Перевод: с немецкого на вьетнамский

с вьетнамского на немецкий

target

  • 1 die Zielgruppe

    - {target group}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Zielgruppe

  • 2 das Scheibenschießen

    - {target practice}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > das Scheibenschießen

  • 3 das Kampfziel

    - {target} bia, mục tiêu, đích, cọc tín hiệu, khiên nhỏ, mộc nhỏ, chỉ tiêu phấn đấu

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > das Kampfziel

  • 4 das Ziel

    - {aim} sự nhắm, đích, mục đích, mục tiêu, ý định - {consummation} sự làm xong, sự hoàn thành, sự qua đêm tân hôn, tuyệt đích, sự tuyệt mỹ, sự hoàn thiện, sự hoàn toàn, sự hoàn hảo, sự hoàn mỹ - {designation} sự chỉ rõ, sự định rõ, sự chọn lựa, sự chỉ định, sự bổ nhiệm, sự gọi tên, sự mệnh danh - {destination} nơi gửi tới, nơi đưa tới, nơi đi tới, sự dự định, mục đích dự định - {end} giới hạn, đầu, đầu mút, đuôi, đáy đoạn cuối, mẩu thừa, mẩu còn lại, sự kết thúc, sự kết liễu, sự chết, kết quả - {goal} khung thành gồm, bàn thắng, điểm - {intention} tình ý, cách liền sẹo, khái niệm - {mark} đồng Mác, dấu, nhãn, nhãn hiệu, vết, lằn, bớt, đốm, lang, dấu chữ thập, mục tiêu &), chứng cớ, biểu hiện, danh vọng, danh tiếng, mức, tiêu chuẩn, trình độ, điểm số - {object} đồ vật, vật thể, đối tượng, khách thể, người đáng thương, người lố lăng, vật đáng khinh, vật lố lăng, bổ ngữ - {objective} cách mục đích - {prompt} sự nhắc, lời nhắc, kỳ hạn trả tiền, kỳ hạn trả nợ - {target} bia, cọc tín hiệu, khiên nhỏ, mộc nhỏ, chỉ tiêu phấn đấu - {term} hạn, định hạn, thời hạn, kỳ hạn, phiên, kỳ học, quý, khoá, điều kiện, điều khoản, giá, quan hệ, sự giao thiệp, sự giao hảo, sự đi lại, thuật ngữ, lời lẽ, ngôn ngữ, số hạng - {view} sự nhìn, sự thấy, tầm nhìn, tầm mắt, cái nhìn thấy, cảnh, quang cảnh, dịp được xem, cơ hội được thấy, quan điểm, nhận xét, ý kiến, cách nhìn, dự kiến, sự khám xét tại chỗ, sự thẩm tra tại chỗ = das Ziel (Sport) {tee; winning post}+ = das Ziel (Rennen) {finishing point}+ = ans Ziel kommen (Sport) {to land}+ = am Ziel anlangen {to reach one's goal}+ = durchs Ziel gehen {to breast the tape}+ = ans Ziel gelangen {to win through}+ = das militärische Ziel {strategic target}+ = ein Ziel erreichen {to achieve a goal}+ = sein Ziel verfehlen {to miss one's mark}+ = mit sechs Wochen Ziel {at a prompt of six weeks}+ = ein Treffer nahe dem Ziel {a near miss}+ = über das Ziel hinausschießen {to overshoot the mark}+ = Sie kennt nicht Maß und Ziel. {She doesn't know her meter and bounds.}+ = alles daransetzen, sein Ziel zu erreichen {to do one's outmost to achieve one's aim}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > das Ziel

  • 5 der Plan

    - {blueprint} - {contrivance} sáng kiến, cái sáng chế ra, bộ phận sáng chế ra, sự khéo léo kỹ xảo, sự trù tính, sự trù liệu, sự bày đặt, sự xếp đặt, mưu mẹo, thủ đoạn, cách, phương pháp - {design} đề cương, bản phác thảo, phác hoạ, đồ án, ý muốn, ý định, dự định, dự kiến, mục đích, ý đồ, mưu đồ, kế hoạch, cách sắp xếp, cách trình bày, cách trang trí, kiểu, mẫu, loại, dạng, khả năng sáng tạo - tài nghĩ ra, sự sáng tạo - {device} phương sách, phương kế, chước mưu, vật sáng chế ra, thiết bị, dụng cụ, máy móc, hình vẽ, hình trang trí, hình tương trưng, châm ngôn, đề từ - {disposition} sự sắp xếp, sự sắp đặt, cách bố trí, số nhiều) kế hoạch, sự chuẩn bị, cách bố trí lực lượng, sự dùng, sự tuỳ ý sử dụng, khuynh hướng, thiên hướng, tính tình, tâm tính, tính khí - sự bán, sự chuyển nhượng, sự nhượng lại, mệnh trời - {idea} quan niệm, tư tưởng, ý tưởng, ý nghĩ, ý kiến, ý niệm, khái niệm, sự hiểu biết qua, sự hình dung, sự tưởng tượng, điều tưởng tượng, kế hoạch hành động, mẫu mực lý tưởng, ý niệm của lý trí - đối tượng trực tiếp của nhận thức - {map} bản đồ, ảnh tượng, mặt - {method} cách thức, thứ tự, hệ thống - {plan} sơ đồ, bản đồ thành phố, mặt phẳng, dàn bài, dàn ý, cách tiến hành, cách làm - {programme} chương trình, cương lĩnh - {project} đề án, dự án, công trình, công cuộc lớn - {proposition} lời đề nghị, đề xuất, dự kiến đề ra, lời tuyên bố, lời xác nhận, việc làm, vấn đề, mục tiêu, triển vọng, nghề nghiệp, đối thủ, mệnh đề, sự gạ ăn nằm - {scheme} sự sắp xếp theo hệ thống, sự phối hợp, âm mưu, lược đồ, giản đồ - {system} chế độ, cơ thể, hệ thống phân loại, sự phân loại = Plan- {plane}+ = der Plan glückte {the scheme succeeded}+ = der Plan scheiterte. {the plan failed.}+ = den Plan erfüllen {to hit the target}+ = einen Plan aufgeben {to throw a scheme overboard}+ = einen Plan entwerfen {to form a scheme; to shape a plan}+ = einen Plan vereiteln {to mar a plan}+ = einen Plan begünstigen {to lend countenance to a plan}+ = von seinem Plan abkommen {to get off one's plan}+ = der Plan hat einiges für sich {there is something to be said for this plan}+ = diesen Plan habe ich ihm ausgeredet {I cooked his goose}+ = Ich hoffe, Sie unterstützen meinen Plan. {I hope you'll back my plan.}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Plan

  • 6 die Zielscheibe

    - {aim} sự nhắm, đích, mục đích, mục tiêu, ý định - {bull's eye} điểm đen, cửa sổ tròn, thấu kính bán cầu, đèn ló, kẹo bi - {butt} gốc, gốc cuống, báng, đầu núm, đầu cán, mẩu thuốc lá, cá mình giẹp, butt-end, số nhiều) tầm bắn, trường bắn, bia bắn và ụ đất sau bia, người làm trò cười, đích làm trò cười, cái húc - cái húc đầu - {mark} đồng Mác, dấu, nhãn, nhãn hiệu, vết, lằn, bớt, đốm, lang, dấu chữ thập, mục tiêu &), chứng cớ, biểu hiện, danh vọng, danh tiếng, mức, tiêu chuẩn, trình độ, điểm, điểm số - {target} bia, cọc tín hiệu, khiên nhỏ, mộc nhỏ, chỉ tiêu phấn đấu = der Außenrand der Zielscheibe {outer}+ = das weiße Zentrum der Zielscheibe {carton}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Zielscheibe

  • 7 das Soll

    - {debit} sự ghi nợ, món nợ khoản nợ, bên nợ - {quota} phần, chỉ tiêu - {target} bia, mục tiêu, đích, cọc tín hiệu, khiên nhỏ, mộc nhỏ, chỉ tiêu phấn đấu = das Soll (Kommerz) {debit}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > das Soll

  • 8 das Objekt

    - {object} đồ vật, vật thể, đối tượng, khách thể, mục tiêu, mục đích, người đáng thương, người lố lăng, vật đáng khinh, vật lố lăng, bổ ngữ - {subject} chủ đề, vấn đề, dân, thần dân, chủ ngữ, chủ thể, môn học, người, dịp, xác để mổ xẻ subject for dissection) = das Objekt (Kommerz) {project}+ = das Objekt (Militär) {target}+ = das Objekt (Grundstück) {property}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > das Objekt

  • 9 das Planziel

    - {planned target}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > das Planziel

  • 10 das Schild

    - {plate} bản, tấm phiếu, lá, biển, bảng, bản khắc kẽm, tranh khắc kẽm, bản đồ khắc kẽm, khuôn in, tấm kính ảnh, tấm kẽm chụp ảnh, đòn ngang, thanh ngang, đĩa, đĩa thức ăn, bát đĩa bằng vàng bạc - đĩa thu tiền quyên, cúp vàng, cúp bạc, cuộc đua tranh cúp vàng, cuộc đua ngựa tranh cúp vàng), lợi giả, đường ray plate rail), bát chữ - {shield} cái mộc, cái khiên, tấm chắn, lưới chắn, người che chở, vật che chở, bộ phận hình khiên, miếng độn - {sign} dấu, dấu hiệu, ký hiệu, mật hiệu, dấu hiệu biểu hiện, biểu hiện, tượng trưng, điểm, triệu chứng, dấu vết, biển hàng, ước hiệu = der Schild {target}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > das Schild

  • 11 die Auflage

    - {circulation} sự lưu thông, sự lưu hành, tổng số phát hành, tiền, đồng tiền, lưu số - {coat} áo choàng ngoài, áo bành tô, áo choàng, váy, bộ lông, lớp, lượt, màng, túi - {condition} điều kiện, hoàn cảnh, tình cảnh, tình thế, địa vị, thân phận, trạng thái, tình trạng, mệnh đề điều kiện, kỳ thi vớt - {edition} loại sách in ra loại sách xuất bản, số bản in ra, lần in ra, lần xuất bản, người giống hệt người khác, bản sao - {imposition} sự đánh thuế má, sự bắt chịu, sự gánh vác, sự bắt theo, sự đòi hỏi quá đáng, sự lừa gạt, trò lừa gạt, trò bịp, bài phạt, impo, impot), sự lên khuôn - {layer} người đặt, người gài, tầng đất, địa tầng, cành chiết, mái đẻ, dải lúa bị rạp, đầm nuôi trai - {rest} sự nghỉ ngơi, lúc nghỉ ngơi, giấc ngủ, sự yên tâm, sự yên lòng, sự thanh thản, sự thư thái, sự yên nghỉ, sự ngừng lại, nơi trú tạm, chỗ nghỉ ngơi, cái giá đỡ, cái chống, cái tựa, lặng - dấu lặng, vật còn lại, cái còn lại, những người khác, những cái khác, quỹ dự trữ, sổ quyết toán - {seat} ghế, vé chỗ ngồi, chỗ ngồi, mặt ghế, mông đít, đũng quần, chỗ nơi, cơ ngơi, nhà cửa, trang bị, ghế ngồi, tư thế ngồi, kiểu ngồi, cách ngồi, trụ sở, trung tâm - {support} sự ủng hộ, người ủng hộ, người nhờ cậy, nơi nương tựa, cột trụ, nguồn sinh sống, vật chống, cột chống - {target} bia, mục tiêu, đích, cọc tín hiệu, khiên nhỏ, mộc nhỏ, chỉ tiêu phấn đấu = die Auflage (Steuer) {levy}+ = die Auflage (Buchwesen) {printing}+ = unter der Auflage {on condition}+ = die überarbeitete Auflage {revised edition}+ = vermehrte und verbesserte Auflage {enlarged and revised edition}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Auflage

  • 12 die Planauflage

    - {plan target; plan task}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Planauflage

  • 13 das Lehrziel

    - {training target}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > das Lehrziel

  • 14 das Produktionsziel

    - {production target}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > das Produktionsziel

  • 15 die Vorgabe

    - {allowance} sự cho phép, sự thừa nhận, sự công nhận, sự thú nhận, tiền trợ cấp, tiền cấp phát, tiền bỏ túi, tiền tiêu vặt, phần tiền, khẩu phần, phần ăn, sự kể đến, sự tính đến, sự chiếu cố đến - sự dung thứ, sự trừ, sự bớt, hạn định cho phép - {default} sự thiếu, sự không có, sự không đủ, sự vắng mặt, sự bỏ cuộc - {demand} sự đòi hỏi, sự yêu cầu, nhu cầu, những sự đòi hỏi cấp bách - {parameter} thông số, tham số, tham biến - {start} lúc bắt đầu, buổi đầu, dị bắt đầu, cơ hội bắt đầu, sự khởi hành, sự ra đi, sự lên đường, chỗ khởi hành, chỗ xuất phát, giờ xuất phát, lệnh bắt đầu, lệnh xuất phát, sự giật mình - sự giật nảy người, sự chấp, thế lợi - {target} bia, mục tiêu, đích, cọc tín hiệu, khiên nhỏ, mộc nhỏ, chỉ tiêu phấn đấu = die Vorgabe (Sport) {handicap}+ = das Rennen ohne Vorgabe {scratchrace}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Vorgabe

См. также в других словарях:

  • Target — refers to: * Target Corporation, a U.S. mass merchandise retailer * Bullseye (target) * Target (Australia), an Australian mass merchandise store retailer * Gui Jean Baptiste Target (1733–1807), French lawyer * Target, Allier, a commune of the… …   Wikipedia

  • TARGET — steht für: Target (Allier), ein Ort im Departement Allier Target (Biblischer Name) Target (Hopfen), eine Hopfen Bittersorte TARGET (Bankwesen), ein Interbank Überweisungssystem TARGET2, gemeinsames Brutto Clearingsystem des Eurosystems Target… …   Deutsch Wikipedia

  • Target — steht für: Target (Allier), ein Ort im Departement Allier Target (Biblischer Name) Target (Hopfen), eine Hopfen Bittersorte TARGET (Bankwesen), ein Interbank Überweisungssystem TARGET2, gemeinsames Brutto Clearingsystem des Eurosystems Target… …   Deutsch Wikipedia

  • TARGET — (Trans European Automated Real time Gross Settlement Express Transfer System) was an interbank payment system for the real time processing of cross border transfers throughout the European Union. It included 16 national real time gross settlement …   Wikipedia

  • Target — Saltar a navegación, búsqueda Para la cadena de grandes almacenes estadounidense, véase Target Corporation. Target (en español objetivo) es un anglicismo también conocido por público objetivo, grupo objetivo, mercado objetivo o mercado meta. Este …   Wikipedia Español

  • TARGET — tar·get n: the object to be affected or achieved by an action or development; specif: a company that is the object of a takeover Merriam Webster’s Dictionary of Law. Merriam Webster. 1996. target …   Law dictionary

  • target — tar·get n: the object to be affected or achieved by an action or development; specif: a company that is the object of a takeover Merriam Webster’s Dictionary of Law. Merriam Webster. 1996. target …   Law dictionary

  • Target — Corporation Год основания 1962 Ключевые фигуры Роберт (Боб) Ульрих (председатель совета директоров и главный управляющий) Тип Публичная ком …   Википедия

  • target — 1. The figurative use of target meaning ‘an amount or objective to be achieved’ arose during the Second World War and is now more common than the primary meaning. Sir Ernest Gowers, the senior Whitehall civil servant and writer on language, grew… …   Modern English usage

  • Target — Tar get, n. [OF. targette, dim. of OF. & F. targe, of Teutonic origin; cf. AS. targe, OD. targie, G. zarge a frame, case, border, OHG. zarga, Icel. targa shield.] 1. A kind of small shield or buckler, used as a defensive weapon in war. [1913… …   The Collaborative International Dictionary of English

  • target — ► NOUN 1) a person, object, or place selected as the aim of an attack. 2) a board marked with concentric circles, aimed at in archery or shooting. 3) an objective or result towards which efforts are directed: a sales target. ► VERB (targeted,… …   English terms dictionary

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»