Перевод: с немецкого на вьетнамский

с вьетнамского на немецкий

taking up

  • 1 das Nehmen

    - {taking} sự cầm, sự lấy, sự chiếm lấy, tiền thu

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > das Nehmen

  • 2 die Eidesleistung

    - {taking an oath}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Eidesleistung

  • 3 die Geiselnahme

    - {taking of hostage}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Geiselnahme

  • 4 die Teilnahme

    - {concern} sự liên quan tới, sự dính líu tới, lợi, lợi lộc, phần, cổ phần, việc, chuyện phải lo, sự lo lắng, sự lo âu, sự lo ngại, sự quan tâm, hãng buôn, xí nghiệp, công việc kinh doanh, cái - vật - {interest} sự chú ý, điều quan tâm, điều chú ý, sự thích thú, điều thích thú, tầm quan trọng, quyền lợi, lợi ích, ích kỷ, lợi tức, tiền lãi, tập thể cùng chung một quyền lợi = die Teilnahme [an] {adherence [to]; concernment [in]; condolence [in]; participation [in]; sympathy [in]; taking part [in]}+ = jemandem seine Teilnahme bezeigen {to condole with someone}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Teilnahme

  • 5 der Tag

    - {date} quả chà là, cây chà là, ngày tháng, niên hiệu, niên kỷ, kỳ, kỳ hạn, thời kỳ, thời đại, tuổi tác, đời người, sự hẹn hò, sự hẹn gặp - {day} ban ngày, ngày, ngày lễ, ngày kỷ niệm, thời buổi, thời, thời kỳ hoạt động, thời kỳ phồn vinh, thời kỳ thanh xuân, ngày thi đấu, ngày giao chiến, sự chiến thắng, sự thắng lợi, mặt ngoài - vỉa nằm sát mặt đất - {light} ánh sáng, ánh sáng mặt trời, ánh sáng ban ngày, nguồn ánh sáng, đèn đuốc, lửa, tia lửa, diêm, đóm, sự hiểu biết, trí thức, trí tuệ, chân lý, trạng thái, phương diện, quan niệm, sự soi sáng - sự làm sáng tỏ, những sự kiện làm sáng tỏ, những phát minh làm sáng tỏ, ánh sáng của thượng đế, sinh khí, sự tinh anh, ánh, sự nhìn, đôi mắt, cửa, lỗ sáng, khả năng, chỗ sáng = pro Tag {a day}+ = Guten Tag {Good Day; Good afternoon}+ = guten Tag {how do you do}+ = jeden Tag {every day}+ = der helle Tag {broad day}+ = der freie Tag {day out; holiday; off day}+ = Guten Tag! {how are you?}+ = der Tag danach {the day after}+ = Tag für Tag {day after day; day by day}+ = der nächste Tag {the next day}+ = der heutige Tag {today}+ = mitten am Tag {in broad daylight}+ = einmal am Tag {once a day}+ = den ganzen Tag {all day; all day long}+ = der sehr heiße Tag {scorcher}+ = an welchem Tag? {on what day?}+ = ein solcher Tag {such a day}+ = an den Tag legen {to betray oneself; to breathe; to set forth; to signalize}+ = der arbeitsfreie Tag {day off; playday}+ = der unglückliche Tag {black-letter day}+ = jeden zweiten Tag {every other day}+ = am hellichten Tag {in broad daylight}+ = der entscheidende Tag {day}+ = der gerichtsfreie Tag (Jura) {dies non}+ = an den Tag bringen {to bring out}+ = ein so schöner Tag {so nice a day}+ = der ereignisreiche Tag {field-day}+ = der geschäftsfreie Tag (Kommerz) {dies non}+ = den ganzen Tag über {all day long}+ = bis zum heutigen Tag {down to the present day; up to this day}+ = ein regnerischer Tag {a fine day for ducks}+ = die Nachtaufnahme am Tag {day-for-night-shot}+ = er verschlief den Tag {he slept away the day}+ = den lieben langen Tag {all day long; the whole blessed day}+ = einen großen Tag haben {to have a field day}+ = in den Tag hineinleben {to lead a happy-go-lucky life}+ = in den Tag hineinreden {to talk at large}+ = ich habe einen Tag frei {I have a day off}+ = seinen großen Tag haben {to have a field day}+ = an einem bestimmten Tag {on a given day}+ = jemandem den Tag retten {to make someone's day}+ = einen Tag um den anderen {on alternate days}+ = einen um den anderen Tag {every other day}+ = das passiert nicht jeden Tag {that does not happen every day}+ = Sie haben einen Tag frei. {You've a day off.}+ = er geht jeden Tag dorthin {he will got there every day}+ = einen schwarzen Tag haben {to strike a bad patch}+ = er nimmt sich einen Tag frei {he is taking a day off}+ = Es wurde ein strahlender Tag. {the day turned out to be a fine one.}+ = Er hatte einen schlechten Tag. {It was his off day.}+ = jeden Tag fühlte sie sich schlechter {each day she felt worse}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Tag

  • 6 die Verabschiedung

    - {discharge} sự dỡ hàng, sự bốc dỡ, sự nổ, sự phóng ra, sự bắn ra, sự đuổi ra, sự thải hồi, sự tha, sự thả, sự cho ra, sự cho về, sự giải tán, sự giải ngũ, sự tuôn ra, sự tháo ra, sự tiết ra - sự bốc ra, sự đổ ra, sự chảy ra, sự chảy mủ, sự trả hết, sự thanh toán, sự làm xong, sự hoàn thành, sự thực hiên, sự tẩy màu, thuốc tẩy màu, dung dịch tẩy màu, sự phóng điện, sự tháo điện - sự tha miễn, sự miễn trừ, sự tuyên bố tha, giấy chứng nhận tha miễn, giấy chứng nhận miễn trừ - {farewell} buổi liên hoan chia tay, lời chúc tạm biệt, lời tam biệt - {leave-taking} buổi tiễn đưa, buổi tiễn biệt = die Verabschiedung (Gesetz) {passing}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Verabschiedung

  • 7 teilnehmen

    - {to attend} dự, có mặt, chăm sóc, phục vụ, phục dịch, đi theo, đi kèm, theo hầu, hộ tống, + to) chú trọng, chăm lo = teilnehmen [an] {to assist [at]; to have a share [in]; to join [in]; to participate [in]}+ = teilnehmen (nahm teil,teilgenommen) [an] {to partake (partook,partaken) [in,of]}+ = teilnehmen (nahm teil,teilgenommen) [an,bei] {to take part [in]}+ = teilnehmen an {to share; to share in}+ = nicht mehr teilnehmen [an] {to drop out [of]}+ = er wollte durchaus daran teilnehmen {he insisted on taking part in it}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > teilnehmen

  • 8 die Kur

    - {course} tiến trình, dòng, quá trình diễn biến, sân chạy đua, vòng chạy đua, trường đua ngựa race course), hướng, chiều hướng, đường đi, cách cư sử, cách giải quyết, đường lối, con đường) - món ăn, loạt, khoá, đợt, lớp, hàng gạch, hàng đá, đạo đức, tư cách, kỳ hành kinh, ngựa chiến, con tuấn mã - {cure} cách chữa bệnh, cách điều trị, việc chữa bệnh, việc điều trị, đợt chữa bệnh, thuốc, phương thuốc, sự lưu hoá, thánh chức - {treatment} sự đối xử, sự đối đãi, sự cư xử, sự điều trị, phép trị bệnh, sự xử lý, sự luận bàn, sự nghiên cứu, sự giải quyết = die Kur schlägt an {the cure is taking effect}+ = eine Kur machen {to take the waters; to undergo treatment}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Kur

  • 9 attraktiv

    - {attractive} hút, thu hút, hấp dẫn, lôi cuốn, quyến rũ, có duyên - {taking} cám dỗ, hay lây, dễ nhiễm, dễ quen

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > attraktiv

  • 10 fesselnd

    - {absorbing} hấp dẫn, làm say mê, làm say sưa - {captivating} làm say đắm, quyến rũ - {catching} truyền nhiễm, hay lây, lôi cuốn - {compulsive} ép buộc, có xu hướng ép buộc - {engrossing} choán hết thì giờ, phải để nhiều tâm trí vào - {enthralling} làm mê hoặc, làm mê mệt, vô cùng thú vị - {fascinating} làm mê - {interesting} làm quan tâm, làm chú ý - {intriguing} gợi thích thú, kích thích sự tò mò - {taking} cám dỗ, dễ nhiễm, dễ quen

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > fesselnd

  • 11 Ohne mich!

    - {I'm not taking any!}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > Ohne mich!

  • 12 ansteckend

    - {catching} truyền nhiễm, hay lây, hấp dẫn, lôi cuốn, quyến rũ - {contagious} lây &) - {infectious} lây, nhiễm, nhiễm trùng, lây nhiễm, lan truyền, dễ lây - {infective} - {pestilential} bệnh dịch, nguy hại như bệnh dịch, độc hại = ansteckend (Medizin) {taking}+ = ansteckend sein {to catch (caught,caught)+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > ansteckend

  • 13 aufnahmefähig

    - {capacious} rộng, to lớn, có thể chứa được nhiều - {receptive} dễ tiếp thu, dễ lĩnh hội - {recipient} receptive = nicht mehr aufnahmefähig sein {to be incapable of taking anything}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > aufnahmefähig

  • 14 die Aufnahme

    - {absorption} sự hút, sự hút thu, sự say mê, miệt mài, sự mê mải - {admission} sự nhận vào, sự thu nạp vào, sự kết nạp, sự cho vào cửa, sự cho vào, tiền vào cửa, tiền nhập học, sự nhận, sự thú nhận, nạp - {affiliation} sự nhập hội, sự nhập đoàn, sự sáp nhập, sự nhập vào, sự liên kết, sự xác định tư cách làm bố, sự xác định tư cách tác giả, sự tìm nguồn gốc - {beginning} phần đầu, lúc bắt đầu, lúc khởi đầu, căn nguyên, nguyên do - {enrolment} sự tuyển, sự ghi tên cho vào, sự ghi vào - {entrance} sự đi vào, sự ra, sự nhậm, quyền vào, quyền gia nhập, tiền vào, tiền gia nhập entrance_fee), cổng vào, lối vào - {incorporation} sự hợp nhất, sự hợp thành tổ chức, sự hợp thành đoàn thể, đoàn thể, liên đoàn - {initiation} sự bắt đầu, sự khởi đầu, sự khởi xướng, sự vỡ lòng, sự khai tâm, sự bắt đầu làm quen với, sự chính thức làm lễ kết nạp, lễ kết nạp - {intake} điểm lấy nước vào, sự lấy vào, vật lấy vào, lượng lấy vào, đương hầm thông hơi, chỗ eo, đất khai hoang - {photograph} ảnh, bức ảnh - {reception} sự thu nhận, sự lĩnh, sự tiếp nhận, sự đón tiếp, tiệc chiêu đãi, sự thu, phép thu, sự tiếp thu - {recording} sự ghi - {survey} sự nhìn chung, cái nhìn tổng quát, sự nghiên cứu, cục đo đạc địa hình, bản đồ địa hình - {take} sự cầm, sự nắm, sự lấy, chầu, mẻ, tiền thu, cảnh quay - {view} sự nhìn, sự thấy, tầm nhìn, tầm mắt, cái nhìn thấy, cảnh, quang cảnh, dịp được xem, cơ hội được thấy, quan điểm, nhận xét, ý kiến, cách nhìn, dự kiến, ý định, sự khám xét tại chỗ, sự thẩm tra tại chỗ = die Aufnahme (Photographie) {shot; taking}+ = die günstige Aufnahme {acceptation}+ = in Aufnahme bringen {to bring into vogue}+ = eine Aufnahme machen {to take a photograph; to take a picture}+ = gute Aufnahme finden {to meet with approval}+ = die freundliche Aufnahme {welcome}+ = eine Aufnahme machen (Photographie) {to shoot (shot,shot)+ = gegen die Aufnahme stimmen {to blackball}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Aufnahme

  • 15 die Einnahme

    - {gravy} nước thịt, nước xốt, món lời dễ kiếm - {picking} sự cuốc, sự đào, sự khoét, sự hái, sự mổ, sự nhặt, sự nhổ, sự mở, sự cạy, sự móc túi, sự ăn cắp, sự chọn lựa, đồ nhặt mót được, đồ thừa, vụn thừa, bổng lộc, đồ thừa hưởng, tiền đãi ngoài - tiền diêm thuốc - {receipt} công thức, đơn thuốc, sự nhận được, số nhiều), sự thu, số thu, giấy biên nhận, biên lai - {taking} sự cầm, sự lấy, sự chiếm lấy, tiền thu = die Einnahme (Land) {occupation}+ = die Einnahme (Theater) {take}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Einnahme

  • 16 einnehmend

    - {captivating} làm say đắm, quyến rũ - {engaging} lôi kéo, hấp dẫn, duyên dáng - {insinuating} bóng gió, ám chỉ, nói ngầm, nói xa gần, khéo luồn lọt - {prepossessing} làm cho dễ có ý thiên, dễ gây cảm tình, dễ thương - {taking} cám dỗ, hay lây, dễ nhiễm, dễ quen - {winning} được cuộc, thắng cuộc, quyết định, dứt khoát, lôi cuốn

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > einnehmend

  • 17 von Herzen

    - {heartily} vui vẻ, thân mật, nồng nhiệt, thành thật, chân thành, thật tâm, thật lòng, khoẻ, ngon lành, rất, hoàn toàn, hết sức, thật sự = zu Herzen nehmen {to lay to heart}+ = von ganzem Herzen {with all my heart; with all my heart and soul}+ = mit ganzem Herzen {heart and soul}+ = aus tiefstem Herzen {from the bottom of one's heart}+ = mit gebrochenem Herzen {brokenhearted}+ = er nimmt es sich zu Herzen {he is taking it to heart}+ = etwas auf dem Herzen haben {to have something on one's mind}+ = sich etwas zu Herzen nehmen {to take on about something}+ = Was haben Sie auf dem Herzen? {What's on your mind?}+ = Mir fiel ein Stein vom Herzen. {It took a load off my mind.}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > von Herzen

  • 18 anziehend

    - {attractive} hút, thu hút, hấp dẫn, lôi cuốn, quyến rũ, có duyên - {catching} truyền nhiễm, hay lây - {engaging} lôi kéo, duyên dáng - {interesting} làm quan tâm, làm chú ý - {magnetic} nam châm, có tính từ, từ, có sức hấp dẫn mạnh, có sức lôi cuốn mạnh, có sức quyến rũ - {nubile} đến tuổi lấy chồng, tới tuần cập kê - {prepossessing} làm cho dễ có ý thiên, dễ gây cảm tình, dễ thương - {taking} cám dỗ, dễ nhiễm, dễ quen - {winning} được cuộc, thắng cuộc, quyết định, dứt khoát - {winsome} vui vẻ, tưi tỉnh, rạng rỡ

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > anziehend

См. также в других словарях:

  • taking — tak·ing n 1: a seizure of private property or a substantial deprivation of the right to its free use or enjoyment that is caused by government action and esp. by the exercise of eminent domain and for which just compensation to the owner must be… …   Law dictionary

  • taking — ► NOUN 1) the action or process of taking. 2) (takings) the amount of money earned by a business from the sale of goods or services. ► ADJECTIVE dated ▪ captivating in manner; charming. ● for the taking Cf. ↑for the taking …   English terms dictionary

  • Taking — Tak ing, a. 1. Apt to take; alluring; attracting. [1913 Webster] Subtile in making his temptations most taking. Fuller. [1913 Webster] 2. Infectious; contageous. [Obs.] Beau. & Fl. [1913 Webster] {Tak ing*ly}, adv. {Tak ing*ness}, n. [1913… …   The Collaborative International Dictionary of English

  • Taking — Tak ing, n. 1. The act of gaining possession; a seizing; seizure; apprehension. [1913 Webster] 2. Agitation; excitement; distress of mind. [Colloq.] [1913 Webster] What a taking was he in, when your husband asked who was in the basket! Shak.… …   The Collaborative International Dictionary of English

  • taking — TÉCHING/ s. n. operaţiuni de revânzare sau de răscumpărare a unor monede ori a unor cantităţi de aur care au fost cumpărate sau vândute numai cu scopul obţinerii unui profit imediat. (< engl. taking) Trimis de raduborza, 15.09.2007. Sursa: MDN …   Dicționar Român

  • taking on — index assumption (adoption) Burton s Legal Thesaurus. William C. Burton. 2006 …   Law dictionary

  • taking — [tāk′iŋ] adj. 1. that captures interest; attractive; winning 2. Obs. contagious: said of disease n. 1. the act of one that takes 2. something taken 3. [pl.] earnings; profits; receipts 4. [Old Brit. Informal] a state of agitation or excitement …   English World dictionary

  • Taking — (Roget s Thesaurus) < N PARAG:Taking >N GRP: N 1 Sgm: N 1 taking taking &c. >V. Sgm: N 1 reception reception &c.(taking in) 296 Sgm: N 1 deglutition deglutition &c.(taking food) 298 Sgm: N 1 appropriation appropriation prehension …   English dictionary for students

  • taking — In criminal law and torts, the act of laying hold upon an article, with or without removing the same. It implies a transfer of possession, dominion, or control. Under various statutes relating to sexual offenses, such as the abduction of a girl… …   Black's law dictionary

  • Taking — A taking is an action by a government depriving a person of private real or personal property without the payment of just compensation. A government could effect this taking in several ways including:* physically occupying it and preventing… …   Wikipedia

  • taking — n. for the taking (it s there for the taking) ( it can be taken by anyone who wants it ) * * * [ teɪkɪŋ] for the taking ( it can be taken by anyone who wants if; it s there for the taking) …   Combinatory dictionary

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»