Перевод: с английского на вьетнамский

с вьетнамского на английский

thicket

  • 1 thicket

    /'θikit/ * danh từ - bụi cây

    English-Vietnamese dictionary > thicket

  • 2 close

    /klous/ * tính từ - đóng kín - chật, chật chội; kín, bí hơi, ngột ngạt =close prisoner+ người tù giam trong khám kín =close air+ không khí ngột ngạt - chặt, bền, sít, khít =a close texture+ vải dệt mau =a close thicket+ bụi rậm - che đậy, bí mật, giấu giếm, kín =to keep a thing close+ giữ cái gì bí mật - dè dặt, kín đáo =a very close man+ người rất kín đáo - hà tiện, bủn xỉn =to be close with one's money+ bủn xỉn, sít sao với đồng tiền - gần, thân, sát =a close friend+ bạn thân =a close translation+ bản dịch sát =a close resemblance+ sự giống hệt =close combat+ trận đánh gần, trận đánh giáp lá cà - chặt chẽ, kỹ lưỡng, tỉ mỉ, cẩn thận =a close argument+ lý lẽ chặt chẽ =close attention+ sự chú ý cẩn thận =a close examination+ sự xem xét kỹ lưỡng - hạn chế, cấm =close scholarship+ học bổng hạn chế =close season+ mùa cấm (săn bắn, câu cá...) - gay go, ngang nhau, ngang sức =a close contest+ một cuộc đấu gay go, một cuộc đấu ngang sức =a close vote+ cuộc bầu ngang phiếu !close call - (thông tục) cái suýt làm nguy đến tính mạng !close shave - sự cạo nhẵn - sự suýt đâm vào nhau; sự hút chết !to fight in close order - sát cánh vào nhau mà chiến đấu * phó từ - kín =close shut+ đóng kín - ẩn, kín đáo, giấu giếm =to keep (lie) close+ ẩn mình - gần, sát, ngắn =there were close on a hundred people+ có tới gần một trăm người =to cut one's hair close+ cạo trọc lóc !close to !close by - gần, ở gần !close upon - gần, suýt soát * danh từ - khu đất có rào =to break someone's close+ xâm phạm vào đất đai của ai - sân trường - sân trong (nhà thờ) * danh từ - sự kết thúc, lúc kết thúc; phần cuối =the close of a meeting+ sự kết thúc buổi mít tinh =day reaches its close+ trời đã tối - sự ôm nhau vật; sự đánh giáp lá cà - (âm nhạc) kết !to bring to a close - kết thúc, chấm dứt !to draw to a close - (xem) draw * ngoại động từ - đóng, khép =to close the door+ đóng cửa - làm khít lại, dồn lại gần, làm sát lại nhau =close the ranks!+ hãy dồn hàng lại!; hãy siết chặt hàng ngũ! - kết thúc, chấm dứt, làm xong =to close one's days+ kết thúc cuộc đời, chết =to close a speech+ kết thúc bài nói * nội động từ - đóng, khép =shops close at six+ các cửa hiệu đóng cửa vào lúc 6 giờ =this door closes easily+ cửa này dễ khép - kết thúc, chấm dứt =his speech closed with an appeal to patriotism+ bài nói của ông ta kết thúc bằng lời kêu gọi tinh thần yêu nước !to close about - bao bọc, bao quanh !to close down - đóng cửa hẳn (không buôn bán, không sản xuất nữa) - trấn áp, đàn áp; bóp chết (một phong trào cách mạng...) !to close in - tới gần =evening is closing in+ bóng chiều buông xuống - ngắn dần !the days are closing in - ngày ngắn dần - rào quanh, bao quanh (một miếng đất) - (quân sự) tiến sát để tấn công !to close up - khít lại, sát lại gần nhau - (quân sự) dồn hàng, siết chặt hàng ngũ - bít lại, cản (đường), làm tắc nghẽn (lối đi); lấp lại (lỗ) - đóng kín, đóng hẳn, đóng miệng (vết thương) !to close with - đến sát gần, dịch lại gần =left close!+ (quân sự) dịch sang trái! =right close!+ (quân sự) dịch sang phải! - đánh giáp lá cà, ôm sát người mà vật - đồng ý (với ai); sẵn sàng nhận (điều kiện...)

    English-Vietnamese dictionary > close

См. также в других словарях:

  • Thicket — Thick et, n. [AS. [thorn]iccet. See {Thick}, a.] A wood or a collection of trees, shrubs, etc., closely set; as, a ram caught in a thicket. Gen. xxii. 13. [1913 Webster] …   The Collaborative International Dictionary of English

  • thicket — index assemblage Burton s Legal Thesaurus. William C. Burton. 2006 …   Law dictionary

  • thicket — late O.E. þiccet, from þicce (see THICK (Cf. thick)) + denominative suffix et …   Etymology dictionary

  • thicket — ► NOUN ▪ a dense group of bushes or trees. ORIGIN Old English, related to THICK(Cf. ↑thickly) …   English terms dictionary

  • thicket — [thik′it] n. [ME < OE thiccet < thicce,THICK] a thick growth of shrubs, underbrush, or small trees thicketed adj …   English World dictionary

  • thicket — [[t]θɪ̱kɪt[/t]] thickets 1) N COUNT A thicket is a small group of trees or bushes which are growing closely together. ...a bamboo thicket. 2) N COUNT: with supp, usu N of n If you refer to a thicket of ideas or events, you mean that there a lot… …   English dictionary

  • thicket — noun Etymology: Middle English *thikket, from Old English thiccet, from thicce thick Date: before 12th century 1. a dense growth of shrubbery or small trees ; coppice 2. something resembling a thicket in density or impenetrability ; tangle < a… …   New Collegiate Dictionary

  • Thicket — += See also = A thicket is a very dense stand of trees or tall shrubs, often dominated by only one or a few species, to the exclusion of all others. They may be formed by species that shed large amounts of highly viable seeds that are able to… …   Wikipedia

  • thicket — UK [ˈθɪkɪt] / US noun [countable] Word forms thicket : singular thicket plural thickets an area with a lot of bushes and small trees growing very close together …   English dictionary

  • thicket —   Ōpū nāhelehele, hihia, lā au, lā au kukū, puo a.     Tangled thicket, hihipe a.   See clump.     The dense thicket of the forest, ka hihia pa a o ka nahele …   English-Hawaiian dictionary

  • thicket — noun rabbits taking refuge in the thicket Syn: copse, coppice, grove, brake, covert, clump; wood, woodlot, bush …   Thesaurus of popular words

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»