-
1 them
/ðem/ * danh từ - chúng, chúng nó, họ =there were three of them+ chúng nó cả thảy có ba đứa -
2 them
pron. Cov neeg tov; cov neeg ntawv -
3 pay back
Them pauj; them rov rau -
4 deepen
/'di:pən/ * ngoại động từ - làm sâu hơn; đào sâu thêm =to deepen a canal+ đào sâu thêm con kênh - làm tăng thêm, làm sâu sắc thêm, làm đậm đà thêm, làm đằm thắm thêm (tình cảm...) - làm đậm thêm (mà sắc) - làm trầm thêm (giọng nói) * nội động từ - sâu thêm - sâu sắc hơn, đậm đà hơn, đằm thắm hơn - đậm thêm (màu sắc) - trầm hơn nữa (giọng nói) -
5 aggravation
/,ægrə'veiʃn/ * danh từ - sự làm trầm trọng thêm, sự làm nặng thêm, sự làm nguy ngập thêm, sự làm xấu thêm - điều làm trầm trọng thêm, điều làm nặng thêm, điều làm nguy ngập thêm, điều làm xấu thêm - (thông tục) sự làm bực mình, sự chọc tức -
6 payment
Nyiaj them nqiKev them nyiajKev them nqi<BR>n. Kev them nyiaj; kev them nqi; nyiaj them nqi -
7 payments
Cov nyiaj them nqiNtau kev them nyiajNtau kev them nqi<BR>n. Ntau kev them nyiaj; ntau kev them nqi; cov nyiaj them nqi -
8 add
/æd/ * động từ - ((thường) + up, together) cộng - thêm vào, làm tăng thêm =add some more hot water to your tea+ cho thêm ít nước nóng nữa vào tách trà của anh =music added to our joy+ âm nhạc làm tăng thêm niềm vui của chúng ta - nói thêm =he added that+ anh ta nói thêm rằng - (+ in) kế vào, tính vào, gộp vào !to add fuel to the fire - (xem) fire !to add insult to injury - miệng chửi tay đấm -
9 aggravate
/'ægrəveit/ * ngoại động từ - làm trầm trọng thêm, làm nặng thêm, làm nguy ngập thêm, làm xấu thêm =to aggravate an illeness+ làm cho bệnh nặng thêm =to aggravate a sitnation+ làm cho tình hình thêm trầm trọng - (thông tục) làm bực mình, làm phát cáu, làm cho tức, chọc tức -
10 extra
/'ekstrə/ * tính từ - thêm, phụ, ngoại - thượng hạng, đặc biệt * phó từ - thêm, phụ, ngoại =to work extra+ làm việc thêm ngoài - hơn thường lệ, đặc biệt * danh từ - cái phụ, cái thêm; món phải trả thêm - bài nhảy thêm - (điện ảnh) vai phụ, vai cho có mặt - đợt phát hành đặc biệt (báo) -
11 flavor
/'fleivə/ * danh từ+ Cách viết khác: (flavor) /'fleivə/ - vị ngon, mùi thơm; mùi vị =sweets with different flavour+ kẹo với nhiều mùi vị khác nhau - (nghĩa bóng) hương vị phảng phất =a newspapers story with a flavour of romance+ chuyện viết trên báo có phảng phất hương vị tiểu thuyết * ngoại động từ - cho gia vị, làm tăng thêm mùi vị =to flavour soup with onions+ cho hành để tăng thêm mùi vị của súp - (nghĩa bóng) tăng thêm hứng thú của, thêm thắt vào, thêm mắm thêm muối vào -
12 flavour
/'fleivə/ * danh từ+ Cách viết khác: (flavor) /'fleivə/ - vị ngon, mùi thơm; mùi vị =sweets with different flavour+ kẹo với nhiều mùi vị khác nhau - (nghĩa bóng) hương vị phảng phất =a newspapers story with a flavour of romance+ chuyện viết trên báo có phảng phất hương vị tiểu thuyết * ngoại động từ - cho gia vị, làm tăng thêm mùi vị =to flavour soup with onions+ cho hành để tăng thêm mùi vị của súp - (nghĩa bóng) tăng thêm hứng thú của, thêm thắt vào, thêm mắm thêm muối vào -
13 further
/'fə:ðə/ * tính từ, cấp so sánh của far - xa hơn nữa, bên kia =on the further side of the hill+ ở phía bên kia của quả đồi - thêm nữa, hơn nữa =to need further help+ cần thêm sự giúp đỡ =one or two further details+ một hay hai chi tiết thêm nữa =till further notice+ cho đến khi có yết thị mới * phó từ, cấp so sánh của far - xa hơn nữa =to go further+ đi xa hơn nữa =it's not further than a kilometer from here+ cách đây không đến một kilômét - thêm nữa, hơn nữa !to enquire further - điều tra thêm nữa =I don't know any further+ tôi không biết gì thêm nữa * ngoại động từ - đẩy mạnh, xúc tiến; giúp cho =to further a movement+ đẩy mạnh một phong trào -
14 more
/mɔ:/ * tính từ (cấp so sánh của many & much) - nhiều hơn, lớn hơn, đông hơn =there are more people than usual+ có nhiều người hơn thường lệ - hơn nữa, thêm nữa, thêm nữa =to need more time+ cần có thêm thì giờ =one more day; one day more+ thêm một ngày nữa * phó từ - hơn, nhiều hơn !and what is more - thêm nữa, hơn nữa; quan trọng hơn, quan trọng hơn nữa !to be no more - đã chết !more and more - càng ngày càng =the story gets more and more exciting+ câu chuyện càng ngày càng hấp dẫn !the more the better - càng nhiều càng tốt !more or less - không ít thì nhiều - vào khoảng, khoảng chừng, ước độ =one hundred more or less+ khoảng chừng một trăm, trên dưới một trăm !the more... the more - càng... càng =the more I know him, the more I like him+ càng biết nó tôi càng mến nó !more than ever - (xem) ever !not any more - không nữa, không còn nữa =I can't wait any more+ tôi không thể đợi được nữa !no more than - không hơn, không quá =no more than one hundred+ không quá một trăm, chỉ một trăm thôi, đúng một trăm !once more - lại một lần nữa, thêm một lần nữa =I should like to go and see him once more+ tôi muốn đến thăm một lần nữa -
15 appetite
/'æpitait/ * danh từ - sự ngon miệng, sự thèm ăn =to give an appetite+ làm thèm ăn, làm cho ăn ngon miệng =to spoil (take away) someone's appetite+ làm ai ăn mất ngon =to eat with appetite; to have a good appetite+ ăn ngon miệng =to have a poor appetite+ ăn không ngon miệng, không thấy thèm ăn - lòng thèm muốn, lòng ham muốn, sự khao khát =appetite for reading+ sự ham đọc sách !appetite comes with eating - (tục ngữ) càng ăn càng thấy ngon miệng; càng có càng muốn thêm !sexual appetite - tình dục -
16 envy
/'envɔi/ * danh từ - sự thèm muốn, sự ghen tị, sự đố kỵ - vật làm người ta thèm muốn; người làm người ta ghen tị; lý do làm người ta thèm muốn, lý do làm người ta ghen tị =his strength is the envy of the school+ sức khoẻ của anh ta là cái mà trong trường ai cũng thèm muốn * ngoại động từ - thèm muốn, ghen tị, đố kỵ -
17 raise
/reiz/ * ngoại động từ - nâng lên, đỡ dậy; giơ lên, đưa lên, kéo lên; ngước lên, ngẩng lên =to raise one's glass to someone+ nâng cốc chúc sức khoẻ ai =to raise anchor+ kéo neo lên, nhổ neo lên =to raise someone from his knees+ đỡ ai đang quỳ đứng dậy =to raise a sunken ship+ trục một cái tàu đắm lên =to raise one's arm+ giơ tay lên =to raise one's eyes+ ngước mắt lên =to raise one's head+ ngẩng đầu lên - xây dựng, dựng =to raise a building+ xây dựng một toà nhà =to raise a statue+ dựng tượng - nuôi trồng =to raise a large family+ nuôi một gia đình lớn =to raise vegetable+ trồng rau =to raise chickens+ nuôi gà - nêu lên, đưa ra; đề xuất =to raise a point+ nêu lên một vấn đề =to raise a claim+ đưa ra một yêu sách =to raise an objection+ đưa ra ý kiến phản đối - làm ra, gây nên =to raise a storm+ gây ra một cơn bão tố =to raise astonishment+ làm ngạc nhiên =to raise suspiction+ gây nghi ngờ =to raise a laugh+ làm cho mọi người cười =to raise a disturbance+ gây nên sự náo động - tăng, làm tăng thêm =top raise the reputation of...+ tăng thêm danh tiếng của (ai...) =to raise production to the maximum+ tăng sản lượng đến mức cao nhất =to raise someone's salary+ tăng lương cho ai =to raise colour+ tô màu cho thẫm hơn - phát động, kích động, xúi giục =to raise the people against the aggressors+ phát động nhân dân đứng lên chống lại bọn xâm lược - làm phấn chấn tinh thần ai - làm nở, làm phồng lên =to raise bread with yeast+ dùng men làm nở bánh mì - cất cao (giọng...); lên (tiếng...) =to raise a cry+ kêu lên một tiếng =to raise one's voice in defence of someone+ lên tiếng bênh vực ai - đắp cao lên, xây cao thêm =to raise a wall+ xây tường cao thêm - đề bạt; đưa lên (địa vị cao hơn) =to raise someone to power+ đưa ai lên cầm quyền =to raise someone to a higher rank+ đề bạt ai - khai thác (than) =the amount of coal raised from the mine+ số lượng than khai thác ở mỏ - làm bốc lên, làm tung lên =to raise a cloud of dust+ làm tung lên một đám bụi mù - thu, thu góp (tiền, thuế...); tổ chức, tuyển mộ (quân...) =to raise taxes+ thu thuế =to raise troop+ mộ quân =to raise a subscription+ mở cuộc lạc quyên =to raise an army+ tổ chức (xây dựng) một đạo quân - gọi về =to raise a spirit+ gọi hồn về - chấm dứt, rút bỏ (một cuộc bao vây...); nhổ (trại...) =to raise a siege+ rút bỏ một cuộc bao vây =to raise a blockade+ rút bỏ một cuộc phong toả =to raise a camp+ nhổ trại - (hàng hải) trông thấy =to raise the land+ trông thấy bờ - (kỹ thuật) làm có tuyết, làm cho có nhung (vải, len, dạ...) !to raise Cain (hell, the mischief, the devil, the roof, (Mỹ) a big smoke - la lối om sòm; gây náo loạn !to raise a dust - làm bụi mù - gây náo loạn - làm mờ sự thật, che giấu sự thật !to raise someone from the dead - cứu ai sống !to raise the wind - tính được đủ số tiền cần thiết (cho việc gì...) * danh từ - sự nâng lên; sự tăng lên - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự tăng lương - (đánh bài) sự tố thêm (đánh xì...) -
18 zest
/zest/ * danh từ - điều thú vị, điều vui vẻ =story that lacks zest+ truyện không thú vị =to eat with zest+ ăn ngon miệng - vị ngon, mùi thơm; chất cho vào cho thêm hương vị =to add (give) a zest to+ tăng thêm chất lượng cho; làm cho thêm ngon thêm thú vị - sự say mê, sự thích thú =to enter into a plan with zest+ say mê bước vào một kế hoạch - (từ cổ,nghĩa cổ) vỏ cam, vỏ chanh (cho vào rượu, xúp... cho thêm hương vị) -
19 accession
/æk'seʃn/ * danh từ - sự đến gần, sự tiếp kiến - sự lên ngôi, sự nhậm chức; sự đến, sự đạt tới =accession to the throne+ sự lên ngôi =accession to office+ sự nhậm chức =accession to manhood+ sự đến tuổi trưởng thành - sự tăng thêm, sự thêm vào; phần thêm vào =an accession to one's stock of knowledge+ sự góp thêm vào cái vốn hiểu biết - sự gia nhập, sự tham gia =accession to an international treaty+ sự tham gia một hiệp ước quốc tế - sự tán thành -
20 ad-lib
/æd'lib/ * nội động từ - (thông tục) ứng khẩu, cương * ngoại động từ - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) nói thêm, cương thêm (lời không có trong bản kịch); hát thêm, chơi thêm (nhạc không có trong bản nhạc)
См. также в других словарях:
Them — is the English third person accusative (i.e., used after a preposition or as the object of a verb) plural personal pronoun. They is the nominative form (i.e., subject of a phrase). Them is sometimes also used in the singular as the accusative… … Wikipedia
Them — ([th][e^]m), pron. [AS. [eth][=ae]m, dat. pl. of the article, but influenced by the Scand. use of the corresponding form [thorn]eim as a personal pronoun. See {They}.] The objective case of they. See {They}. [1913 Webster] Go ye rather to them… … The Collaborative International Dictionary of English
Them! — For the films of the same name, see Them (2006 film) or Them (film). Infobox Film name = Them! caption = Original film poster director = Gordon Douglas producer = David Weisbart writer = Ted Sherdeman Russell Hughes George Worthing Yates (story)… … Wikipedia
"Them" — Infobox Album | Name = Them Type = studio Artist = King Diamond Released = 1988 Recorded = Genre = Heavy metal Black metal Length = 53:29 Label = Roadrunner Records Producer = King Diamond|Kenneth Hister Reviews = *Allmusic rating|4|5 [http://www … Wikipedia
Them or Us — Infobox Album | Name = Them or Us Type = Album Artist = Frank Zappa Released = October 18 1984 Recorded = most November 1981 June 1984 Genre = Hard rock, progressive rock, art rock, comedy rock Length = 70:45 Label = Barking Pumpkin… … Wikipedia
them — I. pronoun Date: bef 12th century objective case of they 1. they 1 used as object of a verb or preposition < took them back > < gave it to them > 2. those used especially as antecedent to a relative pronoun < the best of them that speak this… … New Collegiate Dictionary
Them — He He (h[=e]), pron. [nom. {He}; poss. {His} (h[i^]z); obj. {Him} (h[i^]m); pl. nom. {They} ([th][=a]); poss. {Their} or {Theirs} ([th][^a]rz or [th][=a]rz); obj. {Them} ([th][e^]m).] [AS. h[=e], masc., he[ o], fem., hit, neut.; pl. h[=i], or hie … The Collaborative International Dictionary of English
Them — She She, pron. [sing. nom. {She}; poss. {Her}. or {Hers}; obj. {Her}; pl. nom. {They}; poss. {Their}or {Theirs}; obj. {Them}.] [OE. she, sche, scheo, scho, AS. se[ o], fem. of the definite article, originally a demonstrative pronoun; cf. OS. siu … The Collaborative International Dictionary of English
them — Speed Speed, v. t. 1. To cause to be successful, or to prosper; hence, to aid; to favor. Fortune speed us! Shak. [1913 Webster] With rising gales that speed their happy flight. Dryden. [1913 Webster] 2. To cause to make haste; to dispatch with… … The Collaborative International Dictionary of English
Them, Denmark — Them is a small town in central Denmark, located in Silkeborg municipality (formerly Them municipality) in Jutland, lying a few kilometers south west of Silkeborg, and north east of Bryrup. BusinessThe town is home to the Danish headquarters of… … Wikipedia
Them (album) — Them can refer to one of two albums: * Them (Themselves album) , a 1999 album by hip hop group Themselves (formerly known as Them); * Them (King Diamond album) , a 1988 album by metal artist King Diamond … Wikipedia