Перевод: со всех языков на вьетнамский

с вьетнамского на все языки

thin+lean

  • 1 mager

    - {fatless} không có chất béo, không có mỡ - {gaunt} gầy, hốc hác, hoang vắng, thê lương, buồn thảm, cằn cỗi, có vẻ dữ tợn, dễ sợ - {hungry} đói, cảm thấy đói, ra vẻ đói ăn, làm cho thấy đói, gợi thèm, khao khát, thèm khát, ham muốn, xấu, khô cằn - {lank} gầy gò, gầy và cao, thẳng và rũ xuống - {lean} gầy còm, nạc, không dính mỡ, đói kém, mất mùa, không bổ, không lợi lộc gì - {meagre} khẳng khiu, hom hem, nghèo, xoàng, sơ sài, đạm bạc - {scanty} ít, thiếu, không đủ, nhỏ, chật hẹp - {scraggy} gầy giơ xương - {skinny} da, như da, gầy nhom - {spare} thừa, dư, có để dành, thanh đạm, gầy go, để thay thế - {tenuous} mảnh, loãng, giản dị, tinh tế, tế nhị - {thin} mỏng, mảnh dẻ, mảnh khảnh, thưa, thưa thớt, lơ thơ, nhỏ hẹp, yếu ớt, mong manh, nghèo nàn, khó chịu, buồn chán = mager (Kost) {sparing}+ = mager (Ernte) {poor}+ = sehr mager {bony}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > mager

  • 2 dürr

    - {arid} khô cằn, khô khan, vô vị - {barren} cằn cỗi, không có quả, hiếm hoi, không sinh đẻ, không đem lại kết quả - {droughty} hạn hán, khô cạn, khát - {dry} khô, cạn, ráo, khô nứt, khô cổ, khát khô cả cổ, cạn sữa, hết sữa, khan, nhạt, không bơ, nguyên chất, không pha, không thêm nước ngọt, không thú vị, vô tình, lãnh đạm, lạnh nhạt, lạnh lùng, cứng nhắc - cụt lủn, cộc lốc, tỉnh khô, phớt lạnh, không thêm bớt, rành rành, khô cứng, sắc cạnh, sắc nét, cấm rượu, khách quan, không thành kiến, vô tư - {gaunt} gầy, hốc hác, hoang vắng, thê lương, buồn thảm, có vẻ dữ tợn, dễ sợ - {jejune} tẻ nhạt, không hấp dẫn, không gợi cảm, nghèo nàn, ít ỏi - {lean} gầy còm, nạc, không dính mỡ, đói kém, mất mùa, không bổ, không lợi lộc gì - {meagre} gầy gò, khẳng khiu, hom hem, nghèo, xoàng, sơ sài, đạm bạc - {scraggy} gầy giơ xương - {scrawny} - {spare} thừa, dư, có để dành, thanh đạm, gầy go, để thay thế - {thin} mỏng, mảnh, mảnh dẻ, mảnh khảnh, loãng, thưa, thưa thớt, lơ thơ, nhỏ, nhỏ hẹp, yếu ớt, mong manh, khó chịu, buồn chán - {wizen} khô xác, nhăn nheo - {wizened}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > dürr

  • 3 dünn

    - {delicate} thanh nhã, thanh tú, thánh thú, mỏng manh, mảnh khảnh, mảnh dẻ, dễ vỡ, tinh vi, tinh xảo, tinh tế, khéo léo, nhẹ nhàng, mềm mại, tế nhị, khó xử, lịch thiệp, khéo, nhã nhặn, ý tứ, nhẹ, nhạt - phơn phớt, nhạy cảm, thính, nhạy, ngon, thanh cảnh, nâng niu chiều chuộng, cảnh vẻ, yểu điệu, ẻo lả mềm yếu, vui sướng, vui thích, khoái trí - {filmy} mỏng nhẹ, mờ mờ, có váng, dạng màng - {fine} tốt, nguyên chất, nhỏ, mịn, thanh mảnh, sắc, khả quan, hay, giải, lớn, đường bệ, đẹp, xinh, bảnh, trong sáng, sặc sỡ, rực rỡ, loè loẹt, cầu kỳ, có ý kiến khen ngợi, có ý ca ngợi, chính xác, cao thượng - cao quý, hoàn toàn sung sức - {flimsy} mỏng mảnh, hời hợt, nông cạn, tầm thường, nhỏ mọn - {lean} gầy còm, nạc, không dính mỡ, đói kém, mất mùa, không bổ, gầy, không lợi lộc gì - {light} sáng sủa, sáng, nhanh nhẹn, thanh thoát, dịu dàng, thư thái, khinh suất, nông nổi, nhẹ dạ, bộp chộp, lăng nhăng, lẳng lơ, đĩ thoã, không quan trọng - {meagre} gầy gò, khẳng khiu, hom hem, nghèo, xoàng, sơ sài, đạm bạc - {rare} hiếm, hiếm có, ít có, loãng, rất quý, rất tốt, rất ngon, rất vui..., tái, xào còn hơi sống, rán còn lòng đào - {sheer} chỉ là, đúng là, hoàn toàn, tuyệt đối, dốc đứng, thẳng đứng, mỏng dính, trông thấy da, thẳng - {spare} thừa, dư, có để dành, thanh đạm, gầy go, để thay thế - {spidery} spiderlike, có lắm nhện - {subtle} phảng phất, huyền ảo, khó thấy, khôn khéo, khôn ngoan, lanh lợi, tin nhanh, xảo quyệt, quỷ quyệt, mỏng - {tenuous} mảnh, ít, giản dị - {thin} thưa, thưa thớt, lơ thơ, nhỏ hẹp, yếu ớt, mong manh, nghèo nàn, khó chịu, buồn chán - {twiggy} như một cành con, gầy gò mảnh khảnh, nhiều cành con - {washy} vô vị, bạc thếch, không mặn mà, nhạt nhẽo, lòng thòng - {watery} ướt, đẫm nước, sũng nước, lỏng - {weak} yếu, thiếu nghị lực, yếu đuối, mềm yếu, nhu nhược, kém, non, thiếu quá - {wishy-washy} lo ng, nhạt phèo = dünn (Bier) {small}+ = dünn (Luft) {rare}+ = dünn (Essen) {sloppy}+ = sehr dünn {finedrawn}+ = lang und dünn {lanky; reedy; weedy}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > dünn

См. также в других словарях:

  • thin´ness — thin «thihn», adjective, thin|ner, thin|nest, adverb, verb, thinned, thin|ning, noun. –adj. 1. with little space from one side to the opposite side; not thick: »a thin book, thin paper, thin wire. The ice o …   Useful english dictionary

  • thin´ly — thin «thihn», adjective, thin|ner, thin|nest, adverb, verb, thinned, thin|ning, noun. –adj. 1. with little space from one side to the opposite side; not thick: »a thin book, thin paper, thin wire. The ice o …   Useful english dictionary

  • lean — lean1 /leen/, v., leaned or (esp. Brit.) leant; leaning; n. v.i. 1. to incline or bend from a vertical position: She leaned out the window. 2. to incline, as in a particular direction; slant: The post leans to the left. The building leaned… …   Universalium

  • lean — I [[t]lin[/t]] v. leaned (esp. brit.)leant, lean•ing, 1) to incline or bend from a vertical position: to lean out the window[/ex] 2) to incline, as in a particular direction; slant: The post leans to the left[/ex] 3) to incline in feeling,… …   From formal English to slang

  • Lean — (l[=e]n), a. [Compar. {Leaner} (l[=e]n [ e]r); superl. {Leanest}.] [OE. lene, AS. hl[=ae]ne; prob. akin to E. lean to incline. See {Lean}, v. i. ] 1. Wanting flesh; destitute of or deficient in fat; slim; not plump; slender; meager; thin; lank;… …   The Collaborative International Dictionary of English

  • lean — lean1 [lēn] vi. leaned or Chiefly Brit. leant, leaning [ME lenen < OE hlinian, to lean, hlænan, to cause to lean, akin to Ger lehnen < IE base * k̑lei , to incline, lean > Gr klinein, L clinare] 1. to bend or deviate from an upright… …   English World dictionary

  • lean — vb *slant, slope, incline Analogous words: bend, *curve: *turn, deflect, divert, sheer lean adj Lean, spare, lank, lanky, gaunt, rawboned, angular, scrawny, skinny mean thin because of absence of super fluous flesh. Lean stresses the lack of fat… …   New Dictionary of Synonyms

  • Thin — Thin, a. [Compar. {Thiner}; superl. {Thinest}.] [OE. thinne, thenne, thunne, AS. [thorn]ynne; akin to D. dun, G. d[ u]nn, OHG. dunni, Icel. [thorn]unnr, Sw. tunn, Dan. tynd, Gael. & Ir. tana, W. teneu, L. tenuis, Gr. ? (in comp.) stretched out, ? …   The Collaborative International Dictionary of English

  • Thin section — Thin Thin, a. [Compar. {Thiner}; superl. {Thinest}.] [OE. thinne, thenne, thunne, AS. [thorn]ynne; akin to D. dun, G. d[ u]nn, OHG. dunni, Icel. [thorn]unnr, Sw. tunn, Dan. tynd, Gael. & Ir. tana, W. teneu, L. tenuis, Gr. ? (in comp.) stretched… …   The Collaborative International Dictionary of English

  • lean — Ⅰ. lean [1] ► VERB (past and past part. leaned or chiefly Brit. leant) 1) be in or move into a sloping position. 2) (lean against/on) incline from the perpendicular and rest against. 3) (lean on) rely on for sup …   English terms dictionary

  • thin — [thin] adj. thinner, thinnest [ME thinne < OE thynne, akin to Ger dünn < IE * tenu , thin < base * ten , to stretch > L tenuis, thin, tenere, to hold, tendere & Gr teinein, to stretch] 1. having relatively little depth; of little… …   English World dictionary

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»