Перевод: с немецкого на вьетнамский

с вьетнамского на немецкий

throw!

  • 61 zusammenstellen

    - {to assort} chia loại, phân loại, sắp xếp thành loại, làm cho xứng nhau, làm cho hợp nhau, sắp xếp các mặt hàng để bày biện, cung cấp các mặt hàng, assort with ẩn ý với, tương đắc với - giao du với, assort with hợp với, xứng nhau, ở vào một loại - {to compile} biên soạn, sưu tập tài liệu - {to compose} soạn, sáng tác, làm, dạng bị động) gồm có, bao gồm, bình tĩnh lại, trấn tĩnh, chuẩn bị tư thế đĩnh đạc, giải quyết, dàn xếp, dẹp được, sắp chữ - {to constitute} cấu tạo, tạo thành, thiết lập, thành lập, chỉ đinh, uỷ nhiệm - {to schedule} kèm danh mục, thêm phụ lục, ghi thành bảng giờ giấc, dự định vào bảng giờ giấc, dự định làm vào ngày giờ đã định = zusammenstellen (Filmstreifen) {to edit}+ = hastig zusammenstellen {to throw together}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > zusammenstellen

  • 62 das Kind nicht mit dem Badewasser ausschütten

    - {don't throw the baby out with the bath water}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > das Kind nicht mit dem Badewasser ausschütten

  • 63 der Wutanfall

    - {paddy} Paddy người Ai-len, thóc, lúa, gạo, đồng lúa, ruộng lúa, dụng cụ để khoan, cơn giận - {tantrum} cơn thịnh nộ, cơn tam bành = ein Wutanfall {fit of temper}+ = einen Wutanfall bekommen {to fly into a rage; to throw a fit}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Wutanfall

  • 64 jemanden verunsichern

    - {to try to throw someone}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > jemanden verunsichern

  • 65 besiegt

    - {vanquished} = sich besiegt geben (Boxen) {to throw up the sponge}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > besiegt

  • 66 der Wurf

    - {blow} cú đánh đòn, tai hoạ, điều gây xúc động mạnh, cú choáng người, sự nở hoa, ngọn gió, hơi thổi, sự thổi, sự hỉ, trứng ruồi, trứng nhặng fly) - {cast} sự quăng, sự ném, sự thả, sự gieo, sự thử làm, sự cầu may, khoảng ném, tầm xa, mồi và lưỡi câu, chỗ câu, đồ ăn không tiêu mửa ra, cứt giun, vỏ lột, da lột, xác, cái vứt bỏ đi, sự đúc, khuôn đúc - vật đúc, mẫu đúc, bản in đúc, sự cộng lại, sự tính, sự phân phối các vai, bảng phân phối các vai, các vai, bố cục, cách bố trí, cách sắp đặt một câu, loại, vẻ, nét, tính tình, tính chất, thiên hướng - màu, sắc thái, sự hơi lác, sự đi nhờ xe bò, sự đi nhờ xe ngựa - {chuck} tiếng cục cục, tiếng tặc lưỡi, tiếng chặc lưỡi, mâm cặp, bàn cặp, ngàm, đồ ăn, thức ăn, sự day day, sự lắc nhẹ, sự liệng, sứ đuổi ra, sự thải ra, sự bỏ rơi, trò chơi đáo lỗ - {dart} mũi tên phóng, phi tiêu, cái lao, ngọn mác, trò chơi ném phi tiêu, ngòi nọc, sự lao tới, sự phóng tới - {farrow} sự đẻ, lứa - {fling} sự vứt, sự lao, sự nhào xuống, sự nhảy bổ, sự lu bù, lời nói mỉa, lời chế nhạo, sự gắng thử, điệu múa sôi nổi - {heave} sự cố nhấc lên, sự cố kéo, sự rán sức, sự nhô lên, sự trào lên, sự căng phồng, sự nhấp nhô, sự phập phồng, miếng nhấc bổng ném xuống Cornwall heave), sự dịch chuyển ngang - bệnh thở gấp - {litter} rác rưởi bừa bãi, ổ rơm, lượt rơm phủ, rơm trộn phân, phân chuồng, lứa đẻ chó, mèo, lợn), kiệu, cáng - {nest} tổ, ổ, nơi ẩn náu, sào huyệt, bộ đồ xếp lồng vào nhau - {pitch} hắc ín, sự tung, sự hất, sự lao xuống, cách ném bóng, sự lao lên lao xuống, sự chồm lên chồm xuống, độ cao bay vọt lên, độ cao, mức độ, độ dốc, độ dốc của mái nhà, số hàng bày bán ở chợ - chỗ ngồi thường lệ, bước, bước răng - {projection} sự phóng ra, sự bắn ra, phép chiếu, sự chiếu, hình chiếu, sự chiếu phim, sự nhô ra, sự lồi ra, chỗ nhô ra, chỗ lồi ra, sự đặt kế hoạch, sự đặt đề án, sự hiện hình, sự hình thành cụ thể - {shy} sự nhảy sang một bên, sự tránh, sự né - {sling} rượu mạnh pha đường và nước nóng, ná bắn đá, súng cao su, dây đeo, dây quàng, băng đeo - {throw} khoảng ném xa, sự vật ngã, sự quăng xuống đất, xê dịch của phay - {toss} sự quẳng lên, sự ném lên, trò chơi sấp ngửa, sự ngã từ trên ngựa xuống) = der Wurf (Sport) {shot}+ = der Wurf (Zoologie) {birth; litter}+ = Wurf- {ballistic}+ = auf einen Wurf {at a stroke}+ = der Wurf gilt nicht! (Sport) {no ball!}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Wurf

  • 67 auswerfen

    - {to cast (cast,cast) quăng, ném, liệng, thả, đánh gục, đánh ngã, thắng được, lột, tuộc, mất, bỏ, thay, đẻ non, rụng, đúc, nấu chảy, đổ khuôn, cộng lại, gộp lại, tính, phân đóng vai, thải, loại ra, đưa - {to eject} tống ra, làm vọt ra, phụt ra, phát ra, đuổi khỏi, đuổi ra - {to expectorate} khạc, nhổ, khạc đờm - {to spew} nôn ra, mửa ra, thổ ra spue), chúc nòng spue) = auswerfen (Graben) {to dig out}+ = auswerfen (Kommerz) {to allocate; to grant}+ = auswerfen (warf aus,ausgeworfen) {to eject; to throw (threw,thrown); to vomit}+ = auswerfen (warf aus,ausgeworfen) (Anker) {to shoot (shot,shot)+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > auswerfen

  • 68 formen

    - {to construct} làm xây dựng, đặt, vẽ, dựng - {to cut (cut,cut) cắt, chặt, chém, thái, xén, xẻo, hớt, xẻ, đào, khắc, gọt, chạm, chia cắt, cắt đứt, cắt nhau, gặp nhau, giao nhau, giảm, hạ, cắt bớt, làm đau lòng, chạm tự ái, làm mếch lòng, làm tổn thương tình cảm - làm đau đớn, làm buốt, cắt da cắt thịt, may, làm, thi hành, cúp, phớt lờ, làm như không biết, không dự, trốn, chuồn, mọc, thái..., đi tắt - {to fashion} tại thành, cấu thành, nặn, rập theo khuôn, tạo thành hình - {to figure} hình dung, miêu tả, mường tượng, tưởng tượng, làm điển hình cho, trang trí hình vẽ, đánh số, ghi giá, tính toán, có tên tuổi, có vai vế, làm tính - {to form} làm thành, tạo thành, nặn thành, huấn luyện, rèn luyện, đào tạo, tổ chức, thiết lập, thành lập, phát thành tiếng, phát âm rõ, nghĩ ra, hình thành, gây, tạo được, nhiễm, cấu tạo, xếp thành - ghép, thành hình, được tạo thành, xếp thành hàng - {to frame} dàn xếp, bố trí, bố cục, dựng lên, điều chỉnh, làm cho hợp, lắp, chắp, hư cấu, trình bày, phát âm, đặt vào khung, lên khung, dựng khung, đầy triển vọng to frame well) - {to model} làm mẫu, nặn kiểu, vẽ kiểu, làm mô hình, đắp khuôn, làm theo, làm gương, bắt chước, làm nghề mặc quần áo làm nẫu, mặc làm mẫu - {to mould} đúc - {to shape} đẽo, uốn nắn, đặt ra, thảo ra, định đường, định hướng, có triển vọng - {to throw (threw,thrown) ném, vứt, quăng, quẳng, liệng, lao, vật ngã, ném vào, mang vào, đưa vào, làm cho rơi vào, bỗng đẩy vào, lột, thay, đẻ, xe, nắn hình, trau, chơi súc sắc - {to turn} quay, xoay, vặn, lộn, lật, trở, dở, quay về, hướng về, ngoảnh về, quành, đi quanh, đi vòng rẽ, ngoặt, quá, tránh, gạt, dịch, đổi, biến, chuyển, làm cho, làm chua, làm khó chịu, làm buồn nôn, làm say sưa - làm hoa lên, làm điên cuồng, tiện, sắp xếp, sắp đặt, xoay tròn, đi về, rẽ, đổi chiều, đổi hướng, trở nên, trở thành, đổi thành, biến thành, thành chua, buồn nôn, buồn mửa, lợm giọng, quay cuồng, hoa lên - có thể tiện được = formen [nach] {to pattern [after,on]}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > formen

См. также в других словарях:

  • Throw — Throw, v. t. [imp. {Threw} (thr[udd]); p. p. {Thrown} (thr[=o]n); p. pr. & vb. n. {Throwing}.] [OE. [thorn]rowen, [thorn]rawen, to throw, to twist, AS. [thorn]r[=a]wan to twist, to whirl; akin to D. draaijen, G. drehen, OHG. dr[=a]jan, L. terebra …   The Collaborative International Dictionary of English

  • throw — [θrəʊ ǁ θroʊ] verb threw PASTTENSE [θruː] thrown PASTPART [θrəʊn ǁ θroʊn] [transitive] 1. throw money at to try to solve a problem by spending a lot of money, without really thinking about the problem: • There is no point throwing money at the… …   Financial and business terms

  • throw — [thrō] vt. threw, thrown, throwing [ME throwen, to twist, wring, hurl < OE thrawan, to throw, twist, akin to Ger drehen, to twist, turn < IE base * ter , to rub, rub with turning motion, bore > THRASH, THREAD, Gr teirein, L terere, to… …   English World dictionary

  • throw — ► VERB (past threw; past part. thrown) 1) propel with force through the air by a rapid movement of the arm and hand. 2) move or put into place quickly, hurriedly, or roughly. 3) project, direct, or cast (light, an expression, etc.) in a… …   English terms dictionary

  • throw on — To put on hastily • • • Main Entry: ↑throw * * * ˌthrow ˈon [transitive] [present tense I/you/we/they throw on he/she/it throws on …   Useful english dictionary

  • Throw — Throw, n. 1. The act of hurling or flinging; a driving or propelling from the hand or an engine; a cast. [1913 Webster] He heaved a stone, and, rising to the throw, He sent it in a whirlwind at the foe. Addison. [1913 Webster] 2. A stroke; a blow …   The Collaborative International Dictionary of English

  • throw — throw, cast, fling, hurl, pitch, toss, sling can all mean to cause to move swiftly forward, sideways, upward, or downward by a propulsive movement (as of the arm) or by means of a propelling instrument or agency. Throw, the general word, is often …   New Dictionary of Synonyms

  • throw — throw; over·throw·al; throw·er; throw·ster; ca ·throw; …   English syllables

  • throw up — {v.} 1. {informal} or {slang}[heave up]. To vomit. * /The heat made him feel sick and he thought he would throw up./ * /He took the medicine but threw it up a minute later./ 2. {informal} To quit; leave; let go; give up. * /When she broke their… …   Dictionary of American idioms

  • throw up — {v.} 1. {informal} or {slang}[heave up]. To vomit. * /The heat made him feel sick and he thought he would throw up./ * /He took the medicine but threw it up a minute later./ 2. {informal} To quit; leave; let go; give up. * /When she broke their… …   Dictionary of American idioms

  • Throw — Throw, v. i. To perform the act of throwing or casting; to cast; specifically, to cast dice. [1913 Webster] {To throw about}, to cast about; to try expedients. [R.] [1913 Webster] [1913 Webster] …   The Collaborative International Dictionary of English

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»