Перевод: с немецкого на вьетнамский

с вьетнамского на немецкий

tenuity

  • 1 die Dünne

    - {tenuity} tính chất nhỏ, tính chất mảnh, tính chất ít, tính chất loãng, tính chất giản dị, tính chất thiếu hoa mỹ - {thinness} tính chất mỏng, tính chất gầy, tính chất thưa, tính chất thưa thớt, tính chất phân tán, tính mong manh, tính nghèo nàn = die Dünne (Luft) {rarity}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Dünne

  • 2 die Seltenheit

    - {curiosity} sự ham biết, tính ham biết, sự tò mò, tính tò mò, tính hiếu kỳ, vật kỳ lạ, vật hiếm, vật quý, cảnh lạ, sự kỳ lạ, sự hiếm có - {infrequency} sự ít xảy ra, sự hiếm khi xảy ra, sự không thường xuyên - {rareness} sự ít c - {rarity} sự ít có, vật hiếm có, của hiếm, sự loâng đi - {scarceness} tính chất khan hiếm, tính chất hiếm hoi - {scarcity} sự khan hiếm, sự thiếu thốn, sự khó tìm - {tenuity} tính chất nhỏ, tính chất mảnh, tính chất ít, tính chất loãng, tính chất giản dị, tính chất thiếu hoa mỹ - {thinness} tính chất mỏng, tính chất gầy, tính chất thưa, tính chất thưa thớt, tính chất phân tán, tính mong manh, tính nghèo nàn - {unusualness} tính không thông thường, tính tuyệt vời

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Seltenheit

  • 3 die Feinheit

    - {acuteness} sự sắc, tính sắc bén, tính sắc sảo, tính nhạy, tính tinh, tính thính, sự buốt, tính gay gắt, tính kịch liệt, tính sâu sắc, tính cấp phát, tính nhọn, tính cao, tính the thé - {concinnity} lối hành văn thanh nhã - {delicacy} sự duyên dáng, sự thanh nhã, sự thanh tao, vẻ thanh tú, sự yếu đuối, sự mỏng manh, trạng thái mảnh khảnh, trạng thái mảnh dẻ, sự tinh vi, sự tinh xảo, sự tinh tế, sự khéo léo - sự nhẹ nhàng, sự mềm mại, sự tế nhị, sự khó xử, sự lịch thiệp, sự nhã nhặn, tính nhạy cảm, tính dễ xúc cảm, đồ ăn ngon, đồ ăn quý, cao lương mỹ vị - {elegance} tính thanh lịch, tính tao nhã, tính nhã - {fineness} vẻ đẹp đẽ, tính tế nhị, tính tinh vi, tính cao thượng, sự đủ tuổi, vị ngon - {subtlety} tính phảng phất, tính huyền ảo, sự khôn khéo, sự khôn ngoan, sự lanh lợi, sự tinh nhanh, sự tài tình, sự xảo quyệt, sự quỷ quyệt, sự phân biệt tế nhị, sự quá tỉ mỉ - {tenuity} tính chất nhỏ, tính chất mảnh, tính chất ít, tính chất loãng, tính chất giản dị, tính chất thiếu hoa mỹ

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Feinheit

  • 4 die Dürftigkeit

    - {bareness} sự trần trụi, sự trần truồng, sự trơ trụi, sự thiếu thốn, tình trạng nghèo xác nghèo xơ - {beggary} cảnh nghèo khó xác xơ, cảnh ăn mày, cảnh ăn xin - {indigence} sự nghèo khổ, sự bần cùng - {meagreness} sự gầy còm, sự gầy gò, sự nghèo nàn, sự đạm bạc - {neediness} cảnh túng thiếu - {penury} cảnh thiếu thốn, cảnh cơ hàn, tình trạng khan hiếm - {poverty} cảnh nghèo nàn, cảnh bần cùng, sự thấp kém, sự tồi tàn - {scantiness} sự ít ỏi, sự thiếu, sự nhỏ giọt, sự nhỏ hẹp, sự chật hẹp - {slenderness} vóc mảnh khảnh, tầm người mảnh dẻ, sự thon nhỏ, sự mỏng manh, sự yếu ớt, sự không âm vang - {slimness} dáng dong dỏng cao, dáng thon nhỏ, tính xảo quyệt - {tenuity} tính chất nhỏ, tính chất mảnh, tính chất ít, tính chất loãng, tính chất giản dị, tính chất thiếu hoa mỹ - {thinness} tính chất mỏng, tính chất gầy, tính chất thưa, tính chất thưa thớt, tính chất phân tán, tính mong manh, tính nghèo nàn

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Dürftigkeit

  • 5 die Schwäche

    - {enervation} sự làm yếu, sự làm suy yếu - {failing} sự thiếu, sự không làm tròn, sự suy nhược, sự suy yếu, sự thất bại, sự phá sản, sự trượt, sự đánh trượt, thiếu sót, nhược điểm - {feebleness} sự yếu, sự yếu đuối, sự kém, sự nhu nhược, tính chất lờ mờ, tính chất không rõ, tính chất yếu, tính chất mỏng mảnh, tính chất dễ gãy - {flimsiness} tính chất mỏng manh, tính chất hời hợt, tính chất nông cạn, tính chất tầm thường, tính chất nhỏ mọn - {foible} điểm yếu, đầu lưỡi kiếm - {frailty} tình trạng dễ vỡ, tính mỏng mảnh, tình trạng yếu đuối, tình trạng ẻo lả, tính nhu nhược, tính bạc nhược, tính dễ bị cám dỗ - {imperfect} thời quá khứ chưa hoàn thành - {impotence} sự bất lực, bệnh liệt dương - {infirmity} tính chất yếu đuối, tính chất ốm yếu, tính chất hom hem, tính chất yếu ớt, tính không cương quyết, tính không kiên định - {lameness} sự què quặt, sự đi khập khiễng, tính không chỉnh, tính không thoả đáng - {languor} tình trạng suy nhược, tình trạng bạc nhược, tình trạng thiếu hoạt động, tình trạng thiếu sinh khí, sự yên lặng nặng nề - {slightness} tầm vóc mảnh khảnh, sự qua loa, sự sơ sài, sự không đáng kể - {softness} tính mềm dẻo, tính dịu dàng, tính uỷ mị, tính ẻo lả, sự khờ khạo - {weakness} tính yếu đuối, tính yếu ớt, sự ốm yếu, tính mềm yếu, tính chất non kém, tính ưa chuộng, tính thích, tính nghiện = die Schwäche [für] {passion [for]; penchant [for]}+ = die Schwäche (Stimme) {tenuity}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Schwäche

  • 6 die Zartheit

    - {delicacy} sự duyên dáng, sự thanh nhã, sự thanh tao, vẻ thanh tú, sự yếu đuối, sự mỏng manh, trạng thái mảnh khảnh, trạng thái mảnh dẻ, sự tinh vi, sự tinh xảo, sự tinh tế, sự khéo léo - sự nhẹ nhàng, sự mềm mại, sự tế nhị, sự khó xử, sự lịch thiệp, sự nhã nhặn, tính nhạy cảm, tính dễ xúc cảm, tính nhạy, đồ ăn ngon, đồ ăn quý, cao lương mỹ vị - {fragility} tính dễ vỡ, tính dễ gãy, tính dễ hỏng, tính mỏng mảnh, tính mỏng manh, sự yếu ớt, sự mảnh dẻ - {gentleness} tính hiền lành, tính dịu dàng, tính hoà nhã, tính nhẹ nhàng, tính thoai thoải - {tenderness} tính chất mềm, tính chất non, sự mỏng mảnh, sự mềm yếu, tính dễ cảm, sự dịu hiền, sự thương mến âu yếm, sự chăm sóc, sự ân cần, tính kỹ lưỡng, tính cẩn thận, tính thận trọng - tính giữ gìn - {tenuity} tính chất nhỏ, tính chất mảnh, tính chất ít, tính chất loãng, tính chất giản dị, tính chất thiếu hoa mỹ

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Zartheit

См. также в других словарях:

  • Tenuity — Te*nu i*ty, n. [L. tenuitas, from tenuis thin: cf. F. t[ e]nuit[ e]. See {Tenuous}.] 1. The quality or state of being tenuous; thinness, applied to a broad substance; slenderness, applied to anything that is long; as, the tenuity of a leaf; the… …   The Collaborative International Dictionary of English

  • tenuity — [tə no͞o′ə tē, tənyo͞o′ə tē] n. pl. tenuities [MFr tenuité < L tenuitas] the quality or state of being tenuous; specif., a) thinness; slenderness; fineness b) lack of substance; rarity, as of air c) faintness, as of light or voice d)… …   English World dictionary

  • tenuity — noun Etymology: Middle English tenuite, from Latin tenuitas, from tenuis thin, tenuous Date: 15th century 1. lack of substance or strength 2. lack of thickness ; slenderness, thinness < the tenuity of poplars Edith Wharton > 3. lack of density ;… …   New Collegiate Dictionary

  • tenuity — /teuh nooh i tee, nyooh , te /, n. 1. the state of being tenuous. 2. slenderness. 3. thinness of consistency; rarefied condition. [1525 35; < L tenuitas thinness, equiv. to tenui(s) (see TENUIS) + tas TY2] * * * …   Universalium

  • tenuity — noun /təˈnjuːɪti/ a) Thinness, slenderness. b) Meagreness, paucity …   Wiktionary

  • tenuity — n. slenderness, delicateness, thinness of consistency, rarefied condition; flimsiness, weakness …   English contemporary dictionary

  • tenuity — [tɪ nju:ɪti] noun lack of solidity or substance. Origin ME: from L. tenuitas, from tenuis thin …   English new terms dictionary

  • tenuity — n. 1. Thinness. 2. Slenderness, fineness. 3. Rarity, rareness, thinness …   New dictionary of synonyms

  • tenuity — n 1. tenuousness, flimsiness. See tenuousness. 2. slenderness, thinness, fineness, leanness; gracility, gracileness, delicateness, delicacy; frailty, frailness, fragility, fragileness; sheerness, diaphaneity, diaphan ousness; lightness,… …   A Note on the Style of the synonym finder

  • tenuity — te·nu·i·ty …   English syllables

  • tenuity — te•nu•i•ty [[t]təˈnu ɪ ti, ˈnyu , tɛ [/t]] n. 1) the state of being tenuous 2) slenderness 3) thinness of consistency; rarefied condition • Etymology: 1525–35; < L tenuitās thinness =tenui(s) (see tenuis) + tās ty II …   From formal English to slang

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»