Перевод: с немецкого на вьетнамский

с вьетнамского на немецкий

swap

  • 1 betrügen

    - {to bamboozle} bịp, lừa bịp - {to betray} bội phản đem nộp cho, bội phản đem giao cho, phản bội, phụ bạc, tiết lộ, để lộ ra, lừa dối, phụ, dẫn vào - {to bilk} quịt, trốn, lừa, lừa đảo, lừa gạt, trốn tránh - {to cheat} tiêu, làm tiêu tan, gian lận, đánh bạc bịp, có ngoại tình, + on) không chung thuỷ - {to chisel} đục, chạm trổ - {to chouse} đánh lừa - {to con} học thuộc lòng, nghiên cứu, nghiền ngẫm, điều khiển, lái conn) - {to deceive} làm thất vọng - {to diddle} - {to flam} - {to fool} lừa phỉnh, lãng phí, làm những chuyện ngớ ngẩn ngu dại, vớ vẩn, lãng phí thời gian, làm trò hề, làm trò ngố, đùa cợt - {to gammon} muối và hun khói, thắng hai ván liền, buộc vào mũi tàu, chơi khăm, giả vờ đóng kịch - {to hoax} chơi xỏ - {to hocus} chơi khăm chơi xỏ, đánh thuốc mê, bỏ thuốc mê vào - {to pigeon} - {to rook} bịp trong cờ bạc, bán giá cắt cổ - {to shark} làm ăn bất chính, ngốn nuốt - {to slang} mắng, chửi, rủa, nói lóng - {to spoof} - {to swap} đổi, trao đổi, đổi chác - {to swindle} bịp bợm - {to thimblerig} - {to trick} - {to victimize} dùng làm vật hy sinh, đem hy sinh, đối xử tàn nhẫn = betrügen [um] {to cozen [of,out of]; to defraud [of]; to jockey [out of]; to juggle [out of]}+ = betrügen (Sport) {to welsh}+ = betrügen (betrug,betrogen) {to sting (stung,stung)+ = betrügen (betrog,betrogen) {to beguile; to fleece}+ = betrügen (betrog,betrogen) [um] {to beguile [of]; to trim [out of]}+ = jemanden betrügen {to play someone false}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > betrügen

  • 2 der Tausch

    - {barter} sự đổi chác - {change} sự đổi, sự thay đổi, sự biến đổi, trăng non, bộ quần áo sạch a change of clothes), tiền đổi, tiền lẻ, tiền phụ lại, nơi đổi tàu xe, sự giao dịch chứng khoán, thị trường chứng khoán Change - của Exchange), trật tự rung chuông - {commutation} sự thay thế, sự thay đổi cho nhau, sự giao hoán, tiền thế, sự giảm, sự đảo mạch - {exchange} sự trao đổi, vật trao đổi, sự đổi tiền, nghề đổi tiền, sự hối đoái, cơ quan hối đoái, sự thanh toán nợ bằng hối phiếu, tổng đài - {swap} - {truck} đồ linh tinh, hàng vặt, chuyện nhảm, chuyện tầm bậy, rau, quan hệ, chế độ trả lương bằng hiện vật truck system), xe ba gác, xe tải, toa chở hàng, xe dỡ hành lý = im Tausch weggeben {to barter away}+ = der wiederholte Tausch {reexchange}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Tausch

  • 3 tauschen

    - {to barter} đổi, đổi chác, tống đi - {to exchange} trao đổi, đổi ra được, ngang với, chuyển, đối với một sĩ quan khác - {to swap} - {to swop} - {to traffic} buôn bán = tauschen [gegen,mit] {to truck [for,with]}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > tauschen

  • 4 der Diskwechsel

    - {disk swap}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Diskwechsel

См. также в других словарях:

  • swap — swap …   Dictionnaire des rimes

  • SWAP — (finance) Le swap (de l anglais to swap : échanger) ou l échange financier (J.O. du 31 janvier 1990) est un produit dérivé financier. Il s agit d un contrat d échange de flux financiers entre deux parties, qui sont généralement des banques… …   Wikipédia en Français

  • swap — [ swap ] n. m. • 1963; mot angl. « troc, échange » ♦ Anglic. Fin. Accord de crédit réciproque. ⇒ report. Accord de swap entre banques. Recomm. offic. crédit croisé, échange financier. ● swap nom masculin (anglais swap, de to swap, troquer)… …   Encyclopédie Universelle

  • swap — / swäp/ n 1: an exchange of securities 2: a derivative contract in which two parties (as corporations) agree to exchange rates esp. relating to debt Merriam Webster’s Dictionary of Law. Merriam Webster. 1996 …   Law dictionary

  • Swap — 〈[swɔ̣p] m. 6; Bankw.〉 1. Differenz zw. Kassa u. Terminkurs 2. Tauschhandel [engl., „Tausch“] * * * Swap [swɔp], der; s, s [zu engl. to swap = (aus)tauschen] (Bankw., Börsenw.): 1. Austausch bestimmter Rechte, Pflichten o. Ä. 2. Differenz… …   Universal-Lexikon

  • Swap — Swap, v. t. [imp. & p. p. {Swapped}; p. pr. & vb. n. {Swapping}.] [OE. swappen to strike; cf. E. to strike a bargain; perh. akin to E. sweep. Cf. {Swap} a blow, {Swap}, v. i.] [Written also {swop}.] 1. To strike; with off. [Obs. or Prov. Eng.]… …   The Collaborative International Dictionary of English

  • Swap — Swap, n. [Cf. G. schwapp, n., a slap, swap, schwapp, schwapps, interj., slap! smack! and E. swap, v.t.] 1. A blow; a stroke. [Obs. or Prov. Eng.] [1913 Webster] 2. An exchange; a barter. [Colloq.] Sir W. Scott. [1913 Webster] …   The Collaborative International Dictionary of English

  • swap — s.m.inv. ES ingl. {{wmetafile0}} TS fin. 1. nel linguaggio di borsa, credito reciproco a breve termine (tre sei mesi rinnovabili) fra le banche centrali dei paesi aderenti al Fondo Monetario Internazionale: accordi di swap; anche in funz. agg.inv …   Dizionario italiano

  • Swap — Swap, v. i. [Cf. {Swap}, v. t.] 1. To fall or descend; to rush hastily or violently. C. Richardson (Dict.). [1913 Webster] All suddenly she swapt adown to ground. Chaucer. [1913 Webster] 2. To beat the air, or ply the wings, with a sweeping… …   The Collaborative International Dictionary of English

  • Swap — Swap, adv. [See {Swap}, n.] Hastily. [Prov. Eng.] [1913 Webster] …   The Collaborative International Dictionary of English

  • Swap — [svɔp] der; s, s <aus engl. swap »Tausch« zu to swap »(aus)tauschen«>: 1. Austausch bestimmter Rechte, Pflichten o. Ä. 2. Differenz zwischen dem Kassakurs u. dem Terminkurs (Bankw.) …   Das große Fremdwörterbuch

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»