-
1 die Teerpappe
- {tar board; tarred felt} -
2 der Matrose
- {bluejacket} thuỷ thủ, linh thuỷ - {jack} quả mít, cây mít, gỗ mít, lá cờ chỉ quốc tịch), áo chẽn không tay, bình bằng da black jack), Giắc, người con trai, gã Jack), jack_tar, nhân viên, thợ, người đi làm thuê làm mướn - người làm những công việc linh tinh Jack), quân J, tiến, lính quân cảnh, cá chó nhỏ, cái kích cattiage jack), cái palăng, tay đòn, đòn bẩy, giá, bệ đỡ, cái đế rút giày ống boot jack) - máy để quay xiên nướng thịt, đuốc, đèn jack light) - {jack tar} - {man} người, con người, đàn ông, nam nhi, chồng, số nhiều) người, người hầu, đầy tớ, cậu, cậu cả, quân cờ - {mariner} - {sailor} lính thuỷ - {seaman} người giỏi nghề đi biển - {tar} thuỷ thủ jakc tar), nhựa đường, hắc ín = der Matrose (Marine) {foremast}+ = als einfacher Matrose {before the mast}+ = sich als Matrose verdingen {to ship}+ -
3 der Teer
- {pitch} hắc ín, sự ném, sự liệng, sự tung, sự hất, sự lao xuống, cách ném bóng, sự lao lên lao xuống, sự chồm lên chồm xuống, độ cao bay vọt lên, độ cao, mức độ, độ dốc, độ dốc của mái nhà - số hàng bày bán ở chợ, chỗ ngồi thường lệ, bước, bước răng - {tar} thuỷ thủ jakc tar), nhựa đường - {tarmac} của tar_macadam -
4 teeren
- {to pitch} quét hắc ín, gắn bằng hắc ín, cắm, dựng, cắm chặt, đóng chặt xuống, bày bán hàng ở chợ, lát đá, ném, liệng, tung, hất, liệng vào đích, kể, lấy, diễn đạt bằng một phong cách riêng - cắm lều, cắm trại, dựng trại, lao vào, lao xuống, chồm lên chồm xuống - {to tar (tared,tared) bôi hắc ín, rải nhựa, làm nhục
См. также в других словарях:
tar- — V. «t...r» … Enciclopedia Universal
Tar — is a viscous black liquid derived from the destructive distillation of organic matter. Most tar is produced from coal as a byproduct of coke production, but it can also be produced from petroleum, peat or wood.Types of tarGeneralThe word tar is… … Wikipedia
tar — Расширение .tar MIME application/x tar Сигнатура u s t a r 0 0 at byte 257 ( ustar followed by a null byte followed by two digits 0 , 8 bytes in total) Тип формата архиватор Содержится в gzip, bzip2 … Википедия
Tar — (англ. tape archive) формат битового потока или файла архива, а также название традиционной для Unix программы для работы с такими архивами. Программа tar была стандартизирована в POSIX.1 1998, а также позднее в POSIX.1 2001. Первоначально… … Википедия
TAR — (англ. tape archive) формат битового потока или файла архива, а также название традиционной для Unix программы для работы с такими архивами. Программа tar была стандартизирована в POSIX.1 2001. Первоначально программа tar использовалась для… … Википедия
TAR-21 — CTAR 21 Тип: автомат Страна … Википедия
Tar.gz — tar (англ. tape archive) формат битового потока или файла архива, а также название традиционной для Unix программы для работы с такими архивами. Программа tar была стандартизирована в POSIX.1 2001. Первоначально программа tar использовалась для… … Википедия
TAR — Cette page d’homonymie répertorie les différents sujets et articles partageant un même nom. Pour l’article homophone, voir Tare … Wikipédia en Français
Târ — (musique) Pour les articles homonymes, voir Tar. Târ Iranien … Wikipédia en Français
TAR — steht für: eine ungarische Gemeinde im Komitat Nógrád, siehe Tar (Ungarn) ein orientalische Laute, siehe Târ ein orientalische Trommel, siehe Tar (Trommel) ein Archivformat und Archivierungsprogramm, siehe tar Die Abkürzung TAR steht für: Trans… … Deutsch Wikipedia
ţar — ŢAR, ţari, s.m. Titlu purtat în trecut de monarhii unor state slave; persoană care purta acest titlu. – Din rus. ţar. Trimis de laura tache, 05.02.2003. Sursa: DEX 98 ţar s. m., pl. ţari Trimis de siveco, 10.08.2004. Sursa: Dicţionar ortografic … Dicționar Român