-
1 tasks
v. Cob hauj lwmn. Ntau txoj hauj lwm -
2 fistulous
/fit/ * danh từ - (từ cổ,nghĩa cổ) đoạn thơ ((cũng) fytte) - cơn (đau) =a fit of coughing+ cơn ho =a fit of laughter+ sự cười rộ lên - sự ngất đi, sự thỉu đi =to fall down in a fit+ ngất đi - đợt =a fit of energy+ một đợt gắng sức - hứng =when the fit is on one+ tuỳ hứng !to beat somebody into fits !to give somebody fits - đánh thắng ai một cách dễ dàng !by fits and starts - không đều, thất thường, từng đợt một !to give someone a fit - làm ai ngạc nhiên - xúc phạm đến ai !to throw a fit - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) nổi cơn tam bành, điên tiết lên * danh từ - sự làm cho vừa, sự điều chỉnh cho vừa - kiểu cắt (quần áo) cho vừa - cái vừa vặn =to be a tight fit+ vừa như in =to be a bad fit+ không vừa * tính từ - dùng được; thích hợp, vừa hơn; xứng đáng =not fit for the job+ không đủ khả năng làm việc đó =a fit time and place for a gathering+ thời gian và địa điểm thích hợp cho cuộc họp - đúng, phải =it is not fit that one treats one's friends badly+ xử tệ với bạn là không đúng - sãn sàng; đến lúc phải =to go on speaking till is fit to stop+ tiếp tục nói cho đến lúc cần phải nghỉ - mạnh khoẻ, sung sức =to feel fit+ thấy khoẻ =to look fit+ trông khoẻ =to be as fit as a fiddle+ khoẻ như vâm; rất sung sức - bực đến nỗi; hoang mang đến nỗi (có thể làm điều gì không suy nghĩ); mệt đến nỗi (có thể ngã lăn ra) - (thông tục) (dùng như phó từ) đến nỗi =to laugh fit to split one's side+ cười đến vỡ bụng !not fit to hold a candle to - candle * ngoại động từ - hợp, vừa =this coat does not fit me+ tôi mắc cái áo này không vừa - làm cho hợp, làm cho vừa =to fit oneself for one's tasks+ chuẩn bị sãn sàng làm nhiệm vụ; làm cho mình đáp ứng với nhiệm vụ - lắp =to fit a spoke+ in lắp một nan hoa * nội động từ - vừa hợp =your clothes fit well+ quần áo của anh mặc rất vừa - thích hợp, phù hợp, ăn khớp =his plan doesn't fit in with yours+ kế hoạch của nó không ăn khớp với kế hoạch của anh !to fit in - ăn khớp; khớp với - làm cho khớp với !to fit on - mặc thử (quần áo) =to fit a coat on+ mặc thử cái áo choàng !to fit out !to fit up - trang bị - sửa sang cho có tiện nghi (nhà ở) !to fit like a glove - (xem) glove -
3 fit
/fit/ * danh từ - (từ cổ,nghĩa cổ) đoạn thơ ((cũng) fytte) - cơn (đau) =a fit of coughing+ cơn ho =a fit of laughter+ sự cười rộ lên - sự ngất đi, sự thỉu đi =to fall down in a fit+ ngất đi - đợt =a fit of energy+ một đợt gắng sức - hứng =when the fit is on one+ tuỳ hứng !to beat somebody into fits !to give somebody fits - đánh thắng ai một cách dễ dàng !by fits and starts - không đều, thất thường, từng đợt một !to give someone a fit - làm ai ngạc nhiên - xúc phạm đến ai !to throw a fit - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) nổi cơn tam bành, điên tiết lên * danh từ - sự làm cho vừa, sự điều chỉnh cho vừa - kiểu cắt (quần áo) cho vừa - cái vừa vặn =to be a tight fit+ vừa như in =to be a bad fit+ không vừa * tính từ - dùng được; thích hợp, vừa hơn; xứng đáng =not fit for the job+ không đủ khả năng làm việc đó =a fit time and place for a gathering+ thời gian và địa điểm thích hợp cho cuộc họp - đúng, phải =it is not fit that one treats one's friends badly+ xử tệ với bạn là không đúng - sãn sàng; đến lúc phải =to go on speaking till is fit to stop+ tiếp tục nói cho đến lúc cần phải nghỉ - mạnh khoẻ, sung sức =to feel fit+ thấy khoẻ =to look fit+ trông khoẻ =to be as fit as a fiddle+ khoẻ như vâm; rất sung sức - bực đến nỗi; hoang mang đến nỗi (có thể làm điều gì không suy nghĩ); mệt đến nỗi (có thể ngã lăn ra) - (thông tục) (dùng như phó từ) đến nỗi =to laugh fit to split one's side+ cười đến vỡ bụng !not fit to hold a candle to - candle * ngoại động từ - hợp, vừa =this coat does not fit me+ tôi mắc cái áo này không vừa - làm cho hợp, làm cho vừa =to fit oneself for one's tasks+ chuẩn bị sãn sàng làm nhiệm vụ; làm cho mình đáp ứng với nhiệm vụ - lắp =to fit a spoke+ in lắp một nan hoa * nội động từ - vừa hợp =your clothes fit well+ quần áo của anh mặc rất vừa - thích hợp, phù hợp, ăn khớp =his plan doesn't fit in with yours+ kế hoạch của nó không ăn khớp với kế hoạch của anh !to fit in - ăn khớp; khớp với - làm cho khớp với !to fit on - mặc thử (quần áo) =to fit a coat on+ mặc thử cái áo choàng !to fit out !to fit up - trang bị - sửa sang cho có tiện nghi (nhà ở) !to fit like a glove - (xem) glove -
4 task
/tɑ:sk/ * danh từ - nhiệm vụ, nghĩa vụ, phận sự =a difficult task+ một nhiệm vụ khó khăn - bài làm, bài tập =give the boys a task to do+ hãy ra bài tập cho các học sinh làm - công tác, công việc - lời quở trách, lời phê bình, lời mắng nhiếc !to take to task - quở trách, phê bình, mắng nhiếc !task force - (quân sự) đơn vị tác chiến đặc biệt * ngoại động từ - giao nhiệm vụ, giao việc =to task someone to do something+ giao cho ai làm việc gì - chồng chất lên, bắt gánh vác, thử thách, làm mệt mỏi, làm căng thẳng =mathematics tasks the child's brain+ toán học làm cho đầu óc em nhỏ căng thẳng
См. также в других словарях:
tasks — tæsk /tÉ‘Ësk n. mission, assignment; obligation; role; burden, load v. assign tasks; overburden, strain … English contemporary dictionary
tasks of civil protection — civilinės saugos uždaviniai statusas T sritis apsauga nuo naikinimo priemonių apibrėžtis Uždaviniai, kuriuos sprendžia civilinės saugos ir gelbėjimo sistema. Pagrindiniai civilinės saugos uždaviniai yra šie: gyventojų įspėjimas apie gresiančias… … Apsaugos nuo naikinimo priemonių enciklopedinis žodynas
tasks — Смотри Задачи … Энциклопедический словарь по металлургии
TASKS — … Useful english dictionary
Petersberg tasks — The Petersberg tasks are a list of military and security priorities incorporated within the European Security and Defence Policy of the European Union. The Petersberg tasks are the military tasks of a humanitarian, peacekeeping and peacemaking… … Wikipedia
Ideal tasks — arise during task analysis. Ideal tasks are different from real tasks. They are ideals in the Platonic sense of a circle being an ideal where as a drawn circle is flawed and real. The study of theoretically best or “mathematically ideal” tasks… … Wikipedia
Conjunctive tasks — Psychology … Wikipedia
The Twelve Tasks of Asterix — Infobox Film name = Les Douze travaux d Astérix director = René Goscinny Albert Uderzo Pierre Watrin released = 1976 runtime = 82 min. writer = Pierre Tchernia René Goscinny Albert Uderzo producer = Georges Dargaud music = Gérard Calvi language … Wikipedia
Special Tasks and Rescue — (STAR Force) is the Police Tactical Group of the South Australia Police.HistoryFormed on 30 November, 1978 the South Australian Police STAR Force was a rationalisation of specialist resources into one command/unit. Specialist units had existed… … Wikipedia
Special Tasks — Special Tasks: The Memoirs of an Unwanted Witness A Soviet Spymaster is the autobiography of Pavel Sudoplatov, who was a member of the intelligence services of the Soviet Union who rose to the rank of major general; when it was published in 1994 … Wikipedia
The Twelve Tasks of Flavia Gemina — infobox Book | name = The Twelve Tasks of Flavia Gemina image caption = First edition, 2003 author = Caroline Lawrence illustrator = cover artist = Peter Sutton country = United Kingdom language = English series = The Roman Mysteries genre =… … Wikipedia