-
1 threadbare
/'θredbeə/ * tính từ - mòn xơ cả chỉ, xác xơ =a threadbare coat+ cái áo xác xơ - (nghĩa bóng) cũ rích =a threadbare joke+ một câu đùa cũ rích -
2 fadenscheinig
- {flimsy} mỏng manh, mỏng mảnh, hời hợt, nông cạn, tầm thường, nhỏ mọn - {mangy} ghẻ lở, bẩn thỉu, dơ dáy, xơ xác - {napless} không có tuyết - {shabby} mòn, sờn, hư, xấu, tồi tàn, tiều tuỵ, bủn xỉn, đáng khinh, hèn hạ, đê tiện - {shiny} sáng, bóng - {thin} mỏng, mảnh, gầy gò, mảnh dẻ, mảnh khảnh, loãng, thưa, thưa thớt, lơ thơ, nhỏ, nhỏ hẹp, yếu ớt, mong manh, nghèo nàn, khó chịu, buồn chán - {threadbare} mòn xơ cả chỉ, xác xơ, cũ rích -
3 abgedroschen
- {banal} thường, tầm thường, sáo, vô vị - {beaten} đập, nện, gò, thành hình, quỵ, nản chí - {bedridden} nằm liệt giường - {commonplace} cũ rích - {corny} có chai, nhiều lúa, cổ lổ sĩ, uỷ mị, sướt mướt - {detrited} mòn, bị cọ mòn, bở ra, mủn ra, vụn ra - {hackneyed} nhàm - {stereotype} - {threadbare} mòn xơ cả chỉ, xác xơ - {trite} cũ kỹ, lặp đi lặp lại - {worn} -
4 schäbig
- {dingy} tối màu, xỉn, xám xịt, bẩn thỉu, dơ dáy, cáu bẩn - {mangy} ghẻ lở, xơ xác - {mean} trung bình, vừa, ở giữa, thấp kém, kém cỏi, tầm thường, tối tân, tiều tuỵ, tang thương, khốn khổ, hèn hạ, bần tiện, bủn xỉn, xấu hổ thầm, cừ, chiến, hắc búa - {meanly} - {paltry} không đáng kể, tầm thương, nhỏ mọn, đáng khinh, ti tiện - {poky} nhỏ hẹp, tồi tàn, chật chội - {scabby} có đóng vảy, ghẻ, đê tiện - {scrubby} có nhiều bụi rậm, còi, cằn cỗi, vô giá trị - {seedy} - {shabby} mòn, sờn, hư, xấu - {sorry} lấy làm buồn, lấy làm tiếc, lấy làm phiền, đáng buồn, thiểu não - {tacky} dính, chưa khô, xác xơ - {threadbare} mòn xơ cả chỉ, cũ rích = schäbig (Kleidungsstück) {out at elbows}+ -
5 abgetragen
- {outworn} rách, xơ, sờn, cũ kỹ, lỗi thời, không còn là mốt nữa, mệt lử, kiệt sức - {shabby} mòn, hư, xấu, tồi tàn, tiều tuỵ, bủn xỉn, đáng khinh, hèn hạ, đê tiện - {threadbare} mòn xơ cả chỉ, xác xơ, cũ rích = abgetragen (Kleidung) {worn}+ = abgetragen (Kleidungsstück) {out at elbows}+ -
6 abgenutzt
- {effete} kiệt sức, mòn mỏi, suy yếu, bất lực, hết thời - {hack} - {old} già, già giặn, có kinh nghiệm, lão luyện, lên... tuổi, thọ, cũ, nát, rách, cổ, thân mến, xưa, ngày xưa - {outworn} xơ, sờn, cũ kỹ, lỗi thời, không còn là mốt nữa, mệt lử - {run down} chạy xuống, chảy xuống, chảy ròng ròng, chết vì không lên giây, đè ngã, đánh đắm, làm chìm đụng phải, va phải, đuổi đến cùng đường, đuổi kịp, bắt được, tìm ra chỗ ẩn náp, phát hiện ra tung tích - bôi nhọ, nói xấu, gièm pha - {shabby} mòn, hư, xấu, tồi tàn, tiều tuỵ, bủn xỉn, đáng khinh, hèn hạ, đê tiện - {threadbare} mòn xơ cả chỉ, xác xơ, cũ rích - {tired} mệt, mệt mỏi, nhọc, chán = abgenutzt (Technik) {worn}+ = abgenutzt sein {to be the worse for wear}+ -
7 wear
/weə/ * danh từ - sự mang; sự dùng; sự mặc =for autumn wear+ để mặc mùa thu =the shirt I have in wear+ cái so mi tôi đang mặc - quần áo; giầy dép =evening wear+ quần áo mặt tối =men's wear+ quần áo đàn ông - sự chịu mòn, sự mặc được, sự dùng được =of never-ending wear+ không bao giờ mòn rách =there is a lot of wear left in my dress+ cái áo của tôi còn mặc được chán - sự hao mòn, sự mòn; (pháp lý) sự hư hỏng (nhà cửa) =one-sided wear+ mòn một bên =wear and tear+ sự hao mòn và hư hỏng - (kỹ thuật) sự mòn - (tài chính) sự giảm trọng lượng (tiền vàng hay bạc, vì mòn) * ngoại động từ wore; worn - mang, đeo; mặc; để (râu, tóc); đội (mũ) =to wear glasses+ đeo kính =to wear a sword+ mang gươm =to wear black+ mặc đồ đen =to wear a moustache+ để một bộ ria =to wear one's hair long+ để tóc dài =to wear a hat+ đội mũ - dùng mòn, dùng cũ, dùng hỏng; làm cho tiều tuỵ; làm cho hao mòn, phá hoại dần ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) =to wear one's coat to rags+ mặc áo cho đến rách tả tơi =to wear one's coat threadbare+ mặc áo cho đến sờn cả chỉ =to wear a hole in+ mặc (đi, dùng) cho đến thủng (rách) ra =to be worn with care+ (nghĩa bóng) tiều tuỵ đi vì lo âu - dùng mãi cho quen, dùng mãi cho vừa, dùng mãi cho khớp =to wear a pair of shoes comfortable+ đi mã đôi giầy cho quen (vừa) chân - có (vẻ), tỏ (vẻ), tỏ ra, có, mang =to wear a troubled look+ có vẻ bối rối =to wear a famous name+ có tiếng, lừng danh * nội động từ - mòn đi, bị mòn; bị dùng hỏng, cũ đi - dần dần quen, dần dần vừa =my new shoes are wearing to my feet+ đôi giày mới của tôi dần dần đi vừa chân - dùng, dùng được =good leather will wear for year+ da tốt dùng được lâu năm - (nghĩa bóng) dần dần trở nên =enthusiasm wears thin+ nhiệt tình dần dần trở nên sút kém !to wear away - làm mòn dần, làm mất dần - cũ dần, hỏng dần, mòn đi; yếu dần, suy nhược đi (sức khoẻ, tinh thần, cuộc sống); nguôi dần (nỗi đau khổ) - chậm chạp trôi qua (thời gian) !to waer down - làm mòn (đế giày, dụng cụ) - làm kiệt sức dần, tiêu hao dần (lực lượng địch) !to wear off - làm mòn mất; mòn mất - qua đi, mất đi !to wear on - tiếp tục, tiếp diễn, vẫn còn kéo dài (cuộc thảo luận) - trôi qua (thời gian) !to wear out - làm cho mòn hẳn; làm rách hết (quần áo...); mòn, hao mòn - làm mệt lử, làm kiệt sức; kiệt đi =to wear oneself out+ kiệt sức =patience wears out+ không thể kiên nhẫn được nữa - kéo dài, chậm chạp trôi qua (thời gian) =don't wear your youth out in trifles+ đừng để cho tuổi thanh xuân trôi qua vì những việc vụn vặt =to wear out one's welcome+ ở chơi lâu đến nỗi người ta không muốn tiếp nữa !to wear well - dùng bền, bền =woollen clothes wear well+ quần áo len mặc bền =their friendship has worn well+ (nghĩa bóng) tình bạn của họ bền lâu !to wear one's years well - trẻ lâu, trông còn trẻ -
8 wore
/weə/ * danh từ - sự mang; sự dùng; sự mặc =for autumn wear+ để mặc mùa thu =the shirt I have in wear+ cái so mi tôi đang mặc - quần áo; giầy dép =evening wear+ quần áo mặt tối =men's wear+ quần áo đàn ông - sự chịu mòn, sự mặc được, sự dùng được =of never-ending wear+ không bao giờ mòn rách =there is a lot of wear left in my dress+ cái áo của tôi còn mặc được chán - sự hao mòn, sự mòn; (pháp lý) sự hư hỏng (nhà cửa) =one-sided wear+ mòn một bên =wear and tear+ sự hao mòn và hư hỏng - (kỹ thuật) sự mòn - (tài chính) sự giảm trọng lượng (tiền vàng hay bạc, vì mòn) * ngoại động từ wore; worn - mang, đeo; mặc; để (râu, tóc); đội (mũ) =to wear glasses+ đeo kính =to wear a sword+ mang gươm =to wear black+ mặc đồ đen =to wear a moustache+ để một bộ ria =to wear one's hair long+ để tóc dài =to wear a hat+ đội mũ - dùng mòn, dùng cũ, dùng hỏng; làm cho tiều tuỵ; làm cho hao mòn, phá hoại dần ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) =to wear one's coat to rags+ mặc áo cho đến rách tả tơi =to wear one's coat threadbare+ mặc áo cho đến sờn cả chỉ =to wear a hole in+ mặc (đi, dùng) cho đến thủng (rách) ra =to be worn with care+ (nghĩa bóng) tiều tuỵ đi vì lo âu - dùng mãi cho quen, dùng mãi cho vừa, dùng mãi cho khớp =to wear a pair of shoes comfortable+ đi mã đôi giầy cho quen (vừa) chân - có (vẻ), tỏ (vẻ), tỏ ra, có, mang =to wear a troubled look+ có vẻ bối rối =to wear a famous name+ có tiếng, lừng danh * nội động từ - mòn đi, bị mòn; bị dùng hỏng, cũ đi - dần dần quen, dần dần vừa =my new shoes are wearing to my feet+ đôi giày mới của tôi dần dần đi vừa chân - dùng, dùng được =good leather will wear for year+ da tốt dùng được lâu năm - (nghĩa bóng) dần dần trở nên =enthusiasm wears thin+ nhiệt tình dần dần trở nên sút kém !to wear away - làm mòn dần, làm mất dần - cũ dần, hỏng dần, mòn đi; yếu dần, suy nhược đi (sức khoẻ, tinh thần, cuộc sống); nguôi dần (nỗi đau khổ) - chậm chạp trôi qua (thời gian) !to waer down - làm mòn (đế giày, dụng cụ) - làm kiệt sức dần, tiêu hao dần (lực lượng địch) !to wear off - làm mòn mất; mòn mất - qua đi, mất đi !to wear on - tiếp tục, tiếp diễn, vẫn còn kéo dài (cuộc thảo luận) - trôi qua (thời gian) !to wear out - làm cho mòn hẳn; làm rách hết (quần áo...); mòn, hao mòn - làm mệt lử, làm kiệt sức; kiệt đi =to wear oneself out+ kiệt sức =patience wears out+ không thể kiên nhẫn được nữa - kéo dài, chậm chạp trôi qua (thời gian) =don't wear your youth out in trifles+ đừng để cho tuổi thanh xuân trôi qua vì những việc vụn vặt =to wear out one's welcome+ ở chơi lâu đến nỗi người ta không muốn tiếp nữa !to wear well - dùng bền, bền =woollen clothes wear well+ quần áo len mặc bền =their friendship has worn well+ (nghĩa bóng) tình bạn của họ bền lâu !to wear one's years well - trẻ lâu, trông còn trẻ
См. также в других словарях:
Threadbare — Thread bare , a. 1. Worn to the naked thread; having the nap worn off; threadbare clothes. A threadbare cope. Chaucer. [1913 Webster] 2. Fig.: Worn out; as, a threadbare subject; stale topics and threadbare quotations. Swift. [1913 Webster] … The Collaborative International Dictionary of English
threadbare — [thred′ber΄] adj. 1. worn down so that the threads show; having the nap or surface fibers worn off [threadbare rugs] 2. wearing old, worn clothes; shabby 3. that has lost freshness or novelty; stale [a threadbare argument] … English World dictionary
threadbare — [adj1] worn, frayed beat up*, damaged, dilapidated, dingy, dog eared, downat the heel*, faded, frowzy*, impaired, injured, old, ragged, ratty*, run down, scruffy, seedy, shabby, shopworn, tacky, tattered, timeworn, used, used up, worn out, worse… … New thesaurus
threadbare — index trite Burton s Legal Thesaurus. William C. Burton. 2006 … Law dictionary
threadbare — mid 14c., from THREAD (Cf. thread) + BARE (Cf. bare). The notion is of having the nap worn off, leaving bare the threads … Etymology dictionary
threadbare — 1 *shabby, dilapidated, dingy, faded, seedy Analogous words: damaged, injured, impaired (see INJURE): worn (see HAGGARD) 2 shopworn, *trite, hackneyed, stereotyped Analogous words: antiquated, obsolete, archaic (see OLD): exhausted, depleted,… … New Dictionary of Synonyms
threadbare — ► ADJECTIVE ▪ thin and tattered with age; worn out … English terms dictionary
threadbare — adjective Date: 14th century 1. a. having the nap worn off so that the thread shows ; shabby < threadbare clothes > b. wearing threadbare clothing ; very poor < took in threadbare relatives Russell Baker > c. barely adequate because of cheapness… … New Collegiate Dictionary
threadbare — threadbareness, n. /thred bair /, adj. 1. having the nap worn off so as to lay bare the threads of the warp and woof, as a fabric, garment, etc. 2. wearing threadbare clothes; shabby or poor: a threadbare old man. 3. meager, scanty, or poor: a… … Universalium
threadbare — thread|bare [ θred,ber ] adjective 1. ) threadbare clothing, carpet, or cloth is very thin and almost has holes in it because it has been worn or used a lot a ) wearing or containing threadbare things: the threadbare family apartment 2. ) a… … Usage of the words and phrases in modern English
threadbare — [[t]θre̱dbeə(r)[/t]] 1) ADJ GRADED Threadbare clothes, carpets, and other pieces of cloth look old, dull, and very thin, because they have been worn or used too much. She sat cross legged on a square of threadbare carpet. Syn: worn 2) ADJ GRADED… … English dictionary