Перевод: с немецкого на вьетнамский

с вьетнамского на немецкий

tin

  • 1 der Stahlhelm

    - {tin hat} mũ sắt

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Stahlhelm

  • 2 das Kastenbrot

    - {tin loaf}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > das Kastenbrot

  • 3 die Blechdose

    - {tin can}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Blechdose

  • 4 die Kastenbrote

    - {tin loaves}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Kastenbrote

  • 5 die Blechkanne

    - {tin can}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Blechkanne

  • 6 das Weißblech

    - {tin} thiếc, sắt tây, giấy thiếc, hộp thiếc, hộp sắt tây, tiền

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > das Weißblech

  • 7 die Nachricht

    - {advice} lời khuyên, lời chỉ bảo, số nhiều) tin tức - {announcement} lời rao, lời loan báo, cáo thị, thông cáo, lời công bố, lời tuyên bố - {communication} sự truyền đạt, sự thông tri, sự thông tin, tin tức truyền đạt, thông báo, sự giao thiệp, sự liên lạc, sự giao thông, sự thông nhau, giao thông giữa căn cứ và mặt trận - {information} sự cung cấp tin tức, tin tức, tài liệu, kiến thức, điều buộc tội - {intelligence} sự hiểu biết, khả năng hiểu biết, trí thông minh, trí óc, tình báo, sự thu thập tin tức, sự làm tình báo, sự trao đổi tình báo, sự đánh giá tình hình trên cơ sở tình báo - cơ quan tình báo - {message} thư tín, điện, thông điệp, việc uỷ thác, việc giao làm, việc sai làm, lời truyền lại, lời tiên báo - {notice} thông tri, yết thị, lời báo trước, sự báo trước, thời hạn, đoạn ngắn, bài ngắn, sự chú ý, sự để ý, sự nhận biết - {tidings} tin - {word} từ, lời nói, lời, lời báo tin, lời nhắn, lời hứa, lệnh, khẩu hiệu, sự cãi nhau, lời qua tiếng lại = Nachricht geben {to send word}+ = die kurze Nachricht {jotting}+ = Nachricht bekommen {to receive word}+ = die Nachricht ist gut. {the news is good.}+ = Nachricht haben von {to have word from}+ = es kam die Nachricht [daß] {word came [that]}+ = eine Nachricht morsen {to send a message in Morse}+ = die Nachricht ist wichtig {the news is important}+ = die chiffrierte Nachricht {message in code}+ = Nachricht hinterlassen [bei] {to leave word [with]}+ = eine wichtige Nachricht {some news of importance}+ = jemandem die Nachricht beibringen {to break the news to someone}+ = die Nachricht machte ihn nachdenklich {the news set him thinking}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Nachricht

  • 8 die Überzeugung

    - {belief} lòng tin, đức tin, sự tin tưởng, tin tưởng - {certitude} sự tin chắc, sự chắc chắn, sự biết đích xác - {conviction} sự kết án, sự kết tội, sức thuyết phục, sự nhận thức thấy tội lỗi, sự làm cho nhận thức thấy tội lỗi - {persuasion} sự làm cho tin, sự thuyết phục, sự tin, tín ngưỡng, giáo phái, loại, phái, giới = aus Überzeugung {by conviction}+ = die sichere Überzeugung {sureness}+ = nach meiner besten Überzeugung {to the best of my belief}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Überzeugung

  • 9 die Zuversicht

    - {assurance} sự chắc chắn, sự tin chắc, điều chắc chắn, điều tin chắc, sự quả quyết, sự cam đoan, sự đảm bảo, sự tự tin, sự trơ tráo, sự vô liêm sỉ, bảo hiểm - {confidence} sự nói riêng, sự giãi bày tâm sự, chuyện riêng, chuyện tâm sự, chuyện kín, chuyên bí mật, sự tin, sự tin cậy, sự tin tưởng, sự liều, sự liều lĩnh - {hope} hy vọng, nguồn hy vọng - {reliance} sự tín nhiệm, nơi nương tựa - {security} sự yên ổn, sự an toàn, sự an ninh, tổ chức bảo vệ, cơ quan bảo vệ, sự bảo đảm, vật bảo đảm, chứng khoán - {trust} lòng tin, niềm hy vọng, kỳ vọng, sự trông mong, sự giao phó, sự phó thác, sự uỷ thác, trách nhiệm, sự mua chịu, sự bán chịu, tơrơt

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Zuversicht

  • 10 das Versprechen

    - {assurance} sự chắc chắn, sự tin chắc, điều chắc chắn, điều tin chắc, sự quả quyết, sự cam đoan, sự đảm bảo, sự tự tin, sự trơ tráo, sự vô liêm sỉ, bảo hiểm - {faith} sự tin tưởng, sự tin cậy, niềm tin, vật làm tin, vật bảo đảm, lời hứa, lời cam kết, sự trung thành, lòng trung thành, lòng trung thực - {pledge} của đợ, của tin, của thế nợ, vật cầm cố, sự cầm cố, tình trạng bị cầm cố, việc bảo đảm, bằng chứng, đứa con, sự chuộc rượu mừng, sự nâng cốc mừng sức khoẻ, lời cam kết của rượu mạnh - {promise} điều hứa, điều hẹn ước, sự hứa hẹn, triển vọng, hứa hẹn - {vow} lời thề, lời nguyền = das feste Versprechen {undertaking}+ = sein Versprechen halten {to keep one's promise}+ = sein Versprechen brechen {break one's faith}+ = sein Versprechen zurücknehmen {to go back on one's promise}+ = jemanden auf ein Versprechen festlegen {to nail someone down to a promise}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > das Versprechen

  • 11 die Meldung

    - {communication} sự truyền đạt, sự thông tri, sự thông tin, tin tức truyền đạt, thông báo, sự giao thiệp, sự liên lạc, sự giao thông, sự thông nhau, giao thông giữa căn cứ và mặt trận - {despatch} sự gửi đi, sự sai phái đi, sự đánh chết tươi, sự giết đi, sự khử, sự kết liễu cuộc đời, sự giải quyết nhanh gọn, sự làm gấp, sự khẩn trương, sự nhanh gọn, bản thông điệp - bản thông báo, hãng vận tải hàng hoá - {dispatch} - {item} khoản, món, tiết mục, tin tức, món tin - {message} thư tín, điện, thông điệp, việc uỷ thác, việc giao làm, việc sai làm, lời truyền lại, lời tiên báo - {notification} sự báo, sự khai báo, sự thông báo - {report} bản báo cáo, biên bản, bản tin, bản dự báo, phiếu thành tích học tập, tin đồn, tiếng tăm, danh tiếng, tiếng nổ - {signal} dấu hiệu, tín hiệu, hiệu lệnh = Meldung machen {to report}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Meldung

  • 12 das Vertrauen

    - {assurance} sự chắc chắn, sự tin chắc, điều chắc chắn, điều tin chắc, sự quả quyết, sự cam đoan, sự đảm bảo, sự tự tin, sự trơ tráo, sự vô liêm sỉ, bảo hiểm - {reliance} sự tin cậy, sự tín nhiệm, nơi nương tựa - {trustfulness} tính hay tin cậy, tính hay tín nhiệm = das Vertrauen [zu] {hope [in]}+ = das Vertrauen [auf] {belief [in]; dependence [on]}+ = das Vertrauen [auf,zu] {confidence [in]; faith [in]; trust [in]}+ = im Vertrauen {in strict privacy}+ = Vertrauen haben {to trust}+ = Vertrauen setzen [auf] {to believe [in]; to repose [in]}+ = Vertrauen haben zu {to have reliance in}+ = Vertrauen setzen auf {to put reliance on}+ = er hat mein Vertrauen {he is in my confidence}+ = ein Wort im Vertrauen {a word in your ear}+ = sein Vertrauen setzen [auf] {to put one's confidence [in]}+ = zu jemandem Vertrauen haben {to have confidence in someone}+ = sich jemandes Vertrauen erschleichen {to sneak into someone's confidence}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > das Vertrauen

  • 13 der Zweifel

    - {demur} sự ngần ngại, sự do dự, sự lưỡng lự, sự chần chừ, sự có ý kiến phản đối - {discredit} sự mang tai mang tiếng, sự mất uy tín, sự mất thể diện, điều làm mang tai mang tiếng, điều làm mất uy tín, điều làm mất thể diện, sự nghi ngờ, sự thiếu tin tưởng - sự mất tín nhiệm - {query} câu hỏi, câu chất vấn, thắc mắc, qu.) thử hỏi, chẳng biết, dấu chấm hỏi - {unbelief} sự thiếu lòng tin, sự không tin, sự hoài nghi, sự không tín ngưỡng = der Zweifel [an] {disbelief [in]}+ = der Zweifel [an,betreffs] {doubt [of,about]}+ = ohne Zweifel {beyond doubt; easily; no doubt; undoubtedly; without doubt}+ = außer Zweifel {beyond doubt; beyond question}+ = die Zweifel {pl.} {qualms}+ = in Zweifel ziehen {call in question; to impeach}+ = gar keinen Zweifel {no doubt whatever}+ = außer allem Zweifel {beyond all questions}+ = keinen Zweifel hegen {to have no doubt}+ = keinen Zweifel lassen {to leave no doubt}+ = einen Zweifel beseitigen {to satisfy a doubt}+ = alle Zweifel ausschalten {to exclude all possibility of doubt}+ = es steht außer Zweifel, daß {there is no question that}+ = darüber besteht kein Zweifel {there's no doubt about it; there's no question about it}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Zweifel

  • 14 der Glaube

    - {credence} sự tin, lòng tin, tín ngưỡng - {credit} danh tiếng, danh vọng, uy tín, nguồn vẻ vang, sự vẻ vang, thế lực, ảnh hưởng, công trạng, sự cho nợ, sự cho chịu, tiền gửi ngân hàng, bên có - {creed} tín điều - {persuasion} sự làm cho tin, sự thuyết phục, sự tin chắc, giáo phái, loại, phái, giới = der Glaube [an] {belief [in]; faith [in]}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Glaube

  • 15 die Zusage

    - {assurance} sự chắc chắn, sự tin chắc, điều chắc chắn, điều tin chắc, sự quả quyết, sự cam đoan, sự đảm bảo, sự tự tin, sự trơ tráo, sự vô liêm sỉ, bảo hiểm - {faith} sự tin tưởng, sự tin cậy, niềm tin, vật làm tin, vật bảo đảm, lời hứa, lời cam kết, sự trung thành, lòng trung thành, lòng trung thực - {promise} điều hứa, điều hẹn ước, sự hứa hẹn, triển vọng, hứa hẹn

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Zusage

  • 16 der Unglaube

    - {disbelief} sự không tin - {disbelieve} - {faithlessness} sự vô đạo, tính xảo trá, tính lật lọng, sự thất tín, sự bất trung, sự không tin cậy được - {incredulity} tính hoài nghi, sự ngờ vực - {infidelity} sự không trung thành, sự bội tín, sự không chung thuỷ conjugal infidelity), sự không theo đạo, sự không tin đạo Thiên chúa - {unbelief} sự thiếu lòng tin, sự hoài nghi, sự không tín ngưỡng

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Unglaube

  • 17 zuverlässig

    - {certain} chắc, chắc chắn, nào đó, đôi chút, chút ít - {credible} đáng tin, tin được - {dependable} có thể tin được, đáng tin cậy, có căn cứ - {faithful} trung thành, chung thuỷ, trung nghĩa, có lương tâm, trung thực, chính xác - {good (better,best) tốt, hay, tuyệt, tử tế, rộng lượng, thương người, có đức hạnh, ngoan, tươi, tốt lành, trong lành, lành, có lợi, cừ, giỏi, đảm đang, được việc, vui vẻ, dễ chịu, thoải mái - {infallible} không thể sai lầm được, không thể sai được, không thể hỏng - {loyal} trung kiên - {reliable} xác thực - {responsible} chịu trách nhiệm, có trách nhiệm, đứng đắn, có uy tín - {safe} an toàn, có thể tin cậy, thận trọng, dè dặt - {secure} bảo đảm, kiên cố, vững chắc, vị ngữ) giam giữ ở một nơi chắc chắn, buộc chặt, bó chặt, đóng chặt - {solid} rắn, đặc, rắn chắc, chắc nịch, có cơ sở, có thể tin cậy được, thật sự, thuần nhất, thống nhất, khối, có ba chiều, lập thể, rất tốt, chiến, nhất trí - {stanch} kín, vững vàng - {staunch} - {steady} vững, điều đặn, đều đều, kiên định, không thay đổi, bình tĩnh, điềm tĩnh, chính chắn - {sure} cẩn thận, thật, xác thật, tôi thừa nhận - {tried} đã được thử thách, đã qua thử thách - {trustworthy} = höchst zuverlässig {loyal and faithful}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > zuverlässig

  • 18 die Mitteilung

    - {card} các, thiếp, thẻ, quân bài, bài playing card), sự chơi bài, chương trình, bản yết thị, quảng cáo, hải la bàn mariner's card), người kỳ quặc, thằng cha, gã, bàn chải len, bàn cúi - {communication} sự truyền đạt, sự thông tri, sự thông tin, tin tức truyền đạt, thông báo, sự giao thiệp, sự liên lạc, sự giao thông, sự thông nhau, giao thông giữa căn cứ và mặt trận - {conveyance} sự chở, sự chuyên chở, sự vận chuyển, sự truyền, sự chuyển nhượng, sự sang tên, giấy chuyển nhượng, giấy sang tên, xe cộ - {disclosure} sự mở ra, sự vạch trần ra, sự để lộ ra, cái bị vạch trần ra, cái bị để lộ ra - {gen} của general information, bản tin - {information} sự cung cấp tin tức, tin tức, tài liệu, kiến thức, điều buộc tội - {message} thư tín, điện, thông điệp, việc uỷ thác, việc giao làm, việc sai làm, lời truyền lại, lời tiên báo - {notification} sự báo, sự khai báo, sự thông báo = die kurze Mitteilung {memorandum}+ = die vertrauliche Mitteilung {confidence}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Mitteilung

  • 19 überzeugend

    - {cogent} vững chắc, có sức thuyết phục - {conclusive} cuối cùng, để kết thúc, để kết luận, xác định, quyết định, thuyết phục được - {confident} tin chắc, chắc chắn, tự tin, tin tưởng, tin cậy, liều, liều lĩnh, trơ tráo, mặt dạn mày dày, láo xược - {convincing} làm cho người ta tin - {evincive} tỏ ra, chứng tỏ - {persuasive} có tài thuyết phục, khiến tin theo, khiến nghe theo - {suasive} có khả năng thuyết phục - {tenable} giữ được, bảo vệ được, cố thủ được, cãi được, biện hộ được, lôgic - {to demonstration} = überzeugend (Beweis) {conclusive}+ = nicht überzeugend {inconclusive; unconvincing}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > überzeugend

  • 20 die Anzeige

    - {accusation} sự kết tội, sự buộc tội, sự bị kết tội, sự tố cáo, cáo trạng - {ad} của advertisement - {advert} - {advertisement} sự quảng cáo, bài quảng cáo, tờ quảng cáo, tờ yết thị, tờ thông báo - {advice} lời khuyên, lời chỉ bảo, số nhiều) tin tức - {delation} sự tố giác, sự mách lẻo, sự báo cáo - {display} sự bày ra, sự phô bày, sự trưng bày, sự phô trương, sự khoe khoang, sự biểu lộ, sự để lộ ra, sự sắp chữ nổi bật - {dump} vật ngắn bè bè, người lùn bè bè, thẻ chì, đông đum, đồng xu, bu lông, ky, kẹo đum, đống rác, nơi đổ rác, nơi rác rưởi bừa bãi, tiếng rơi bịch, tiếng đổ ầm, tiếng ném phịch xuống, cú đấm bịch - kho đạn tạm thời - {indication} sự chỉ, số chỉ, sự biểu thị, dấu hiệu, sự chỉ dẫn - {indicator} người chỉ, cái chỉ, kim chỉ, dụng cụ chỉ, chất chỉ thị, vật chỉ thị, cây chỉ thị - {information} sự cung cấp tin tức, sự thông tin, tin tức, tài liệu, kiến thức, điều buộc tội - {light} ánh sáng, ánh sáng mặt trời, ánh sáng ban ngày, nguồn ánh sáng, đèn đuốc, lửa, tia lửa, diêm, đóm, sự hiểu biết, trí thức, trí tuệ, chân lý, trạng thái, phương diện, quan niệm, sự soi sáng - sự làm sáng tỏ, những sự kiện làm sáng tỏ, những phát minh làm sáng tỏ, ánh sáng của thượng đế, sinh khí, sự tinh anh, ánh, sự nhìn, đôi mắt, cửa, lỗ sáng, khả năng, chỗ sáng - {notice} thông tri, yết thị, thông cáo, lời báo trước, sự báo trước, thời hạn, đoạn ngắn, bài ngắn, sự chú ý, sự để ý, sự nhận biết - {notification} sự báo, sự khai báo, sự thông báo - {panel} cán ô, panô, ô vải khác màu, mảnh da, danh sách hội thẩm, ban hội thẩm, danh sách báo cáo, danh sách bác sĩ bảo hiểm, nhóm người tham gia hội thảo, nhóm người tham gia tiết mục "trả lời câu đố"... - cuộc hội thảo..., Panô, bức tranh tấm, bức ảnh dài, đệm yên ngựa, yên ngựa, bảng, panen - {prompt} sự nhắc, lời nhắc, kỳ hạn trả tiền, kỳ hạn trả nợ - {report} bản báo cáo, biên bản, bản tin, bản dự báo, phiếu thành tích học tập, tin đồn, tiếng tăm, danh tiếng, tiếng nổ = die Anzeige (Zeitung) {announcement}+ = Anzeige- {advertise}+ = Anzeige erstatten {to inform}+ = gegen jemanden Anzeige erstatten {to charge against}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Anzeige

См. также в других словарях:

  • Tin — is a chemical element with the symbol Sn ( la. stannum) and atomic number 50. This silvery, malleable poor metal that is not easily oxidized in air and resists corrosion, is found in many alloys and is used to coat other metals to prevent… …   Wikipedia

  • TIN — /tin/, n. taxpayer identification number. * * * Metallic chemical element, chemical symbol Sn, atomic number 50. It is a soft, silvery white metal with a bluish tinge, employed since antiquity in the traditional form of bronze, its alloy with… …   Universalium

  • Tin — Tin, n. [As. tin; akin to D. tin, G. zinn, OHG. zin, Icel. & Dan. tin, Sw. tenn; of unknown origin.] 1. (Chem.) An elementary substance found as an oxide in the mineral cassiterite, and reduced as a soft silvery white crystalline metal, with a… …   The Collaborative International Dictionary of English

  • tin — (tĭn) n. 1. Symbol Sn A crystalline, silvery metallic element obtained chiefly from cassiterite, and having two notable allotropic forms. Malleable white tin is the useful allotrope, but at temperatures below 13.2°C it slowly converts to the… …   Word Histories

  • Tin Oo — est un nom birman ; les principes des noms et prénoms ne s appliquent pas ; U et Daw sont des titres de respect. Tin Oo (né en 1927 et souvent appelé Thura Tin Oo ou U Tin Oo) est un général birman en retraite, ancien commandant en chef …   Wikipédia en Français

  • TIN —    Tin was essential for the production of bronze, which is an alloy of copper and tin. It was always a precious commodity and, like all metals, had to be imported to Mesopotamia. The first experiments in casing true tin bronze occurred in the… …   Historical Dictionary of Mesopotamia

  • tin — [ tɛ̃ ] n. m. • 1465; du moy. fr. tin, tind ♦ Mar. Pièce de bois qui supporte la quille d un navire en construction. ⇒ béquille, billot, chantier. Tin de ber. ⊗ HOM. Tain, teint, thym. ● tin nom masculin Pièce de bois soutenant la quille d un… …   Encyclopédie Universelle

  • tin — O.E. tin, from P.Gmc. *tinom (Cf. M.Du., Du. tin, O.H.G. zin, Ger. Zinn, O.N. tin), of unknown origin, not found outside Germanic. Other Indo European languages often have separate words for “tin” as a raw metal and “tin plate;” e.g. Fr.… …   Etymology dictionary

  • tin — [tin] n. [ME < OE, akin to Ger zinn; only in Gmc languages] 1. a soft, silver white, crystalline, metallic chemical element, malleable at ordinary temperatures and used in making shiny alloys and tinfoils, solders, utensils, tin plate,… …   English World dictionary

  • TIN — taxpayer identification number Nolo’s Plain English Law Dictionary. Gerald N. Hill, Kathleen Thompson Hill. 2009. TIN …   Law dictionary

  • tin — ► NOUN 1) a silvery white metallic chemical element. 2) a lidded airtight container made of tinplate or aluminium. 3) chiefly Brit. a sealed tinplate or aluminium container for preserving food; a can. 4) an open metal container for baking food. ► …   English terms dictionary

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»