-
1 sunk
/siɳk/ * danh từ - thùng rửa bát, chậu rửa bát - ((thường) (nghĩa bóng)) vũng nước bẩn, vũng lầy; ổ =a sink of vices+ một ổ truỵ lạc - đầm lầy - khe kéo phông (trên sân khấu) * nội động từ sank; sunk - chìm =ship sinks+ tàu chìm - hạ thấp, xuống thấp, cụt, mất dần, lắng xuống, lún xuống =voice sinks+ giọng hạ thấp =river sinks+ nước sông xuống =prices sink+ giá sụt xuống =the sun is sinking+ mặt trời đang lặn =to sink in someone's estimation+ mất uy tín đối với ai =cart sinks into mud+ xe bò lún xuống bùn - hõm vào, hoắm vào (má...) =his eyes have sunk in+ mắt anh ta hõm vào - xuyên vào, ăn sâu vào, ngập sâu vào; thấm vào =bayonet sinks in to the hilt+ lưỡi lê ngập sâu vào đến tận cán =impression sinks into mind+ ấn tượng thấm sâu vào óc =dye sinks in+ thuốc nhuộm ăn vào - (nghĩa bóng) chìm, chìm đắm =to sink into degradation+ chìm sâu vào sự đê hèn * ngoại động từ - làm chìm, đánh đắm =to sink a ship+ đánh chìm tàu - hạ xuống, làm thấp xuống =drought sinks stream+ hạn hán làm mực nước suối thấp xuống - để ngả xuống, để rủ xuống - đào, khoan, khắc =to sink a well+ đào giếng =to sink a die+ khắc con súc sắc - giấu =to sink one's name+ giấu tên tuổi =to sink a fact+ giấu một sự việc !to sink oneself; to sink one's own interests - quên mình !to sink one's knees - quỳ sụp xuống !to sink money - đầu tư vốn vào một việc kinh doanh mà khó rút ra; mất vốn bị mắc kẹt trong một việc kinh doanh !to sink or swim - một mất một còn !his heart sank at the sad news - được tin buồn lòng anh ta se lại -
2 sunk
v. Raug togadj. Tog rau hauv qab thus -
3 sank
/siɳk/ * danh từ - thùng rửa bát, chậu rửa bát - ((thường) (nghĩa bóng)) vũng nước bẩn, vũng lầy; ổ =a sink of vices+ một ổ truỵ lạc - đầm lầy - khe kéo phông (trên sân khấu) * nội động từ sank; sunk - chìm =ship sinks+ tàu chìm - hạ thấp, xuống thấp, cụt, mất dần, lắng xuống, lún xuống =voice sinks+ giọng hạ thấp =river sinks+ nước sông xuống =prices sink+ giá sụt xuống =the sun is sinking+ mặt trời đang lặn =to sink in someone's estimation+ mất uy tín đối với ai =cart sinks into mud+ xe bò lún xuống bùn - hõm vào, hoắm vào (má...) =his eyes have sunk in+ mắt anh ta hõm vào - xuyên vào, ăn sâu vào, ngập sâu vào; thấm vào =bayonet sinks in to the hilt+ lưỡi lê ngập sâu vào đến tận cán =impression sinks into mind+ ấn tượng thấm sâu vào óc =dye sinks in+ thuốc nhuộm ăn vào - (nghĩa bóng) chìm, chìm đắm =to sink into degradation+ chìm sâu vào sự đê hèn * ngoại động từ - làm chìm, đánh đắm =to sink a ship+ đánh chìm tàu - hạ xuống, làm thấp xuống =drought sinks stream+ hạn hán làm mực nước suối thấp xuống - để ngả xuống, để rủ xuống - đào, khoan, khắc =to sink a well+ đào giếng =to sink a die+ khắc con súc sắc - giấu =to sink one's name+ giấu tên tuổi =to sink a fact+ giấu một sự việc !to sink oneself; to sink one's own interests - quên mình !to sink one's knees - quỳ sụp xuống !to sink money - đầu tư vốn vào một việc kinh doanh mà khó rút ra; mất vốn bị mắc kẹt trong một việc kinh doanh !to sink or swim - một mất một còn !his heart sank at the sad news - được tin buồn lòng anh ta se lại -
4 sink
/siɳk/ * danh từ - thùng rửa bát, chậu rửa bát - ((thường) (nghĩa bóng)) vũng nước bẩn, vũng lầy; ổ =a sink of vices+ một ổ truỵ lạc - đầm lầy - khe kéo phông (trên sân khấu) * nội động từ sank; sunk - chìm =ship sinks+ tàu chìm - hạ thấp, xuống thấp, cụt, mất dần, lắng xuống, lún xuống =voice sinks+ giọng hạ thấp =river sinks+ nước sông xuống =prices sink+ giá sụt xuống =the sun is sinking+ mặt trời đang lặn =to sink in someone's estimation+ mất uy tín đối với ai =cart sinks into mud+ xe bò lún xuống bùn - hõm vào, hoắm vào (má...) =his eyes have sunk in+ mắt anh ta hõm vào - xuyên vào, ăn sâu vào, ngập sâu vào; thấm vào =bayonet sinks in to the hilt+ lưỡi lê ngập sâu vào đến tận cán =impression sinks into mind+ ấn tượng thấm sâu vào óc =dye sinks in+ thuốc nhuộm ăn vào - (nghĩa bóng) chìm, chìm đắm =to sink into degradation+ chìm sâu vào sự đê hèn * ngoại động từ - làm chìm, đánh đắm =to sink a ship+ đánh chìm tàu - hạ xuống, làm thấp xuống =drought sinks stream+ hạn hán làm mực nước suối thấp xuống - để ngả xuống, để rủ xuống - đào, khoan, khắc =to sink a well+ đào giếng =to sink a die+ khắc con súc sắc - giấu =to sink one's name+ giấu tên tuổi =to sink a fact+ giấu một sự việc !to sink oneself; to sink one's own interests - quên mình !to sink one's knees - quỳ sụp xuống !to sink money - đầu tư vốn vào một việc kinh doanh mà khó rút ra; mất vốn bị mắc kẹt trong một việc kinh doanh !to sink or swim - một mất một còn !his heart sank at the sad news - được tin buồn lòng anh ta se lại -
5 vice
/vais/ * danh từ - thói xấu, nết xấu, thói hư tật xấu - sự truỵ lạc, sự đồi bại =a city sunk in vices+ một thành phố chìm đắm trong cảnh truỵ lạc - chứng, tật (ngựa) - thiếu sót, tật =a vice of style+ chỗ thiếu sót trong cách hành văn =a vice of constitution+ tật về thể chất * danh từ - (thông tục) (viết tắt) của vice-president, vice-chancellor... * danh từ - (kỹ thuật) mỏ cặp, êtô =as firm as a vice+ chắc như đinh * ngoại động từ - (kỹ thuật) kẹp bằng êtô['vaisi] * giới từ - thay cho, thế cho
См. также в других словарях:
Sunk — Sunk, imp. & p. p. of {Sink}. [1913 Webster] {Sunk fence}, a ditch with a retaining wall, used to divide lands without defacing a landscape; a ha ha. [1913 Webster] … The Collaborative International Dictionary of English
sunk|en — «SUHNG kuhn», adjective, verb. –adj. 1. that has sunk in water: »a sunken ship. 2. submerged; under water: »a sunken rock. 3. situated below the general level: »a sunken living room, a sunken garden. 4. fa … Useful english dictionary
sunk — [sʌŋk] the past tense and past participle of ↑sink 1 … Dictionary of contemporary English
sunk — the past tense and past participle of sink1 … Usage of the words and phrases in modern English
sunk — [suŋk] vi., vt. pp. & alt. pt. of SINK adj. 1. SUNKEN 2. Informal utterly ruined; undone … English World dictionary
Sunk — Sink Sink (s[i^][ng]k), v. i. [imp. {Sunk} (s[u^][ng]k), or ({Sank} (s[a^][ng]k)); p. p. {Sunk} (obs. {Sunken}, now used as adj.); p. pr. & vb. n. {Sinking}.] [OE. sinken, AS. sincan; akin to D. zinken, OS. sincan, G. sinken, Icel. s[ o]kkva, Dan … The Collaborative International Dictionary of English
Sunk — Sink Sink (s[i^][ng]k), v. i. [imp. {Sunk} (s[u^][ng]k), or ({Sank} (s[a^][ng]k)); p. p. {Sunk} (obs. {Sunken}, now used as adj.); p. pr. & vb. n. {Sinking}.] [OE. sinken, AS. sincan; akin to D. zinken, OS. sincan, G. sinken, Icel. s[ o]kkva, Dan … The Collaborative International Dictionary of English
sunk — [[t]sʌ̱ŋk[/t]] 1) Sunk is the past participle of sink. 2) ADJ: v link ADJ If you say that someone is sunk, you mean that they have no hope of avoiding trouble or failure. [INFORMAL] Without him we d be well and truly sunk … English dictionary
sunk — coun·ter·sunk; sunk; sunk·en; … English syllables
sunk — /sungk/, v. 1. a pt. and pp. of sink. adj. 2. Informal. beyond help; done for; washed up: If they catch you cheating, you re really sunk. 3. Naut. (of a forecastle or poop) raised less than a full deck above the weather deck of a ship. [1925 30… … Universalium
Sunk Cost — Sunk costs (deutsch: versunkene Kosten), oft auch als irreversible Kosten bezeichnet, sind betriebswirtschaftliche Kosten, die bereits in der Vergangenheit entstanden sind, d. h. bereits zu Auszahlungen geführt haben oder deren gegenwärtiges oder … Deutsch Wikipedia