-
1 das Verfahren
- {approach} sự đến gần, sự lại gần, sự gần như, sự gần giống như, đường đi đến, lối vào, đường để lọt vào trận tuyến địch, đường hào để đến gần vị trí địch, sự thăm dò ý kiến, sự tiếp xúc để đặt vấn đề - cách bắt đầu giải quyết, phương pháp bắt đầu giải quyết, sự gần đúng, phép tính gần đúng, sự gạ gẫm - {know-how} sự biết làm, khả năng biết làm thế nào, bí quyết sản xuất, phương pháp sản xuất - {method} phương pháp, cách thức, thứ tự, hệ thống - {operation} sự hoạt động, quá trình hoạt động, thao tác, hiệu quả, tác dụng, sự giao dịch tài chính, sự mổ xẻ, ca mổ, cuộc hành quân, phép tính, phép toán - {plan} sơ đồ, đồ án, bản đồ thành phố, bản đồ, mặt phẳng, dàn bài, dàn ý, kế hoạch, dự kiến, dự định, cách tiến hành, cách làm - {procedure} thủ tục - {proceeding} cách hành động, việc kiện tụng, biên bản lưu - {process} quá trình, sự tiến triển, sự tiến hành, việc tố tụng, trát đòi, lệnh gọi của toà án, u lồi, bướu, phép in ximili, phép in ảnh chấm - {system} chế độ, cơ thể, hệ thống phân loại, sự phân loại - {technic} kỹ thuật, số nhiều) các nghành kỹ thuật, chi tiết kỹ thuật, thuật ngữ kỹ thuật - {technique} kỹ xảo, phương pháp kỹ thuật - {treatment} sự đối xử, sự đối đãi, sự cư xử, sự điều trị, phép trị bệnh, sự xử lý, sự luận bàn, sự nghiên cứu, sự giải quyết = das Verfahren (Technik) {proceedings}+ = das übliche Verfahren {practice}+ = das Verfahren betreffend {procedural}+ = das gerichtliche Verfahren {Law proceedings}+ = das technologische Verfahren {know-how}+ = ein Verfahren gegen jemanden einleiten {to take legal proceedings against someone}+ -
2 die Technik
- {engineering} kỹ thuật kỹ sư, kỹ thuật công trình sư, nghề kỹ sư, nghề công trình sư, kỹ thuật xấy dựng civil engineerings), ruốm khứ mánh khoé - {equipment} sự trang bị, đồ trang bị, thiết bị, dụng cụ, đồ dùng cần thiết, những phương tiện vận tải để phân biệt với các loại tài sản khác trong ngành vận tải) - {execution} sự thực hiện, sự thi hành, sự thừa hành, sự chấp hành, sự thể hiện, sự biểu diễn, sự làm thủ tục để cho có giá trị, sự hành hình, sức phá hoại, sức tàn phá sức làm chết mê chết mệt - {technic} kỹ thuật, số nhiều) các nghành kỹ thuật, chi tiết kỹ thuật, thuật ngữ kỹ thuật - {technique} kỹ xảo, phương pháp kỹ thuật - {technology} kỹ thuật học, công nghệ học, thuật ngữ chuyên môn = die moderne Technik {advanced machinery}+ = die biomedizinische Technik {biomedical engineering}+ -
3 die Methode
- {approach} sự đến gần, sự lại gần, sự gần như, sự gần giống như, đường đi đến, lối vào, đường để lọt vào trận tuyến địch, đường hào để đến gần vị trí địch, sự thăm dò ý kiến, sự tiếp xúc để đặt vấn đề - cách bắt đầu giải quyết, phương pháp bắt đầu giải quyết, sự gần đúng, phép tính gần đúng, sự gạ gẫm - {line} dây, dây thép, vạch đường, đường kẻ, đường, tuyến, hàng, dòng, câu, bậc, lối, dãy, nét, khuôn, vết nhăn, phòng tuyến, ranh giới, giới hạn, dòng dõi, dòng giống, phương châm, phương pháp, quy tắc, cách - thói, lối..., ngành, phạm vi, chuyên môn, sở trường, mặt hàng, vật phẩm, hoàn cảnh, tình thế, đường lối, cách tiến hành, đường xích đạo, lai, quân đội chính quy, giấy giá thú marriage lines) - lời của một vai - {method} cách thức, thứ tự, hệ thống - {plan} sơ đồ, đồ án, bản đồ thành phố, bản đồ, mặt phẳng, dàn bài, dàn ý, kế hoạch, dự kiến, dự định, cách làm - {policy} chính sách, cách xử sự, cách giải quyết đường lối hành động, sự khôn ngoan, sự khôn khéo, sự tin tưởng, sự sáng suốt, sự sắc bén, vườn rộng, hợp đồng, khế ước - {process} quá trình, sự tiến triển, sự tiến hành, việc tố tụng, trát đòi, lệnh gọi của toà án, u lồi, bướu, phép in ximili, phép in ảnh chấm - {system} chế độ, cơ thể, hệ thống phân loại, sự phân loại - {technic} kỹ thuật, số nhiều) các nghành kỹ thuật, chi tiết kỹ thuật, thuật ngữ kỹ thuật - {technique} kỹ xảo, phương pháp kỹ thuật - {way} đường đi, lối đi, đoạn đường, quãng đường, khoảng cách, phía, phương, hướng, chiều, phương kế, biện pháp, cá tính, lề thói, việc, thẩm quyền, vùng ở gần, tình trạng, tình hình, giả định, giả thuyết - mức độ, chừng mực, loại, mặt, phương diện, sự tiến bộ, sự thịnh vượng, quy mô, ngành kinh doanh, phạm vi hoạt động, sự chạy, tốc độ, đằng = die veraltete Methode {backnumber}+ = nach einer Methode {on a method}+ = die technische Methode {technics}+ = die praktische Methode {rule of thumb}+ = eine bewährte Methode {an approved method}+ = die Versuch und Irrtum Methode {trial-and-error method}+
См. также в других словарях:
Technic — Tech nic, n. [See {Technical}, a.] 1. The method of performance in any art; technical skill; artistic execution; technique. [1913 Webster] They illustrate the method of nature, not the technic of a manlike Artificer. Tyndall. [1913 Webster] 2. pl … The Collaborative International Dictionary of English
Technic — Tech nic, a. Technical. [1913 Webster] … The Collaborative International Dictionary of English
technic — index instrumentality Burton s Legal Thesaurus. William C. Burton. 2006 … Law dictionary
technic — 1610s, “technical, from L. technicus, from Gk. tekhnikos of or pertaining to art, from tekhne (see TECHNO (Cf. techno )) … Etymology dictionary
technic — ► NOUN 1) chiefly US technique. 2) (technics) (treated as sing. or pl. ) technical terms, details, and methods; technology. DERIVATIVES technicist noun. ORIGIN originally in the sense «to do with art»: from Greek tekhn art … English terms dictionary
technic — [tek′nik; ] for n. 1, also [ tek nēk′] adj. [Gr technikos < technē, art, artifice < IE base * tek̑th , to weave, build, join > Gr tektōn, carpenter, L texere, to weave, build] TECHNICAL n. 1. TECHNIQUE 2. [pl., with sing. or pl. v.] the… … English World dictionary
technic — Technique Tech nique , n. [F.] 1. The method or manner of performance in any art; also called {technic}. [1913 Webster] 2. The body of technical methods and procedures used in a science or craft. [PJC] 3. the detailed movements used for executing … The Collaborative International Dictionary of English
Technic Beat — Infobox VG title = Technic Beat developer = Arika publisher = Mastiff designer = engine = version = released =November 7, 2002 genre = Music modes = ratings = platforms = PlayStation 2 requirements = Technic Beat is a music video game for the… … Wikipedia
technic — noun Date: 1855 1. technique 1 2. plural but singular or plural in construction technology 1a … New Collegiate Dictionary
technic — /tek nik/ or, for 1, /tek neek /, n. 1. technique. 2. a technicality. 3. technics, (used with a sing. or pl. v.) the study or science of an art or of arts in general, esp. the mechanical or industrial arts. adj. 4. technical. [1605 15; (n.)… … Universalium
technic — 1. noun a) The method of performance in any art. b) Technical terms or objects; things pertaining to the practice of an art or science. Syn: technical skill, artistic execution, technique 2. adjective Technical … Wiktionary