-
41 der Schaufensterdekorateur
- {dresser} chạn bát đĩa, dressing-table, người bày biện mặt hàng, người đẽo, người mài giũa, thợ hồ vải, thợ da, người tỉa cây, người phụ mổ, người phụ trách mặc quần áo, người giữ trang phục - người diện bảnhDeutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Schaufensterdekorateur
-
42 zurückstellen
- {to defer} hoãn, trì hoãn, để chậm lại, hoãn quân địch, theo, chiều theo, làm theo - {to replace} thay thế, đặt lại chỗ cũ - {to reserve} để dành, dự trữ, dành trước, giữ trước, dành riêng, bảo lưu - {to reset (reset,reset) đặt lại, lắp lại, bó lại, mài lại, căng lại, oa trữ - {to shunt} chuyển hướng, cho sang đường xép, hoãn không cho thảo luận, xếp lại, mắc sun - {to table} đặt lên bàn, để lên bàn, đưa ra bàn, ghi vào chương trình nghị sự, hoãn bàn không thời hạn = zurückstellen (Uhr) {to put back}+ = zurückstellen [hinter] {to postpone [to]; to subordinate [to]}+ -
43 das Billard
- {billiard table} = Billard spielen {to play at billiards}+ = eine Partie Billard {a game of billiard}+ -
44 das Register
- {cartulary} tập hồ sơ, tập sổ sách - {index} ngón tay trỏ index finger), chỉ số, sự biểu thị, kim, bảng mục lục, bản liệt kê, bản liệt kê các loại sách bị giáo hội cấm, số mũ, dấu chỉ, nguyên tắc chỉ đạo - {register} sổ, sổ sách, máy ghi công tơ, đồng hồ ghi, khoảng âm, sự sắp chữ, cân xứng với lề giấy, van, cửa điều tiết, cửa lò - {table} cái bàn, bàn ăn, thức ăn bày bàn, mâm cỗ, cỗ bàn, những người ngồi quanh bàn, những người ngồi ăn, bàn máy, bảng, bản, bản kê, biểu, mặt, lòng bàn tay, cao nguyên = das Register (Orgel) {diapason; stop}+ = die Register {pl.} {indices}+ -
45 eintragen
- {to book} viết vào vở, ghi vào vở, ghi tên, ghi địa chỉ, giữ trước, mua về trước), lấy vé - {to calendar} ghi vào lịch, ghi vào danh sách, sắp xếp theo trình tự thời gian - {to log} chặt thành từng khúc, ghi vào sổ nhật ký hàng hải, đi được, ghi vào sổ phạt, phạt - {to record} ghi, ghi chép, thu, chỉ, hót khẽ - {to register} ghi vào sổ, vào sổ, ghi trong tâm trí, gửi bảo đảm, lột tả, biểu lộ, cân xứng, làm cho cân xứng - {to yield} sản xuất, sản ra, mang lại, sinh lợi, chịu thua, chịu nhường, giao, chuyển giao, đầu hàng, quy phục, hàng phục, khuất phục, chịu lép, nhường, cong, oằn = eintragen (Tabelle) {to table}+ = eintragen (trug ein,eingetragen) {to bring (brought,brought); to enlist; to enter}+ = eintragen (trug ein,eingetragen) (Namen) {to enrol}+ = neu eintragen {to reenter}+ = sich eintragen lassen {to register}+ -
46 der Nachttisch
- {bedside table; nightstand} -
47 vertagen
- {to adjourn} hoãn, hoãn lại, để lại, ngừng để sau họp lại, ngừng họp chung để họp riêng, dời sang một nơi khác - {to continue} tiếp tục, làm tiếp, giữ, duy trì, vẫn cứ, tiếp diễn, ở lại, đình lại - {to defer} trì hoãn, để chậm lại, hoãn quân địch, theo, chiều theo, làm theo - {to postpone} đặt ở hàng thứ, coi không quan trọng bằng, lên cơn muộn - {to prorogue} tạm ngừng, tạm gián đoạn một thời gian - {to table} đặt lên bàn, để lên bàn, đưa ra bàn, ghi vào chương trình nghị sự, hoãn bàn không thời hạn = sich vertagen {to prorogue}+ -
48 stellen
- {to adjust} sửa lại cho đúng, điều chỉnh, lắp, chỉnh lý, làm cho thích hợp, hoà giải, dàn xếp - {to collocate} sắp xếp vào một chỗ, sắp đặt theo thứ tự - {to lay (laid,laid) xếp, để, đặt, sắp đặt, bố trí, bày, bày biện, làm xẹp xuống, làm lắng xuống, làm mất, làm hết, làm rạp xuống, phá hỏng, đặt vào, dẫn đến, đưa đến, trình bày, đưa ra, quy, đỗ, bắt phải chịu - đánh, trải lên, phủ lên, giáng, đánh cược, hướng về phía, đẻ, ăn nằm với, giao hợp với, nằm, đẻ trứng - {to place} cứ làm, đưa vào làm, đầu tư, đưa cho, giao cho, xếp hạng, bán, nhớ, đánh giá, ghi bằng cú đặt bóng sút - {to put (put,put) bỏ, đút, cho vào, sắp xếp, làm cho, bắt phải, đưa, đem ra, dùng, sử dụng, diễn đạt, diễn tả, nói, dịch ra, ước lượng, cho là, gửi, cắm vào, đâm vào, bắn, lắp vào, chắp vào, tra vào, buộc vào - ném, đẩy, cho nhảy, cho phủ, cho đi tơ, đi, đi về phía - {to set (set,set) đặt lại cho đúng, gieo, trồng, sắp, dọn, mài, giũa, kết lị, se lại, đặc lại, ổn định, lặn, chảy, bày tỏ, vừa vặn, định điểm được thua, ấp - {to stand (stood,stood) đứng, có, ở, cao, đứng vững, bền, có giá trị, đọng lại, tù hãm, giữ vững quan điểm, giữ vững lập trường, đồng ý, thoả thuận, ra ứng cử, bắt đứng, dựng, giữ vững, chịu đựng - thết, đãi = stellen (Uhr) {to time}+ = stellen (Wild) {to bay}+ = stellen (Antrag) {to table}+ = sich stellen {to deliver up oneself; to posture}+ = leise stellen (Ton) {to turn down}+ = sich dumm stellen {to play possum; to play the fool}+ = sich taub stellen [gegen] {to turn a deaf ear [to]}+ = sich krank stellen {to malinger}+ = sich stellen als ob {to make as}+ -
49 das Kochsalz
- {common salt; table salt} -
50 der Tischtennis
- {pingpong; table tennis}
См. также в других словарях:
table — [ tabl ] n. f. • 1050; var. taule XIIIe (→ tôle); lat. tabula « planche, tablette » I ♦ Objet formé essentiellement d une surface plane horizontale, généralement supportée par un pied, des pieds, sur lequel on peut poser des objets. 1 ♦ Surface… … Encyclopédie Universelle
table — TABLE. s. f. Meuble ordinairement de bois, fait d un ou de plusieurs ais, & posé sur un, ou plusieurs pieds; & dont on se sert pour manger, pour escrire, pour joüer, &c. Table de chesne. table de bois de noyer. table de marqueterie. table à un… … Dictionnaire de l'Académie française
TABLE — Table, s. f., terme très étendu qui a plusieurs significations. Table à manger, table de jeu, table à écrire. Première table, seconde table, table du commun. Table de buffet, table d hôte, où l on mange à tant par repas; bonne table,… … Dictionnaire philosophique de Voltaire
Table — Ta ble, n. [F., fr. L. tabula a board, tablet, a painting. Cf. {Tabular}, {Taffrail}, {Tavern}.] 1. A smooth, flat surface, like the side of a board; a thin, flat, smooth piece of anything; a slab. [1913 Webster] A bagnio paved with fair tables… … The Collaborative International Dictionary of English
table — Ta ble, n. [F., fr. L. tabula a board, tablet, a painting. Cf. {Tabular}, {Taffrail}, {Tavern}.] 1. A smooth, flat surface, like the side of a board; a thin, flat, smooth piece of anything; a slab. [1913 Webster] A bagnio paved with fair tables… … The Collaborative International Dictionary of English
table — Table, f. penac. Vient par syncope du Latin Tabula, comme de Seculum, Crustulum, Seclum, Crustlum, et signifie en general un ais de bois long et quarré. Selon laquelle signification on dit Entablature, où plusieurs tels ais sont rengez pair à… … Thresor de la langue françoyse
table — [tā′bəl] n. [OFr < L tabula, a board, painting, tablet < ? IE * taldhla < base * tel , flat, a board > OE thille, thin board, flooring] 1. Obs. a thin, flat tablet or slab of metal, stone, or wood, used for inscriptions 2. a) a piece… … English World dictionary
Table A — A standard set of Articles of Association which can be incorporated by reference in the Articles of Association of any company. It is usually used to cover non essential procedural issues. Found in the Companies (Tables A F) Regulations 1985… … Law dictionary
table — [n1] furniture upon which to work, eat bar, bench, board, buffet, bureau, console, counter, desk, dining table, dinner table, dresser, lectern, pulpit, sideboard, sink, slab, stand, wagon; concept 443 table [n2] meal bill of fare, board, cuisine … New thesaurus
Table — Ta ble (t[=a] b l), v. t. [imp. & p. p. {Tabled} (t[=a] b ld); p. pr. & vb. n. {Tabling} (t[=a] bling).] 1. To form into a table or catalogue; to tabulate; as, to table fines. [1913 Webster] 2. To delineate, as on a table; to represent, as in a… … The Collaborative International Dictionary of English
table — ► NOUN 1) a piece of furniture with a flat top and one or more legs, for eating, writing, or working at. 2) a set of facts or figures systematically displayed. 3) (tables) multiplication tables. 4) food provided in a restaurant or household: food … English terms dictionary