Перевод: с немецкого на вьетнамский

с вьетнамского на немецкий

thon

  • 1 die Dürftigkeit

    - {bareness} sự trần trụi, sự trần truồng, sự trơ trụi, sự thiếu thốn, tình trạng nghèo xác nghèo xơ - {beggary} cảnh nghèo khó xác xơ, cảnh ăn mày, cảnh ăn xin - {indigence} sự nghèo khổ, sự bần cùng - {meagreness} sự gầy còm, sự gầy gò, sự nghèo nàn, sự đạm bạc - {neediness} cảnh túng thiếu - {penury} cảnh thiếu thốn, cảnh cơ hàn, tình trạng khan hiếm - {poverty} cảnh nghèo nàn, cảnh bần cùng, sự thấp kém, sự tồi tàn - {scantiness} sự ít ỏi, sự thiếu, sự nhỏ giọt, sự nhỏ hẹp, sự chật hẹp - {slenderness} vóc mảnh khảnh, tầm người mảnh dẻ, sự thon nhỏ, sự mỏng manh, sự yếu ớt, sự không âm vang - {slimness} dáng dong dỏng cao, dáng thon nhỏ, tính xảo quyệt - {tenuity} tính chất nhỏ, tính chất mảnh, tính chất ít, tính chất loãng, tính chất giản dị, tính chất thiếu hoa mỹ - {thinness} tính chất mỏng, tính chất gầy, tính chất thưa, tính chất thưa thớt, tính chất phân tán, tính mong manh, tính nghèo nàn

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Dürftigkeit

  • 2 die Landschaft

    - {country} nước, quốc gia, đất nước, tổ quốc, quê hương, xứ sở, nhân dân, số ít vùng, xứ, miền, địa hạt, lĩnh vực, số ít nông thôn, thôn dã - {countryside} nông thôn, miền quê, vùng quê, địa phương, nhân dân miền quê, nhân dân địa phương - {landscape} phong cảnh - {scenery} đồ dùng trang trí, cảnh phông, cảnh vật = die atemberaubende Landschaft {breathtaking scenery}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Landschaft

  • 3 das Land

    - {country} nước, quốc gia, đất nước, tổ quốc, quê hương, xứ sở, nhân dân, số ít vùng, xứ, miền, địa hạt, lĩnh vực, số ít nông thôn, thôn dã - {countryside} nông thôn, miền quê, vùng quê, địa phương, nhân dân miền quê, nhân dân địa phương - {county} hạt, tỉnh, nhân dân hạt, đất bá tước - {land} đất, đất liền, đất trồng, đất đai, vùng, điền sản - {soil} vết bẩn, vết nhơ, sự làm nhơ bẩn, rác rưởi = an Land {ashore}+ = ans Land {on shore}+ = aufs Land {down into the country}+ = über Land {overland}+ = unter Land {in shore}+ = das Stück Land {plot}+ = auf dem Land {in the country; on shore}+ = Land sichten {to make land}+ = Land sichten (Marine) {to make the land}+ = nahe dem Land {onshore}+ = an Land gehen {to disembark; to go ashore}+ = das eroberte Land {conquest}+ = das Land absuchen [nach] {to beat up the country [for]}+ = ein Stück Land {a parcel of land}+ = das unbebaute Land {wild}+ = das Stückchen Land {patch}+ = aufs Land gehen {to go into the country}+ = an Land bringen {to land}+ = das fruchtbare Land {fat land}+ = an Land schwemmen {to wash ashore}+ = wieder Land sehen {to see daylight; to see the end of the tunnel}+ = vom Land abstoßen (Marine) {to shove off}+ = aufs Land schicken {to rusticate; to send down}+ = das aufgeforstete Land {afforestation}+ = das Abstecken von Land {location}+ = im Land herumziehen {to dash around the country}+ = das trockengelegte Land {dereliction; intake}+ = ein Land durchreisen {to travel around a country}+ = über Land transportieren {to portage}+ = das offene, hochgelegene Land {down}+ = das Land fluchtartig verlassen {to flee the country}+ = jemanden aus dem Land weisen {to expel someone from the country}+ = sich dicht unter Land halten (Marine) {to hug the land}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > das Land

  • 4 verwegen

    - {bold} dũng cảm, táo bạo, cả gan, trơ trẽn, trơ tráo, liều lĩnh, rõ, rõ nét, dốc ngược, dốc đứng - {daring} phiêu lưu - {dashing} rất nhanh, vùn vụt, chớp nhoáng, hăng, sôi nổi, hăng hái, quả quyết, diện, chưng diện, bảnh bao - {overbold} quá liều, quá táo bạo, quá xấc xược, quá xấc láo - {rakish} chơi bời phóng đãng, trác táng, ngông nghênh, ngang tàng, có dáng thon thon và nhanh, có dáng tàu cướp biển - {venturesome} mạo hiểm, liều

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > verwegen

  • 5 die Beraubung

    - {bereavement} sự mất, sự tổn thất - {deprivation} sự lấy đi, sự tước đoạt, sự cách chức - {dispossession} sự tước quyền sở hữu, sự tước quyền chiếm hữu, sự trục ra khỏi, sự đuổi ra khỏi, sự giải thoát, sự diệt trừ - {privation} tình trạng thiếu, tình trạng không có, sự thiếu thốn, cảnh thiếu thốn - {robbery} sự ăn cướp, vụ ăn cướp, sự ăn trộm, vụ ăn trộm, sự bán giá cắt cổ - {spoliation} sự cướp đoạt, sự cướp phá, sự tống tiền, sự huỷ, sự sửa đổi, sự cắt xén

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Beraubung

  • 6 die Öffentlichkeit

    - {country} nước, quốc gia, đất nước, tổ quốc, quê hương, xứ sở, nhân dân, số ít vùng, xứ, miền, địa hạt, lĩnh vực, số ít nông thôn, thôn dã - {daylight} ánh nắng ban ngày, sự công khai, lúc tảng sáng, bình minh, rạng đông, mắt, khoảng trống, khoảng cách giữa hai vật gì, như giữa hai con thuyền trong cuộc đua, giữa ngấn rượu với mép cốc...) - {popular} - {public} công chúng, quần chúng, dân chúng, giới, public_house - {publicity} tính công khai, sự làm cho thiên hạ biết đến, sự quảng cáo, sự rao hàng = in der Öffentlichkeit {in public}+ = die breite Öffentlichkeit {the public at large}+ = im Licht der Öffentlichkeit {in the glare of publicity; in the limelight}+ = an die Öffentlichkeit bringen {to air; to publicize}+ = im Blick der Öffentlichkeit stehen {to be in the public eye}+ = unter Ausschluß der Öffentlichkeit (Jura) {in camera}+ = sich aus der Öffentlichkeit zurückziehen {to retire into obscurity}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Öffentlichkeit

  • 7 ausschweifend

    - {dissolute} chơi bời phóng đãng - {excessive} quá mức, thừa, quá thể, quá đáng - {extravagant} quá độ, quá cao, phung phí, ngông cuồng, vô lý - {gay} vui vẻ, vui tươi, hớn hở, tươi, rực rỡ, sặc sỡ, truỵ lạc, phóng đâng, đĩ thoâ, lẳng lơ, homosexual - {lewd} dâm dục, dâm dật, vô sỉ - {libertine} dâm đãng, tự do tư tưởng - {licentious} phóng túng, bừa bâi, dâm loạn, phóng túng về niêm luật, tuỳ tiện về ngữ pháp - {rakish} trác táng, ngông nghênh, ngang tàng, có dáng thon thon và nhanh, có dáng tàu cướp biển - {riotous} ồn ào, om sòm, huyên náo, hay làm ồn, hay quấy phá ầm ĩ, hỗn loạn, náo loạn, phóng đãng - {wanton} tinh nghịch, nghịch gợm, đùa giỡn, lung tung, bậy bạ, bừa bãi, vô cớ, không mục đích, dâm ô, bất chính, tốt tươi, sum sê, um tùm, lố lăng, loạn - {wild} dại, hoang rừng, chưa thuần, chưa dạn người, man rợ, man di, chưa văn minh, hoang vu, không người ở, dữ dội, b o táp, rối, lộn xộn, điên, điên cuồng, nhiệt liệt, rồ dại, liều mạng, thiếu đắn đo suy nghĩ - bừa b i, tự do, lêu lổng, vu v

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > ausschweifend

  • 8 landwirtschaftlich

    - {agrarian} ruộng đất, đất trồng trọt - {agricultural} nông nghiệp - {rural} nông thôn, thôn dã = landwirtschaftlich- {farming}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > landwirtschaftlich

  • 9 das Vaterland

    - {country} nước, quốc gia, đất nước, tổ quốc, quê hương, xứ sở, nhân dân, số ít vùng, xứ, miền, địa hạt, lĩnh vực, số ít nông thôn, thôn dã - {fatherland} - {home} nhà, chỗ ở, gia đình, tổ ấm, nơi chôn nhau cắt rún, nước nhà, chỗ sinh sống, viện, trại, đích - {mother country} nước mẹ, mẫu quốc = das liebe alte Vaterland {the good old country}+ = aus dem Vaterland verbannen {to expatriate}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > das Vaterland

  • 10 bäuerlich

    - {peasant} - {rural} nông thôn, thôn dã - {rustic} mộc mạc, quê mùa, chất phác, thô kệch, đẽo qua loa, chưa nhẵn mặt, không đều

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > bäuerlich

  • 11 salopp

    - {rakish} chơi bời phóng đãng, trác táng, ngông nghênh, ngang tàng, có dáng thon thon và nhanh, có dáng tàu cướp biển

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > salopp

  • 12 der Einfaltspinsel

    - {cuckoo} chim cu cu, chàng ngốc - {flat} dãy phòng, căn phòng, căn buồng, ngăn, gian, tầng, mặt phẳng, miền đất phẳng, lòng, miền đất thấp, miền đầm lầy, thuyền đáy bằng, rổ nông, hộp nông, toa trần flat-car), phần phông đã đóng khung - dấu giáng, giày đề bằng, kẻ lừa bịp, lốp bẹp, lốp xì hơi - {mug} ca, chén vại, chén, mồm, miệng, mặt, ảnh căn cước, thằng ngốc, thằng khờ, anh chàng cả tin, học sinh chăm học, học sinh học gạo - {nincompoop} người ngốc nghếch, người khờ dại - {ninny} người ngờ nghệch, người ngu xuẩn, người dại dột, người nhu nhược - {noodle} người ngớ ngẩn, người xuẩn ngốc, cái đầu, mì dẹt - {numskull} người đần độn - {pigeon} chim bồ câu, người dễ bị lừa - {silly} - {simple} người ngu dại, người dốt nát, cây thuốc, thuốc lá - {simpleton} anh ngốc, anh thộn, anh quỷnh - {spoon} cái thìa, vật hình thìa, anh chàng quỷnh, anh nhân tình say như điếu đổ - {tomfool} thằng đần - {yokel} người nông thôn, người quê mùa

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Einfaltspinsel

  • 13 schluchzen

    - {to blubber} thổn thức, khóc bù lu bù loa, khóc sưng cả mắt - {to snivel} sổ mũi, thò lò mũi, chảy nước mắt nước mũi, sụt sùi, rên rỉ, than van - {to sob} khóc thổn thức

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > schluchzen

  • 14 zuspitzen

    - {to sharpen} mài, vót cho nhọn, mài sắc, làm tăng thêm, làm trầm trọng thêm, làm sâu sắc thêm, đánh dấu thăng - {to taper} vuốt thon, thon hình búp măng = zuspitzen (Waffe) {to point}+ = zuspitzen (Pfahl) {to stake}+ = sich zuspitzen {to come to a head}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > zuspitzen

  • 15 das Gebiet

    - {area} diện tích, bề mặt, vùng, khu vực, khoảng đất trống, sân trước nhà ở, phạm vi, tầm, rađiô vùng - {belt} dây lưng, thắt lưng, dây đai, dây curoa, vành đai - {country} nước, quốc gia, đất nước, tổ quốc, quê hương, xứ sở, nhân dân, số ít vùng, xứ, miền, địa hạt, lĩnh vực, số ít nông thôn, thôn dã - {demesne} ruộng đất, sự chiếm hữu - {department} cục, sở, ty, ban, khoa, gian hàng, khu bày hàng, khu hành chính, bộ - {direction} sự điều khiển, sự chỉ huy, sự cai quản, số nhiều) lời chỉ bảo, lời hướng dẫn, chỉ thị, huấn thị, phương hướng, chiều, phía, ngả, mặt, phương diện, directorate - {district} quận, huyện, khu, khu vực bầu cử, giáo khu nhỏ - {domain} đất đai tài sản, dinh cơ, ruộng nương nhà cửa, lãnh địa, lãnh thổ - {field} đồng ruộng, cánh đồng, mỏ, khu khai thác, bâi chiến trường, nơi hành quân, trận đánh, sân, các đấu thủ, các vận động viên, các người dự thi, các ngựa dự thi, dải, nên, trường - {ground} mặt đất, đất, bâi đất, khu đất, đất đai vườn tược, vị trí, khoảng cách, đáy, nền, cặn bã, số nhiều) lý lẽ, lý do, căn cứ, cớ, sự tiếp đất - {kingdom} vương quốc, giới - {land} đất liền, đất trồng, đất đai, địa phương, điền sản - {province} tỉnh, địa phận, giáo khu, lãnh thổ dưới quyền cai trị của một thống đốc La-mã, cả nước trừ thủ đô, ngành - {range} dãy, hàng, phạm vị, trình độ, loại, tầm đạn, tầm bay xa, tầm truyền đạt, sân tập bắn, lò bếp, bâi cỏ rộng - {realm} - {region} tầng lớp, khoảng - {scope} tầm xa, dịp, nơi phát huy, chiều dài dây neo, tầm tên lửa, mục tiêu, mục đích, ý định - {sphere} hình cầu, khối cầu, quả cầu, mặt cầu, bầu trời, vũ trụ, thiên thể, vị trí xã hội, môi trường - {terrain} địa thế, địa hình địa vật - {territory} hạt - {tract} bộ máy, đường, luận văn ngắn = das bebaute Gebiet {built-up area}+ = das autonome Gebiet {autonomous region}+ = das abhängige Gebiet {apanage; dependency}+ = das strittige Gebiet {debatable ground}+ = auf diesem Gebiet {in this field}+ = das reservierte Gebiet {reserve}+ = auf politischem Gebiet {in the range of politics}+ = auf ein besonderes Gebiet beschränken {to specialize}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > das Gebiet

  • 16 dürftig

    - {bald} hói, trọc trụi, không che đậy, lộ liễu, phô bày ra rành rành, nghèo nàn, khô khan, tẻ, có lang trắng ở mặt - {bare} trần, trần truồng, trọc, trống không, rỗng, trơ trụi, xác xơ, vừa đủ, tối thiểu, không được cách điện - {paltry} không đáng kể, tầm thương, nhỏ mọn, đáng khinh, ti tiện - {penurious} thiếu thốn, túng thiếu, keo kiết, keo cú, bủn xỉn - {poky} nhỏ hẹp, tồi tàn, chật chội, tầm thường - {poor} nghèo, bần cùng, xấu, tồi, kém, yếu, thô thiển, đáng thương, tội nghiệp, hèn nhát, hèn hạ - {scanty} ít, thiếu, không đủ, nhỏ, chật hẹp - {slender} mảnh khảnh, mảnh dẻ, thon, ít ỏi, mỏng manh, yếu ớt, không âm vang - {squalid} dơ dáy, bẩn thỉu, nghèo khổ - {tenuous} mảnh, loãng, giản dị, tinh tế, tế nhị

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > dürftig

  • 17 das Schluchzen

    - {blubber} mỡ cá voi, con sứa, nước mắt, sự khóc sưng cả mắt - {sob} sự khóc thổn thức, tiếng thổn thức = unter Schluchzen sagen {to blubber}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > das Schluchzen

  • 18 der Bauernlümmel

    - {bumpkin} người vụng về, người thộn - {yokel} người nông thôn, người quê mùa

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Bauernlümmel

  • 19 das Elend

    - {abjection} sự hèn hạ, sự thấp hèn, sự đê tiện - {abjectness} sự đáng khinh, sự khốn khổ, sự khốn nạn - {adversity} sự bất hạnh, vận đen, vận rủi, cảnh nghịch, vận nghịch, tai hoạ, tai ương - {calamity} thiên tai - {desolation} sự tàn phá, sự làm tan hoang, cảnh tan hoang, cảnh hoang tàn, cảnh tiêu điều, cảnh hiu quạnh, tình trạng lẻ loi, tình trạng cô độc, nỗi buồn phiền, nỗi u sầu, sự phiền muộn - {destitution} cảnh thiếu thốn, cảnh nghèo túng, cảnh cơ cực, sự truất - {distress} nỗi đau buồn, nỗi đau khổ, nỗi đau đớn, cảnh khốn cùng, cảnh túng quẫn, cảnh gieo neo, cảnh hiểm nghèo, cảnh hiểm nguy, tình trạng kiệt sức, tình trạng mệt lả, tình trạng mệt đứt hơi - sự tịch biên - {misery} cảnh nghèo khổ, cảnh khổ cực, sự đau đớn, khổ sở, những nỗi khốn khổ, những điều bất hạnh - {poverty} sự nghèo nàn, cảnh nghèo nàn, cảnh bần cùng, sự thiếu thốn, sự thấp kém, sự tồi tàn - {unhappiness} tình trạng khổ sở, tình trạng khốn khó, sự không may - {wretchedness} sự nghèo khổ, sự cùng khổ, tính chất xấu, tính chất tồi, tính chất thảm hại, tính chất quá tệ = das heulende Elend {mopes}+ = Es ist schon ein Elend mit ihm. {It's no end of trouble with him.}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > das Elend

  • 20 reinigen

    - {to bleach} tẩy trắng, chuội - {to blow (blew,blown) nở hoa, thổi, hà hơi vào, hỉ, hút, phun nước, cuốn đi, bị cuốn đi, thở dốc, làm mệt, đứt hơi, nói xấu, làm giảm giá trị, bôi xấu, bôi nhọ, đẻ trứng vào,) làm hỏng, làm thối - khoe khoang, khoác lác, nguyền rủa, nổ, bỏ đi, chuồn, xài phí, phung phí - {to bolt} sàng, rây, điều tra, xem xét, đóng cửa bằng then, cài chốt, ngốn, nuốt chửng, ăn vội, chạy trốn, chạy lao đi, lồng lên, ly khai, không ủng hộ đường lối của đảng - {to clarify} lọc, gạn, làm cho sáng sủa dễ hiểu, trong ra, sạch ra, trở thành sáng sủa dễ hiểu - {to clean} lau chùi, rửa sạch, cạo sạch, đánh sạch, tẩy sạch, vét sạch, quét sạch - {to cleanse} làm cho sạch sẽ, làm cho tinh khiết, tẩy, rửa, nạo, vét, chữa khỏi - {to clear} làm trong sạch, lọc trong, làm đăng quang, làm sáng sủa, làm sáng tỏ, tự bào chữa, thanh minh, minh oan, dọn, dọn sạch, dọn dẹp, phát quang, phá hoang, khai khẩn, cạo, lấy đi, mang đi - dọn đi, vượt, nhảy qua, tránh, đi né sang bên, lãi, lãi đứt đi, trả hết, thanh toán, trang trải, trả hết mọi khoản thuế để tàu có thể rời bến, làm mọi thủ tục để có thể cho tàu rời bến - chuyển, sáng sủa ra, trở nên trong trẻo, tươi lên, hết nhăn nhó, + up) sáng tỏ, rời bến, cút, tẩu, tan đi, tiêu tan, tan biến, biến mất - {to defecate} làm trong &), thải ra, sửa chữa, chừa, giũ sạch, ỉa ra - {to fine} lọc cho trong, làm thanh, làm mịn, làm nhỏ bớt, làm thon, trở nên thanh hơn, trở nên nhỏ hơn, trở nên mịn hơn, thon ra, bắt phạt ai, phạt vạ ai, trả tiền chồng nhà - {to open} mở, bắt đầu, khai mạc, thổ lộ, nhìn thấy, trông thấy, mở cửa, mở ra, trông ra, huồm poảy khyếm bắt đầu nói, nở, trông thấy rõ - {to pipeclay} đánh bằng bột đất sét trắng - {to refine} luyện tinh, tinh chế, làm cho tinh tế hơn, làm cho lịch sự hơn, làm cho tao nhã hơn, làm cho sành sõi hơn, trở nên tinh tế hơn, trở nên lịch sự hơn, trở nên tao nhã hơn - trở nên sành sõi hơn, tinh tế, tế nhị, làm tăng thêm phần tinh tế, làm tăng thêm phần tế nhị - {to scavenge} quét, quét dọn, tháo hết khí đốt, cho xả, lọc sạch chất bẩn, tìm, bới - {to scour} lau, chùi cọ, xối nước sục sạch bùn, gột, sục vội sục vàng, sục tìm, đi lướt qua - {to try} thử, thử xem, làm thử, dùng thử, thử thách, cố gắng, gắng sức, gắng làm, xử, xét xử, làm mệt mỏi, thử làm, toan làm, chực làm, cố, cố làm - {to wipe} chùi = reinigen [von] {to expurate [from]; to purge [of,from]; to purify [of,from]; to weed [of]}+ = reinigen (Chemie) {to depurate}+ = reinigen (Kirche) {to lustrate}+ = chemisch reinigen {to dryclean}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > reinigen

См. также в других словарях:

  • thon — thon …   Dictionnaire des rimes

  • thon — [ tɔ̃ ] n. m. • 1393; a. provenç. ton; lat. thunnus, gr. thunnos 1 ♦ Poisson à sang chaud, de grande taille (scombridés), qui vit dans l Atlantique et la Méditerranée. Thon rouge; thon blanc. ⇒ germon. Petits thons de la Méditerranée. ⇒ bonite,… …   Encyclopédie Universelle

  • Thon — may refer to: *Thon (mythology), a figure from Greek mythology *Dickie Thon, Major League baseball player *Konstantin Thon, Russian architect *Olav Thon, Norwegian business man *Thon Buri (district) in the city of Bangkok, Thailand *Thonburi, the …   Wikipedia

  • thon — THON. sub. m. Gros poisson de mer, qui se prend d ordinaire sur les costes de Provence, d Espagne, & d Italie, en certaine saison. La pesche des thons a esté bonne cette année. thon mariné. le thon se vend tant la livre …   Dictionnaire de l'Académie française

  • Thon [1] — Thon nennt man erdige, zerreibliche, theils ungefärbte, theils gefärbte Mineralsubstanzen, welche mit Wasser eine plastische Masse bilden. Der T. ist kein einfaches, ursprünglich gebildetes Mineral, sondern stets ein Zersetzungsproduct… …   Pierer's Universal-Lexikon

  • Thon — der; s, s <aus gleichbed. fr. thon, dies aus lat. thunnus, vgl. ↑Thunfisch> (schweiz.) Thunfisch …   Das große Fremdwörterbuch

  • Thon — Si le nom est allemand, c est un hypocoristique du prénom Antonius (= Antoine). Ailleurs, et notamment dans la Drôme où le nom est assez courant, c est un toponyme qui semble évoquer un conduit d eau, un aqueduc (occitan ton). A noter le hameau… …   Noms de famille

  • Thon [2] — Thon, Theodor, geb. 1793 in Thüringen, technologischer u. naturhistorischer Schriftsteller, starb 1840 in Jena; er schr.: Die Drehkunst, Ilmenau 1825; Der Gebäudemaler u. Decorateur, ebd. 1825; Handbuch für Naturaliensammler, ebd. 1827; Abbildung …   Pierer's Universal-Lexikon

  • Thon [3] — Thon, Ägyptier, s. Thoon …   Pierer's Universal-Lexikon

  • Thon — Thon, alte Schreibweise für »Ton« (s. d.) …   Meyers Großes Konversations-Lexikon

  • -thon — [thän] suffix ATHON: used after a vowel [radiothon] * * * …   Universalium

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»