-
1 thinking
/'θiɳkiɳ/ * danh từ - sự suy nghĩ, sự nghĩ ngợi, sự trầm tư - tư tưởng, ý nghĩ, ý kiến =high thinking+ tư tưởng cao xa =to my thinking+ theo ý kiến tôi * tính từ - suy nghĩ, suy xét, nghĩ ngợi -
2 thinking
v. Tab tom xav; tab tom xav tiasn. Kev ntaus tswv yimadj. Xav hauv lub hlwb -
3 thinking about
Tab tom xav tso; tab tom xav tseg -
4 thinking over
Tab tom xav kom thoob; tab tom xov thoob -
5 free-thinking
/'fri:'θiɳkiɳ/ * danh từ - sự độc lập tư tưởng (không theo tôn giáo, các quan niệm, các thuyết... hiện hành) * tính từ - độc lập tư tưởng (không theo tôn giáo, các quan niệm, các thuyết... hiện hành) -
6 die Meinung
- {belief} lòng tin, đức tin, sự tin tưởng, tin tưởng - {deliverance} sự cứu nguy, sự giải thoát, lời tuyên bố nhấn mạnh, lời tuyên bố long trọng, lời phán quyết, lời tuyên án - {doxy} giáo lý, mụ đĩ thoã, nhân tình, người yêu - {estimation} sự đánh giá, sự ước lượng, sự kính mến, sự quý trọng - {feeling} sự sờ mó, sự bắt mạch, sự cảm thấy, cảm giác, cảm tưởng, sự cảm động, sự xúc động, sự thông cảm, cảm tình, cảm nghĩ, ý kiến, cảm xúc, sức truyền cảm, sự nhạy cảm, lòng tự ái - {idea} quan niệm, tư tưởng, ý tưởng, ý nghĩ, ý niệm, khái niệm, sự hiểu biết qua, sự hình dung, sự tưởng tượng, điều tưởng tượng, ý định, kế hoạch hành động, ý đồ, mẫu mực lý tưởng, ý niệm của lý trí - đối tượng trực tiếp của nhận thức - {judgement} sự xét xử, quyết định của toà, phán quyết, án, sự trừng phạt, sự trừng trị, điều bất hạnh, sự phê bình, sự chỉ trích, cách nhìn, óc phán đoán, sức phán đoán, óc suy xét, lương tri - {judgment} - {mind} tâm, tâm trí, tinh thần, trí, trí tuệ, trí óc, ký ức, trí nhớ, sự chú ý, sự chủ tâm, sự lưu ý - {opinion} quan điểm, dư luận, sự đánh giá cao - {slant} đường xiên, đường nghiêng, cách nhìn vấn đề, thái độ, cái liếc, sự quở mắng gián tiếp, sự phê bình gián tiếp - {submission} sự trình, sự đệ trình, sự phục tùng, sự quy phục, ý kiến trình toà - {thinking} sự suy nghĩ, sự nghĩ ngợi, sự trầm tư - {view} sự nhìn, sự thấy, tầm nhìn, tầm mắt, cái nhìn thấy, cảnh, quang cảnh, dịp được xem, cơ hội được thấy, nhận xét, dự kiến, sự khám xét tại chỗ, sự thẩm tra tại chỗ - {voice} tiếng, tiếng nói, giọng nói &), lời, lời nói, sự bày tỏ, sự phát biểu, âm kêu, dạng = die Meinung [über] {verdict [on]}+ = der Meinung sein {to be of opinion}+ = anderer Meinung {of a different mind; of a different opinion}+ = die allgemeine Meinung {the common notion}+ = die vorgefaßte Meinung {prejudice}+ = meiner Meinung nach {in my opinion; in my own conceit; in my view; to my mind}+ = eine Meinung äußern {to deliver oneself of an opinion}+ = seiner Meinung nach {as he takes it; to his mind; to his thinking}+ = ohne eigene Meinung {viewless}+ = seine Meinung sagen {to have one's say; to speak one's mind}+ = die öffentliche Meinung {Mrs. Grundy; public opinion}+ = seine Meinung ändern {to change one's mind; to veer}+ = anderer Meinung sein {to differ}+ = nach unserer Meinung {in our opinion}+ = anderer Meinung sein [als] {to dissent [from]}+ = er ist anderer Meinung {he is of another opinion}+ = sich eine Meinung bilden {to form an opinion}+ = sich eine Meinung bilden [über] {to form a view [on]}+ = meine persönliche Meinung {my private opinion}+ = seine Meinung durchsetzen {to carry one's point}+ = bei einer Meinung bleiben {to adhere to an opinion}+ = jemandem die Meinung sagen {to give someone a piece of one's mind}+ = wir sind derselben Meinung {we are the same mind}+ = eine falsche Meinung haben {to misconceive}+ = verschiedener Meinung sein {to disagree; to diverge}+ = eine hohe Meinung haben von {to think highly of}+ = auf seiner Meinung beharren {to stick to one's opinion}+ = eine Meinung von sich geben {to emit an opinion}+ = auf seiner Meinung bestehen {to stick to one's opinion}+ = ich bin leider anderer Meinung {I beg to differ}+ = seine Meinung vollständig ändern {to tergiversate}+ = jemandem gehörig die Meinung sagen {to give someone a bit of one's mind; to wipe the floor with someone}+ = jemandem gründlich die Meinung sagen {to give someone the rough side of one's tongue}+ = wir sind nicht immer derselben Meinung {we don't always agree}+ = mit jemandem einer Meinung sein über etwas {to see eye to eye with someone on something}+ -
7 der Wunsch
- {request} lời thỉnh cầu, lời yêu cầu, lời đề nghị, nhu cầu, sự hỏi mua - {wish} lòng mong muốn, lòng ao ước, lòng thèm muốn, ý muốn, lệnh, điều mong ước, nguyện vọng, lời chúc = der Wunsch [nach] {desire [for]}+ = auf Wunsch {on application}+ = der fromme Wunsch {wishful thinking}+ = auf eigenen Wunsch {at one's own request}+ = auf vielfachen Wunsch {by popular request}+ = auf vielseitigen Wunsch {by popular request}+ = alles verlief nach Wunsch {everything went smoothly}+ = das war schon immer mein Wunsch {I have always wanted this}+ -
8 der Wunsch war Vater des Gedankens
- {the wish was father of the thought} = er konnte sich des Gedankens nicht erwehren {he couldn't help thinking}+Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Wunsch war Vater des Gedankens
-
9 das Wunschdenken
- {wishful thinking} -
10 woran denkst du?
- {what are you thinking about?} -
11 denken
(dachte,gedacht) - {to cogitate} suy nghĩ chín chắn, ngẫm nghĩ, nghĩ ra, tạo khái niệm - {to fancy} tưởng tượng, cho rằng, nghĩ rằng, mến, thích, nuôi làm cảnh, trồng làm cảnh - {to guess} đoán, phỏng đoán, ước chừng, nghĩ, chắc rằng = denken (dachte,gedacht) [an] {to give a thought [to]; to think (thought,thougt) [of]}+ = denken (dachte,gedacht) [von,über] {to deem [of]}+ = denken an {to notice; to remember}+ = zu denken geben {to give pause; to set thinking}+ = an etwas denken {to keep something in mind}+ = ich werde daran denken {I will remember it}+ -
12 besinnen
- {to bethink (bethought,bethought) nhớ ra, nghĩ ra = sich besinnen {to consider; to reflect}+ = sich besinnen [auf etwas] {to remember [something]}+ = sich besinnen auf {to recollect}+ = sich anders besinnen {to change one's mind}+ = ohne sich lange zu besinnen {without thinking twice}+ -
13 worüber
- {whereat} vì việc gì, vì cớ gì, tại sao, vì đó, do đó = worüber redest du? {what are you talking about?}+ = worüber denkst du nach? {what are you thinking about?}+ -
14 denkend
- {cogitative} suy nghĩ, ngẫm nghĩ - {thinking} suy xét, nghĩ ngợi = logisch denkend {logical}+ -
15 die Nachricht
- {advice} lời khuyên, lời chỉ bảo, số nhiều) tin tức - {announcement} lời rao, lời loan báo, cáo thị, thông cáo, lời công bố, lời tuyên bố - {communication} sự truyền đạt, sự thông tri, sự thông tin, tin tức truyền đạt, thông báo, sự giao thiệp, sự liên lạc, sự giao thông, sự thông nhau, giao thông giữa căn cứ và mặt trận - {information} sự cung cấp tin tức, tin tức, tài liệu, kiến thức, điều buộc tội - {intelligence} sự hiểu biết, khả năng hiểu biết, trí thông minh, trí óc, tình báo, sự thu thập tin tức, sự làm tình báo, sự trao đổi tình báo, sự đánh giá tình hình trên cơ sở tình báo - cơ quan tình báo - {message} thư tín, điện, thông điệp, việc uỷ thác, việc giao làm, việc sai làm, lời truyền lại, lời tiên báo - {notice} thông tri, yết thị, lời báo trước, sự báo trước, thời hạn, đoạn ngắn, bài ngắn, sự chú ý, sự để ý, sự nhận biết - {tidings} tin - {word} từ, lời nói, lời, lời báo tin, lời nhắn, lời hứa, lệnh, khẩu hiệu, sự cãi nhau, lời qua tiếng lại = Nachricht geben {to send word}+ = die kurze Nachricht {jotting}+ = Nachricht bekommen {to receive word}+ = die Nachricht ist gut. {the news is good.}+ = Nachricht haben von {to have word from}+ = es kam die Nachricht [daß] {word came [that]}+ = eine Nachricht morsen {to send a message in Morse}+ = die Nachricht ist wichtig {the news is important}+ = die chiffrierte Nachricht {message in code}+ = Nachricht hinterlassen [bei] {to leave word [with]}+ = eine wichtige Nachricht {some news of importance}+ = jemandem die Nachricht beibringen {to break the news to someone}+ = die Nachricht machte ihn nachdenklich {the news set him thinking}+ -
16 das Denken
- {cerebration} sự hoạt động của não, sự suy nghĩ - {cogitation} sự suy nghĩ chín chắn, sự ngẫm nghĩ, những điều suy nghĩ chín chắn, sự nghĩ ra, sự tạo khái niệm - {mind} tâm, tâm trí, tinh thần, trí, trí tuệ, trí óc, ký ức, trí nhớ, sự chú ý, sự chủ tâm, sự lưu ý, ý kiến, ý nghĩ, ý định - {reasoning} lý luận, lập luận, lý lẽ, sự tranh luận, sự cãi lý - {thinking} sự nghĩ ngợi, sự trầm tư, tư tưởng - {thought} ý, kiến, ý muốn, sự lo lắng, sự bận tâm, sự quan tâm, một tí, một chút = das diskursive Denken (Philosophie) {discursiveness}+ = das ökonomische Denken {cost-mindedness}+ = das ganzheitliche Denken {holism}+ -
17 die Ansicht
- {elevation} sự nâng lên, sự đưa lên, sự giương lên, sự ngẩng lên, sự ngước lên, sự nâng cao, góc nâng, độ cao, mặt, mặt chiếu, tính cao cả, tính cao thượng, tính cao nhã - {idea} quan niệm, tư tưởng, ý tưởng, ý nghĩ, ý kiến, ý niệm, khái niệm, sự hiểu biết qua, sự hình dung, sự tưởng tượng, điều tưởng tượng, ý định, kế hoạch hành động, ý đồ, mẫu mực lý tưởng - ý niệm của lý trí, đối tượng trực tiếp của nhận thức - {judgement} sự xét xử, quyết định của toà, phán quyết, án, sự trừng phạt, sự trừng trị, điều bất hạnh, sự phê bình, sự chỉ trích, cách nhìn, sự đánh giá, óc phán đoán, sức phán đoán, óc suy xét - lương tri - {judgment} - {mind} tâm, tâm trí, tinh thần, trí, trí tuệ, trí óc, ký ức, trí nhớ, sự chú ý, sự chủ tâm, sự lưu ý - {opinion} quan điểm, dư luận, sự đánh giá cao - {sight} sự nhìn, thị lực, sự trông, tầm nhìn, cảnh, cảnh tượng, cảnh đẹp, cuộc biểu diễn, sự trưng bày, số lượng nhiều, sự ngắm, máy ngắm - {slant} đường xiên, đường nghiêng, cách nhìn vấn đề, thái độ, cái liếc, sự quở mắng gián tiếp, sự phê bình gián tiếp - {view} sự thấy, tầm mắt, cái nhìn thấy, quang cảnh, dịp được xem, cơ hội được thấy, nhận xét, dự kiến, sự khám xét tại chỗ, sự thẩm tra tại chỗ = die Ansicht (Kommerz) {inspection}+ = zur Ansicht {for inspection; on approbation; on approval; on view}+ = die neue Ansicht {neologizm}+ = nach Ansicht von {in the eyes of}+ = die Ansicht vertreten {to take the view that}+ = die allgemeine Ansicht {fame}+ = nach meiner Ansicht {in my judgement}+ = meiner Ansicht nach {in my opinion; to my thinking}+ = seiner Ansicht nach {in his estimation}+ = Was ist Ihre Ansicht? {What's your opinion?}+ = Ich bin anderer Ansicht. {I beg to differ.}+ -
18 vernünftig
- {intelligent} thông minh, sáng dạ, nhanh trí, biết - {judicious} sáng suốt, có suy xét, đúng đắn, chí lý, khôn ngoan, thận trọng - {proper} đúng, thích đáng, thích hợp, chính xác, đặt sau danh từ) thật sự, đích thực, đích thị, đích thân, bản thân, riêng, riêng biệt, hoàn toàn, thực sự, đích đáng, ra trò, đúng mực, hợp thức - hợp lệ, chỉnh, chính, đích, đẹp trai, có màu tự nhiên - {prudent} cẩn thận - {rational} có lý trí, dựa trên lý trí, có lý, phải lẽ, vừa phải, có chừng mực, hữu tỷ - {reasonable} hợp lý, biết lẽ phải, biết điều, phải chăng, biết suy luận, biết suy nghĩ - {sane} lành mạnh, sảng khoái, ôn hoà - {sensible} có thể cảm giác được, có thể cảm thấy được, dễ nhận thấy, có cảm giác, cảm thấy, có ý thức, biết phải trái, nhạy, dễ cảm động, nhạy cảm - {sound} khoẻ mạnh, tráng kiện, lành lặn, không hỏng, không giập thối, có cơ sở, vững, lôgic, yên giấc, ngon, đến nơi đến chốn, vững chãi, có thể trả nợ được, ngon lành - {thinking} suy nghĩ, suy xét, nghĩ ngợi = vernünftig reden {to reason; to talk sense}+ = vernünftig denken [über] {to reason [on,about]}+ = vernünftig urteilen [über] {to reason [on,about]}+ -
19 die Überlegung
- {cogitation} sự suy nghĩ chín chắn, sự ngẫm nghĩ, những điều suy nghĩ chín chắn, sự nghĩ ra, sự tạo khái niệm - {consideration} sự cân nhắc, sự suy xét, sự nghiên cứu, sự suy nghĩ, sự để ý, sự quan tâm, sự lưu ý, sự tôn kính, sự kính trọng, sự đền bù, sự đền đáp, sự bồi thường, tiền thưởng, tiền công - cớ, lý do, lý, sự quan trọng - {deliberation} sự suy nghĩ cân nhắc kỹ, sự suy tính thiệt hơn, sự thận trọng, cuộc bàn cãi, sự thong thả, tính khoan thai, tính không vội vàng = die Überlegung [über] {reflection [on]; reflexion [on]}+ = mit Überlegung {advisedly}+ = ohne Überlegung {without thinking}+ = die nochmalige Überlegung {reconsideration}+ = bei ruhiger Überlegung {on careful consideration}+ = bei näherer Überlegung {on reflection; on second thoughts}+ = bei weiterer Überlegung {on further consideration}+ = die nachträgliche Überlegung {afterthought}+ = nach reiflicher Überlegung {after long deliberation}+ = nach nochmaliger Überlegung {on reconsideration; on second thoughts}+ -
20 box
/bɔks/ * danh từ - hộp, thùng, tráp, bao - chỗ ngồi (của người đánh xe ngựa) - lô (rạp hát); phòng nhỏ (khách sạn); ô (chuồng ngựa) - chòi, điếm (canh) - ghế (ở toà án, cho quan toà, nhân chứng...) - tủ sắt, két sắt (để bạc); ông, hộp (bỏ tiền) =to put in the box+ bỏ ống - quà (lễ giáng sinh) - lều nhỏ, chỗ trú chân (của người đi săn) - (kỹ thuật) hộp ống lót !to be in the same box - cùng chung một cảnh ngộ (với ai) !to be in one's thinking box - suy nghĩ chính chắn, thận trọng =in a tight out box+ lâm vào hoàn cảnh khó khăn =to be in the wrong box+ lâm vào hoàn cảnh khó xử * ngoại động từ - bỏ vào hộp - đệ (đơn) lên toà án - ngăn riêng ra; nhốt riêng vào từng ô chuồng !to box up - nhốt vào chuông hẹp - đóng kín vào hộp !to box the compass - (xem) compass * danh từ - cái tát, cái bạt =a box on the ear+ cái bạt tai * động từ - tát, bạt (tai...) =to box someone's ears+ bạt tai ai - đánh quyền Anh * danh từ - (thực vật học) cây hoàng dương
- 1
- 2
См. также в других словарях:
Thinking — Think ing, n. The act of thinking; mode of thinking; imagination; cogitation; judgment. [1913 Webster] I heard a bird so sing, Whose music, to my thinking, pleased the king. Shak. [1913 Webster] … The Collaborative International Dictionary of English
thinking — ► ADJECTIVE ▪ using thought or rational judgement; intelligent. ► NOUN ▪ a person s ideas or opinions. ● put on one s thinking cap Cf. ↑put on one s thinking cap … English terms dictionary
thinking — [thiŋ′kiŋ] adj. 1. that thinks or can think; rational 2. given to thought; reflective n. the action of one who thinks or the result of such action; thought put on one s thinking cap to begin careful thinking about a problem … English World dictionary
Thinking — Think ing, a. Having the faculty of thought; cogitative; capable of a regular train of ideas; as, man is a thinking being. {Think ing*ly}, adv. [1913 Webster] … The Collaborative International Dictionary of English
Thinking in C++ — is a book by Bruce Eckel and Chuck Allison about programming in C++.This book is freely downloadable at [http://www.mindview.net/Books/DownloadSites http://www.mindview.net] . Thinking in C++, Vol. 2: Practical Programming, 2nd Edition , Bruce… … Wikipedia
thinking — thinking; un·thinking; … English syllables
thinking — index assumption (supposition), circumspect, cogitative, conviction (persuasion), dialectic, opinion ( … Law dictionary
thinking — {{Roman}}I.{{/Roman}} noun 1 using your mind to think ADJECTIVE ▪ deep, hard, serious ▪ This topic requires a lot of deep thinking. ▪ good ▪ Yes, I ll email her instead that … Collocations dictionary
thinking — think|ing1 [ θıŋkıŋ ] noun uncount 1. ) an opinion or set of ideas: thinking on/about: His thinking on social issues has changed considerably over the years. thinking behind: Can you explain the thinking behind your current proposal?… … Usage of the words and phrases in modern English
thinking — I UK [ˈθɪŋkɪŋ] / US adjective [only before noun] * able to consider things carefully and understand what is important He insults the intelligence of every thinking person out there. • the thinking man s/woman s/person s... used before the name of … English dictionary
thinking — think|ing1 [ˈθıŋkıŋ] n [U] 1.) your opinion or ideas about something, or your attitude towards it ▪ The Administration s thinking changed as the war progressed. ▪ Well, to my way of thinking (=in my opinion) , they should have done that years ago … Dictionary of contemporary English