Перевод: с немецкого на вьетнамский

с вьетнамского на немецкий

thin

  • 21 fein

    - {choice} - {delicate} thanh nhã, thanh tú, thánh thú, mỏng manh, mảnh khảnh, mảnh dẻ, dễ vỡ, tinh vi, tinh xảo, tinh tế, khéo léo, nhẹ nhàng, mềm mại, tế nhị, khó xử, lịch thiệp, khéo, nhã nhặn, ý tứ, nhẹ, nhạt - phơn phớt, nhạy cảm, thính, nhạy, ngon, thanh cảnh, nâng niu chiều chuộng, cảnh vẻ, yểu điệu, ẻo lả mềm yếu, vui sướng, vui thích, khoái trí - {elegant} thanh lịch, tao nhã, nhã, cùi lách hạng nhất, chiến, cừ - {excellent} hơn hẳn, trội hơn, rất tốt, thượng hạng, xuất sắc, ưu tú - {fibred} có sợi, có thớ - {fine} tốt, nguyên chất, nhỏ, mịn, thanh mảnh, sắc, khả quan, hay, giải, lớn, đường bệ, đẹp, xinh, bảnh, trong sáng, sặc sỡ, rực rỡ, loè loẹt, cầu kỳ, có ý kiến khen ngợi, có ý ca ngợi, chính xác, cao thượng - cao quý, hoàn toàn sung sức - {nice} thú vị, dễ chịu, hấp dẫn, xinh đẹp, ngoan, tử tế, chu đáo, tỉ mỉ, câu nệ, khó tính, khảnh, sành sỏi, kỹ, hay ho - {nicely} hay hay - {polite} lễ phép, có lễ độ, lịch sự - {refined} đã lọc, đã tinh chế, có học thức - {royal} vua, hoàng gia, như vua chúa, trọng thể, sang trọng, huy hoàng, lộng lẫy - {spanking} chạy nhanh, đáng chú ý, to, thổi mạnh, không chê được - {subtle} phảng phất, huyền ảo, khó thấy, khôn khéo, khôn ngoan, lanh lợi, tin nhanh, xảo quyệt, quỷ quyệt, mỏng - {super} thượng hảo hạng, vuông, diện tích superficial) - {tenuous} mảnh, ít, loãng, giản dị - {thin} gầy gò, thưa, thưa thớt, lơ thơ, nhỏ hẹp, yếu ớt, mong manh, nghèo nàn, khó chịu, buồn chán - {urbane} tao nh = fein (Gehör) {quick}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > fein

  • 22 dürr

    - {arid} khô cằn, khô khan, vô vị - {barren} cằn cỗi, không có quả, hiếm hoi, không sinh đẻ, không đem lại kết quả - {droughty} hạn hán, khô cạn, khát - {dry} khô, cạn, ráo, khô nứt, khô cổ, khát khô cả cổ, cạn sữa, hết sữa, khan, nhạt, không bơ, nguyên chất, không pha, không thêm nước ngọt, không thú vị, vô tình, lãnh đạm, lạnh nhạt, lạnh lùng, cứng nhắc - cụt lủn, cộc lốc, tỉnh khô, phớt lạnh, không thêm bớt, rành rành, khô cứng, sắc cạnh, sắc nét, cấm rượu, khách quan, không thành kiến, vô tư - {gaunt} gầy, hốc hác, hoang vắng, thê lương, buồn thảm, có vẻ dữ tợn, dễ sợ - {jejune} tẻ nhạt, không hấp dẫn, không gợi cảm, nghèo nàn, ít ỏi - {lean} gầy còm, nạc, không dính mỡ, đói kém, mất mùa, không bổ, không lợi lộc gì - {meagre} gầy gò, khẳng khiu, hom hem, nghèo, xoàng, sơ sài, đạm bạc - {scraggy} gầy giơ xương - {scrawny} - {spare} thừa, dư, có để dành, thanh đạm, gầy go, để thay thế - {thin} mỏng, mảnh, mảnh dẻ, mảnh khảnh, loãng, thưa, thưa thớt, lơ thơ, nhỏ, nhỏ hẹp, yếu ớt, mong manh, khó chịu, buồn chán - {wizen} khô xác, nhăn nheo - {wizened}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > dürr

  • 23 dünn

    - {delicate} thanh nhã, thanh tú, thánh thú, mỏng manh, mảnh khảnh, mảnh dẻ, dễ vỡ, tinh vi, tinh xảo, tinh tế, khéo léo, nhẹ nhàng, mềm mại, tế nhị, khó xử, lịch thiệp, khéo, nhã nhặn, ý tứ, nhẹ, nhạt - phơn phớt, nhạy cảm, thính, nhạy, ngon, thanh cảnh, nâng niu chiều chuộng, cảnh vẻ, yểu điệu, ẻo lả mềm yếu, vui sướng, vui thích, khoái trí - {filmy} mỏng nhẹ, mờ mờ, có váng, dạng màng - {fine} tốt, nguyên chất, nhỏ, mịn, thanh mảnh, sắc, khả quan, hay, giải, lớn, đường bệ, đẹp, xinh, bảnh, trong sáng, sặc sỡ, rực rỡ, loè loẹt, cầu kỳ, có ý kiến khen ngợi, có ý ca ngợi, chính xác, cao thượng - cao quý, hoàn toàn sung sức - {flimsy} mỏng mảnh, hời hợt, nông cạn, tầm thường, nhỏ mọn - {lean} gầy còm, nạc, không dính mỡ, đói kém, mất mùa, không bổ, gầy, không lợi lộc gì - {light} sáng sủa, sáng, nhanh nhẹn, thanh thoát, dịu dàng, thư thái, khinh suất, nông nổi, nhẹ dạ, bộp chộp, lăng nhăng, lẳng lơ, đĩ thoã, không quan trọng - {meagre} gầy gò, khẳng khiu, hom hem, nghèo, xoàng, sơ sài, đạm bạc - {rare} hiếm, hiếm có, ít có, loãng, rất quý, rất tốt, rất ngon, rất vui..., tái, xào còn hơi sống, rán còn lòng đào - {sheer} chỉ là, đúng là, hoàn toàn, tuyệt đối, dốc đứng, thẳng đứng, mỏng dính, trông thấy da, thẳng - {spare} thừa, dư, có để dành, thanh đạm, gầy go, để thay thế - {spidery} spiderlike, có lắm nhện - {subtle} phảng phất, huyền ảo, khó thấy, khôn khéo, khôn ngoan, lanh lợi, tin nhanh, xảo quyệt, quỷ quyệt, mỏng - {tenuous} mảnh, ít, giản dị - {thin} thưa, thưa thớt, lơ thơ, nhỏ hẹp, yếu ớt, mong manh, nghèo nàn, khó chịu, buồn chán - {twiggy} như một cành con, gầy gò mảnh khảnh, nhiều cành con - {washy} vô vị, bạc thếch, không mặn mà, nhạt nhẽo, lòng thòng - {watery} ướt, đẫm nước, sũng nước, lỏng - {weak} yếu, thiếu nghị lực, yếu đuối, mềm yếu, nhu nhược, kém, non, thiếu quá - {wishy-washy} lo ng, nhạt phèo = dünn (Bier) {small}+ = dünn (Luft) {rare}+ = dünn (Essen) {sloppy}+ = sehr dünn {finedrawn}+ = lang und dünn {lanky; reedy; weedy}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > dünn

  • 24 die Kleidung

    - {apparel} đồ thêu trang trí trên áo thầy tu, quần áo, y phục, đồ trang sức, đồ trang điểm - {attire} sừng hươu, sừng nai - {clothes} quần áo bẩn - {clothing} - {costume} cách ăn mặc, trang phục, phục sức - {dress} vỏ ngoài, cái bọc ngoài, vẻ ngoài - {fig} quả sung, quả vả, cây sung, cây vả fig tree), vật vô giá trị, một tí, một chút, trang bị, tình trạng sức khoẻ - {garb} - {garment} áo quần - {gear} cơ cấu, thiết bị, dụng cụ, đồ gá lắp, phụ tùng, bánh răng, sự truyền động bánh răng, số, thiết bị tàu thuỷ, bộ yên cương ngựa, đồ dùng, đồ đạc - {habiliment} lễ phục - {rig} cách sắp đặt, các thiết bị, con thú đực chỉ có một hòn dái, con thú đực bị thiến sót, sự lừa đảo, sự lừa gạt, thủ đoạn xảo trá, trò chơi khăm, sự mua vét hàng hoá để đầu cơ - sự đầu cơ làm biến động thị trường chứng khoán - {tog} số nhiều) quần áo - {toggery} - {wear} sự mang, sự dùng, sự mặc, giầy dép, sự chịu mòn, sự mặc được, sự dùng được, sự hao mòn, sự mòn, sự hư hỏng, sự giảm trọng lượng = die fertige Kleidung {reach-me-down}+ = die leichte Kleidung {light clothes; thin clothes}+ = meine beste Kleidung {my Sunday best}+ = der Laden für billige Kleidung {slopshop}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Kleidung

  • 25 verschwinden

    (verschwand,verschwunden) - {to disappear} biến đi, biến mất - {to evaporate} làm bay hơi, làm khô, bay hơi, tan biến, chết - {to pass} đi, đi lên, đi qua, đi ngang qua, trải qua, chuyển qua, truyền, trao, đưa, chuyển sang, biến thành, trở thành, đổi thành, qua đi, mất đi, trôi đi, trôi qua, được thông qua, được chấp nhận - thi đỗ, xảy ra, được làm, được nói đến, bị bỏ qua, bị lờ đi, qua đi không ai hay biết, bỏ qua, lờ đi, bỏ lượt, bỏ bài, được tuyên án, xét xử, tuyên án, lưu hành, tiêu được, đâm, tấn công, đi ngoài - đi tiêu, qua, vượt qua, quá, vượt quá, hơn hẳn, thông qua, được đem qua thông qua, qua được, đạt tiêu chuẩn qua, duyệt, đưa qua, truyền tay, chuyền, cho lưu hành, đem tiêu, phát biểu, nói ra, đưa ra - tuyên, hứa = verschwinden (verschwand,verschwunden) [in] {to vanish [into]}+ = verschwinden lassen {to spirit away}+ = spurlos verschwinden {to disappear into thin air}+ = allmählich verschwinden {to shade away; to shade off}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > verschwinden

  • 26 unbehaglich

    - {comfortless} bất tiện, không đủ tiện nghi, tẻ nhạt, buồn tẻ, bị bỏ rơi không ai an ủi - {thin} mỏng, mảnh, gầy gò, mảnh dẻ, mảnh khảnh, loãng, thưa, thưa thớt, lơ thơ, nhỏ, nhỏ hẹp, yếu ớt, mong manh, nghèo nàn, khó chịu, buồn chán - {uncomfortable} không tiện, không thoải mái, bực bội, lo lắng - {uneasy} bứt rứt, băng khoăn, phiền phức, rầy rà, không yên, khó, khó khăn = sich unbehaglich fühlen {to be ill at ease; to feel funny}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > unbehaglich

См. также в других словарях:

  • thin´ly — thin «thihn», adjective, thin|ner, thin|nest, adverb, verb, thinned, thin|ning, noun. –adj. 1. with little space from one side to the opposite side; not thick: »a thin book, thin paper, thin wire. The ice o …   Useful english dictionary

  • Thin — Thin, a. [Compar. {Thiner}; superl. {Thinest}.] [OE. thinne, thenne, thunne, AS. [thorn]ynne; akin to D. dun, G. d[ u]nn, OHG. dunni, Icel. [thorn]unnr, Sw. tunn, Dan. tynd, Gael. & Ir. tana, W. teneu, L. tenuis, Gr. ? (in comp.) stretched out, ? …   The Collaborative International Dictionary of English

  • thin — [θɪn] adjective JOURNALISM if trading on a financial market is thin, there is not much activity: • Trade was thin in the currency markets yesterday, heading into a Japanese long weekend. * * * thin UK US /θɪn/ adjective (thinner, thinnest) ►… …   Financial and business terms

  • thin — [thin] adj. thinner, thinnest [ME thinne < OE thynne, akin to Ger dünn < IE * tenu , thin < base * ten , to stretch > L tenuis, thin, tenere, to hold, tendere & Gr teinein, to stretch] 1. having relatively little depth; of little… …   English World dictionary

  • Thin — may refer to:* Thin client, computer in client server architecture networks * Thin film, material layer of about 1 µm thickness * Thin film memory, high speed variation of core memory developed by Sperry Rand in a government funded research… …   Wikipedia

  • Thin — Photo bienvenue Merci Caractéristiques Longueur 22,1 km Bassin 93,5 km2 Bassin collecteur Meuse Débit moyen 1,33 m3 …   Wikipédia en Français

  • thin — [adj1] fine, light, slender attenuate, attenuated, beanpole*, beanstalk*, bony*, cadaverous, delicate, emaciated, ethereal, featherweight, fragile, gangling, gangly, gaunt, haggard, lank, lanky, lean, lightweight, meager, narrow, peaked, pinched …   New thesaurus

  • thin — ► ADJECTIVE (thinner, thinnest) 1) having opposite surfaces or sides close together. 2) (of a garment or fabric) made of light material. 3) having little flesh or fat on the body. 4) having few parts or members relative to the area covered or… …   English terms dictionary

  • thin — vb Thin, attenuate, extenuate, dilute, rarefy. Thin is the most inclusive of these terms and is interchangeable with any of the others, though not without some loss of precision or of specific connotations. Basically it implies reduction in… …   New Dictionary of Synonyms

  • thin — O.E. þynne narrow, lean, scanty, from P.Gmc. *thunnuz, *thunw (Cf. W.Fris. ten, M.L.G. dunne, Du. dun, O.H.G. dunni, Ger. dünn, O.N. þunnr), from PIE *tnus , *tnwi , from weak grade of root *ten stretch (Cf. L. tenuis …   Etymology dictionary

  • Thin — Thin, adv. Not thickly or closely; in a seattered state; as, seed sown thin. [1913 Webster] Spain is thin sown of people. Bacon. [1913 Webster] …   The Collaborative International Dictionary of English

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»