Перевод: с английского на вьетнамский

с вьетнамского на английский

the+french

  • 1 french

    /frentʃ/ * tính từ - (thuộc) Pháp !to take French leave - đánh bài chuồn * danh từ - tiếng Pháp - (the French) nhân dân Pháp

    English-Vietnamese dictionary > french

  • 2 leave

    /li:v/ * danh từ - sự cho phép =by your leave+ xin phép ông, xin phép anh =to ask leave+ xin phép =to get leave+ được phép =to give leave+ cho phép =to refuse leave+ từ chối không cho phép =without a "by (with) your leave "+ không thèm xin phép - sự được phép nghỉ =to be on leave+ nghỉ phép =leave of absence+ phép nghỉ; thời gian nghỉ có phép =absent without leave+ (quân sự) nghỉ không phép - sự cáo từ, sự cáo biệt =to take leave+ cáo từ !to take French leave - (xem) French !to take leave of one's senses - (xem) sense * ngoại động từ - để lại, bỏ lại, bỏ quên - để lại (sau khi chết), di tặng =our ancesters left us a great cultural legacy+ cha ông chúng ta để lại một gia tài văn hoá lớn - để, để mặc, để tuỳ =leave it at that+ (thông tục) thôi cứ để mặc thế =to leave something to somebody to decide+ để tuỳ ai quyết định cái gì =leave him to himself+ cứ để mặc nó - bỏ đi, rời đi, lên đường đi =to leave Hanoi for Moscow+ rời Hà nội đi Mát-xcơ-va - bỏ (trường...); thôi (việc) =to leave school+ thôi học; bỏ trường * nội động từ - bỏ đi, rời đi =the train leaves at 4 p.m.+ xe lửa đi vào lúc 4 giờ chiều - ngừng, thôi, nghỉ !to leave about - để lộn xộn, để bừa bãi !to leave alone - mặc kệ, bỏ mặc, không dính vào =leave him alone+ để mặc nó, đừng có chòng nó !to leave behind - bỏ quên, để lại =to leave a good name behind+ lưu danh, để lại tiếng thơm !to leave off - bỏ không mặc nữa (áo) - bỏ, ngừng lại, thôi =to leave off work+ nghỉ việc, ngừng việc !to leave out - bỏ quên, bỏ sót, để sót - xoá đi =leave that word out+ xoá từ ấy đi !to leave over - để lại về sau (chưa giải quyết ngay) !to leave the beaten track - không đi vào con đường mòn ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) !to leave go !to leave hold of - buông ra !to leave much to be desired - chưa tốt, còn nhiều điều đáng chê trách !to leave no means untried !to leave no stone unturned - dùng đủ mọi thủ đoạn, dở đủ mọi cách !to leave the rails - (xem) rail !to leave room for - nhường chỗ cho !to leave someone in the lurch - (xem) lurch !to leave to chance - phó mặc số mệnh !to leave word - dặn dò, dặn lại !to get left - (thông tục) bị bỏ rơi =to have no strength left+ bị kiệt sức !this leaves him indifferent - việc ấy cũng chẳng làm cho nó quan tâm; nó thờ ơ với việc ấy

    English-Vietnamese dictionary > leave

  • 3 passable

    /'pɑ:səbl/ * tính từ - có thể qua lại được =this stream is passable for boats+ dòng sông này thuyền bè có thể qua lại được - tàm tạm =a passable knoledge of French+ sự hiểu biết tàm tạm về tiếng Pháp - có thể thông qua được (đạo luật...) - có thể lưu hành, có thể đem tiêu (tiền...)

    English-Vietnamese dictionary > passable

  • 4 window

    /'windou/ * danh từ - cửa sổ =French window+ cửa sổ sát mặt đất =blank (blind, false) window+ cửa sổ gi - cửa kính (ô tô, xe lửa) =to lower (open) the window+ hạ kính xuống =to raise (close) the window+ nâng kính lên =rear window+ kính hậu - (thưng nghiệp) tủ kính bày hàng =in the window+ bày ở tủ kính - (quân sự), (hàng không) vật th xuống để nhiễu xạ !to have all one's goods in the window - tỏ ra hời hợt nông cạn

    English-Vietnamese dictionary > window

  • 5 possession

    /pə'zeʃn/ * danh từ - quyền sở hữu; sự chiếm hữu =to be in possession in of+ có, có quyền sở hữu =in the possession of somebody+ thuộc quyền sở hữu của ai =to take possession of+ chiếm hữu, chiếm lấy - vật sở hữu; tài sản, của cải =my personal possession+ của cải riêng của tôi - thuộc địa =French possession+ thuộc địa Pháp

    English-Vietnamese dictionary > possession

См. также в других словарях:

  • The Legislative Assembly and the fall of the French monarchy — The French Revolution was a period in the history of France covering the years 1789 to 1799, in which republicans overthrew the Bourbon monarchy and the Roman Catholic Church perforce underwent radical restructuring. This article covers the one… …   Wikipedia

  • The French Connection (hockey) — The French Connection was a line of professional ice hockey forwards who played together for the Buffalo Sabres of the National Hockey League from 1972 until 1979. The line consisted of Hall of Famer Gilbert Perreault at centre and All Stars Rick …   Wikipedia

  • The French Connection (videos) — The French Connection is a prolific producer of gay pornographic videos.Although the company produces several lines of films in different categories, almost all of these feature uncircumcised young men with little body hair. Many are produced and …   Wikipedia

  • The French Connection — or French Connection may refer to any of the following:*French Connection, an infamous 1960s 70s drug trafficking scheme. * The French Connection (book) , a non fiction book about the drug trafficking scheme * The French Connection (film) , a… …   Wikipedia

  • The French (band) — The French are a British rock band, formed by Darren Hayman and John Morrison after the band Hefner declared an indefinite hiatus.cite web |url=http://www.allmusic.com/cg/amg.dll?p=amg sql=11:fvfoxqu0ldhe |title=The French biography… …   Wikipedia

  • The French Studies Bulletin — The French Studies Bulletin: A Quarterly Supplement is published for the Society for French Studies by Oxford University Press.It is the sister publication to the journal French Studies and is designed for shorter articles of up to 1,200 words on …   Wikipedia

  • The French Connection (aerobatics) — The French Connection was a famous husband wife aerobatic pair that performed in countless airshows throughout North America for almost 30 years. The pair consisted of Daniel Héligoin, a former French Air Force fighter pilot and aerobatic… …   Wikipedia

  • The French Way — ( es. Camino Francés) is the most popular of the routes of the Way of St. James, the ancient pilgrimage route to Santiago de Compostela in Spain. It runs from Saint Jean Pied de Port on the French side of the Pyrenees to Roncesvalles on the… …   Wikipedia

  • The French Connection (book) — The French Connection: A True Account of Cops, Narcotics, and International Conspiracy is a non fiction book by Robin Moore first published in 1969 about the notorious French Connection drug trafficking scheme. It is followed by the book The… …   Wikipedia

  • The French as seen by... — The French as seen by... ( Les Français vus par... in French) was the title and subject of a series of five short films by notable directors. It was initiated and sponsored by the newspaper Le Figaro , as part of the 1988 celebration of the tenth …   Wikipedia

  • The French Democracy — is a 13 minute, 9 second 2005 film made using The Movies . It concerns the 2005 civil unrest in France. The film has gained media attention as it is based on reality. It can be downloaded [http://movies.lionhead.com/movie/11520 at The Movies… …   Wikipedia

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»