp, bố trí, bố cục, dựng lên, điều chỉnh, làm cho hợp, lắp, chắp, hư cấu, tưởng tượng, trình bày, phát âm, đặt vào khung, lên khung, dựng khung, đầy triển vọng to frame well) - {to intrigue} có mưu đồ, vận động ngầm, dan díu, tằng tịu, mưu đồ làm, vận động ngần làm, hấp dẫn, gợi thích thú, kích thích tò mò, làm ngạc nhiên, làm phải suy nghĩ - {to plot} vẽ sơ đồ, vẽ đồ thị, vẽ biểu đồ, dựng đồ án, đánh dấu trên cơ sở, đánh dấu trên đồ án, mưu tính, bày mưu - {to scheme} vạch kế hoạch, có kế hoạch thực hiện -
15 schuftig
- {blackguardly} đê tiện, tục tĩu - {caddish} vô giáo dục, vô lại, đểu cáng - {rascally} côn đồ, bất lương, đểu giả - {scabby} có đóng vảy, ghẻ, hèn hạ -
16 regelwidrig
- {abnormal} không bình thường, khác thường, dị thường - {anomalistic} điểm gần mặt trời nhất, điểm gần trái đất nhất - {anomalous} bất thường, không có quy tắc - {foul} hôi hám, hôi thối, bẩn thỉu, cáu bẩn, ươn, xấu, đáng ghét, tồi, thô tục, tục tĩu, thô lỗ, gớm, tởm, kinh tởm, nhiễm độc, nhiều rêu, nhiều hà, tắc nghẽn, rối, trái luật, gian lận, ngược, nhiều lỗi, gian trá - {irregular} không đều, không theo quy luật, không đúng quy cách, không chính quy, không đúng lễ giáo, không theo quy tắc = regelwidrig angreifen {to foul}+ -
17 der Dreck
- {boloney} điều nhảm nhí xằng bậy, chuyện vớ vẩn - {dirt} đồ bẩn thỉu, đồ dơ bẩn, đồ dơ dáy, bùn nhão, ghét, đất, vật rác rưởi, vật vô giá trị, lời nói tục tĩu, lời thô bỉ, lời thô tục - {feculence} sự có cặn, mùi hôi thối, ghét cáu bẩn - {muck} phân chuồng, rác rưởi, đồ ô uế, đồ nhớp nhúa, đồ kinh tởm, tình trạng bẩn tưởi, tạp chất = der Dreck (Zeug) {stuff}+ = das geht dich einen Dreck an {that's none of your business}+ = die Karre aus dem Dreck ziehen {to clean up the mess}+ = sich um jeden Dreck kümmern {to concern oneself with every trifle}+ = jemanden durch den Dreck ziehen {to fling mud at someone}+ = Er kümmert sich um jeden Dreck. {He pokes his nose into everything.}+ -
18 frech
- {arrogant} kiêu ngạo, kiêu căng, ngạo mạn - {audacious} gan, táo bạo, trơ tráo, mặt dạn mày dày, càn rỡ - {barefaced} mày râu nhẵn nhụi, không che mặt nạ, không che mạng - {bold} dũng cảm, cả gan, trơ trẽn, liều lĩnh, rõ, rõ nét, dốc ngược, dốc đứng - {brash} dễ vỡ, dễ gãy, giòn, hỗn láo, hỗn xược - {brazen} bằng đồng thau, như đồng thau, lanh lảnh, vô liêm sỉ, mặt dạn mày dày brazen faced) - {calm} êm đềm, lặng gió, lặng, không nổi sóng, bình tĩnh, điềm tĩnh, không biết xấu hổ - {cheeky} táo tợn, vô lễ - {cocky} tự phụ, tự mãn, vênh váo - {contumelious} làm nhục, lăng mạ, sỉ nhục - {cool} mát mẻ, mát, hơi lạnh, nguội, trầm tĩnh, lãn đạm, nhạt nhẽo, thờ ơ, không sốt sắng, không nhiệt tình, không mặn mà, không đằm thắm, không biết ngượng, tròn, gọn - {fast} chắc chắn, thân, thân thiết, keo sơn, bền, không phai, nhanh, mau, trác táng, ăn chơi, phóng đãng, bền vững, chặt chẽ, sát, ngay cạnh - {flippant} thiếu nghiêm trang, khiếm nhã, suồng sã, chớt nhã, xấc xược - {fresh} tươi, tươi tắn, mơn mởn, còn rõ rệt, chưa phai mờ, trong sạch, tươi mát, mới, vừa mới tới, vừa mới ra, non nớt, ít kinh nghiệm, không mặn, không chát, ngọt, khoẻ khắn, sảng khoái, khoẻ mạnh - lanh lợi, xấc láo, sỗ sàng, ngà ngà say, chếnh choáng, vừa mới có sữa - {impudent} láo xược - {insolent} - {nasty} bẩn thỉu, dơ dáy, kinh tởm, làm buồn nôn, tục tĩu, thô tục, xấu xa, ô trọc, dâm ô, xấu, khó chịu, làm bực mình, cáu kỉnh, giận dữ, ác, hiểm - {naughty} hư, hư đốn, nghịch ngợm, nhảm - {ribald} - {sassy} - {saucy} hoạt bát, bảnh, bốp = sei nicht frech! {none of your cheek!; none of your lip!}+ -
19 vertrackt
- {dodgy} tinh ranh, láu cá, lắm mưu, khéo lẩn tránh, khéo thoái thác - {nasty} bẩn thỉu, dơ dáy, kinh tởm, làm buồn nôn, tục tĩu, thô tục, xấu xa, ô trọc, dâm ô, xấu, khó chịu, làm bực mình, cáu kỉnh, giận dữ, ác, hiểm - {tricky} xảo quyệt, lắm thủ đoạn, mưu mẹo, xỏ lá, mánh lới, phức tạp, rắc rối -
20 ungehorsam
- {contumacious} bướng bỉnh, ương ngạnh, vắng mặt, không tuân lệnh toà - {insubordinate} không chịu phục tùng, không chịu vâng lời, không thấp hơn - {naughty} hư, hư đốn, nghịch ngợm, thô tục, tục tĩu, nhảm - {undutiful} không biết vâng lời, không biết tôn kính, không biết kính trọng, không có ý thức chấp hành nhiệm vụ, không sẵn sàng chấp hành nhiệm vụ = ungehorsam [gegen] {disobedient [to]}+
См. также в других словарях:
Tiu — fue un gobernante del Periodo protodinástico de Egipto que reinó en el delta del Nilo. Los nombres que han perdurado de estos gobernantes, son: ...Pu, Seka, Jaau, Tiu, Tyesh, Neheb, Uadynar, Mejet, y ...A. Otras grafías de su nombre, en otros… … Wikipedia Español
Tiu — is a proper name that has two meanings: * Tiu (pharaoh) (4th millennium BC), the first (predynastic) Pharaoh of Lower Egypt * Tyr, as the Old English name for the Sky God of Norse (Germanic) Mythology * Tiu, in Cantonese Language, carries the… … Wikipedia
Tiu — bezeichnet: Eine Namensform des germanischen Gottes Tyr Einen altägyptischen König, siehe Tiu (König) TIU steht für: Flughafen Timaru auf Neuseeland (IATA Code) Diese Seite ist eine … Deutsch Wikipedia
tiu — tiù interj. kartojant nusakomas varlės balsas: Varlės prieš lietų kurkia tiù tiù, o po lietaus – kvar kvar Sld … Dictionary of the Lithuanian Language
tiu — interj. Exclamaţie care exprimă regretul, mirarea etc. – Onomatopee. Trimis de claudia, 13.09.2007. Sursa: DEX 98 tiu interj. Trimis de siveco, 20.12.2006. Sursa: Dicţionar ortografic … Dicționar Român
tiú — s. m. [Brasil] Planta euforbiácea … Dicionário da Língua Portuguesa
Tiu — /ˈtiu/ (say teeooh) noun the Anglo Saxon god of the sky and of war, the equivalent of Tyr in Scandinavian mythology. {variant of Old English Tiw god of war} …
Tiu — (altgermanischer Gott); vgl. Tyr, Ziu … Die deutsche Rechtschreibung
Tiu — [tē′o͞o] n. [OE Tiw, akin to OHG Ziu < IE * deiwos, god: see DEITY] Gmc. Myth. the god of war and the sky: identified with the Norse Tyr … English World dictionary
ţiu — ŢIU1 interj. (Adesea repetat) 1. Cuvânt care imită un sunet prelung, ascuţit, cu rezonanţă metalică. 2. Exclamaţie cu care se îndeamnă caii la mers. – Onomatopee. Trimis de valeriu, 07.05.2003. Sursa: DEX 98 ŢIU2, ţiuri, s.n. (reg.) 1. Unealtă… … Dicționar Român
Tiu — Articles de la série Pharaon Classements alphabétique chronologique Dynasties 0 … Wikipédia en Français