-
1 die Sonne
- {sun} mặt trời, vừng thái dương, ánh nắng, ánh mặt trời, thế, thời, ngày, năm, cụm đèn trần sun-burner) = die Sonne scheint {the sun is shining}+ = die Sonne steht tief. {the sun is low.}+ = nach der Sonne hin {sunwards}+ = der Platz in der Sonne {place in the sun}+ = ein Platz in der Sonne {a place in the sun}+ = mit der Sonne aufstehen {to rise with the sun}+ = sich der Sonne aussetzen {to sun}+ = nach der Sonne gerichtet {sunward}+ = von der Sonne beleuchtet {sunlit}+ = die Zuwendung der Pflanzen zur Sonne {heliotropism}+ = Fleisch dünn schneiden und an der Sonne trocknen {to jerk}+ -
2 der Sonnenschein
- {sun} mặt trời, vừng thái dương, ánh nắng, ánh mặt trời, thế, thời, ngày, năm, cụm đèn trần sun-burner) - {sunshine} ánh sáng mặt trời, sự vui tươi, sự hớn hở, sự tươi sáng, nắng = im Sonnenschein {in the sun}+ -
3 die Sonnenbrille
- {sun glasses; sunglasses} -
4 knorpelig
- {cartilaginous} sụn, như sụn - {gristly} xương sụn, như xương sụn, có sụn -
5 ausweichen
- {to back} lùi, ủng hộ, đánh cá, đánh cuộc, đóng gáy, cưỡi, cùng ký vào, ký tiếp vào, lùi lại, dịu trở lại - {to balk} làm thất bại, làm hỏng, ngăn trở, bỏ lỡ, bỏ qua, sao lãng, lẩn tránh, chê, không chịu ăn, làm cho nản chí, làm cho giật mình, dở chứng bất kham, dở chứng không chịu đi, chùn lại - do dự - {to baulk} - {to dodge} chạy lắt léo, di chuyển lắt léo, né tránh, lách, tìm cách lẩn tránh, nói nước đôi, thoái thác, rung lạc điệu, dùng mánh khoé để lừa gạt, cợt, giỡn, chơi xỏ, hỏi lắt léo, kéo tới - kéo lui, giật tới giật lui - {to elude} tránh, né, lảng tránh, trốn tránh, vượt quá - {to evade} tránh khỏi, lẩn trốn - {to flinch} flench, chùn bước, nao núng, lưỡng lự, ngần ngại - {to hedge} rào lại, bao quanh, bao bọc, bao vây, ngăn cách, rào đón, làm hàng rào, sửa hàng rào, sửa giậu, tránh không trả lời thẳng, tìm lời thoái thác, tránh không tự thắt buộc mình - đánh bao vây - {to shunt} chuyển hướng, cho sang đường xép, hoãn không cho thảo luận, xếp lại, mắc sun = ausweichen (Frage) {to put by}+ = ausweichen (Fragen) {to blink}+ = ausweichen [einer Frage] {to fence [with a question]}+ = ausweichen (wich aus,ausgewichen) {to shun}+ -
6 die natürliche Höhensonne
- {mountain sun}Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die natürliche Höhensonne
-
7 die Sonne ist fast am Untergehen
- {the sun is near setting}Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Sonne ist fast am Untergehen
-
8 die Umleitung
- {bypass} đường vòng, đường rẽ, sun, lỗ phun hơi đốt phụ - {detour} khúc ngoặt, chỗ quanh co, sự đi chệch hướng, sự đi sai đường - {diversion} sự làm trệch đi, sự trệch đi, sự làm lãng trí, điều làm lãng trí, sự giải trí, sự tiêu khiển, trò giải trí, trò tiêu khiển -
9 die Umgehungsstraße
- {bypass} đường vòng, đường rẽ, sun, lỗ phun hơi đốt phụ - {slip-road} đường nhỏ, đường mòn -
10 die Morgensonne
- {morning sun} -
11 das Ausweichen
- {elusion} lối tránh, lối lảng tránh, lối thoái thác - {evasion} sự tránh, sự lảng tránh, sự lẩn tránh, sự thoái thác, kẻ lẩn tránh, mẹo thoái thác - {shunt} sự chuyển, chỗ bẻ ghi sang đường xép, Sun = das seitliche Ausweichen {yielding}+ -
12 der Nebenschluß
- {shunt} sự chuyển, sự tránh, chỗ bẻ ghi sang đường xép, Sun -
13 der Kurzschluß
- {bypass} đường vòng, đường rẽ, sun, lỗ phun hơi đốt phụ - {short} nguyên âm ngắn, âm tiết ngắn, phim ngắn, mạch ngắn, mạch chập, cú bắn không tới đích, cốc rượu mạnh, quần soóc, những mảnh thừa, những mảnh vụn, sự bán non, sự bán trước khi có hàng để giao -
14 rangieren
- {to rate} đánh gia, ước lượng, ước tính, định giá, coi, xem như, đánh thuế, định giá để đánh thuế, xếp loại, sắp hạng, được coi như, được xem như, được xếp loại, mắng mỏ, xỉ vả, mắng nhiếc tàn tệ - ret - {to shunt} chuyển hướng, cho sang đường xép, hoãn không cho thảo luận, xếp lại, mắc sun = rangieren (Zug) {to switch}+ = rangieren [über,gleich hinter] {to rank [above,next to]}+ -
15 sich sonnen
- {to bask} phơi nắng, tắm nắng, sưởi, hơ - {to sun} phơi -
16 die Tangente
(Straße) - {bypass} đường vòng, đường rẽ, sun, lỗ phun hơi đốt phụ = die Tangente (Mathematik) {tangent}+ -
17 die Weiche
- {shunt} sự chuyển, sự tránh, chỗ bẻ ghi sang đường xép, Sun - {switch} cành cây mềm, gậy mềm, mớ tóc độn, lọc tóc độn, cái ghi, cái ngắt, cái ngắt điện, cái chuyển mạch, cái đổi = die Weiche (Eisenbahn) {point}+ = die Weiche (bei Tieren) {flank}+ -
18 die Umgehung
- {bypass} đường vòng, đường rẽ, sun, lỗ phun hơi đốt phụ - {elusion} lối tránh, lối lảng tránh, lối thoái thác - {evasion} sự tránh, sự lảng tránh, sự lẩn tránh, sự thoái thác, kẻ lẩn tránh, mẹo thoái thác -
19 kaltstellen
- {to freeze (froze,frozen) đóng băng, đông lại, lạnh cứng, thấy lạnh, thấy giá, thấy ớn lạnh, thấy ghê ghê, làm đóng băng, làm đông, làm lạnh cứng, ướp lạnh, làm ớn lạnh, làm lạnh nhạt - làm tê liệt, ngăn cản, cản trở, ổn định, hạn định - {to neutralize} trung lập hoá, trung hoà, làm mất tác dụng, làm thành vô hiệu - {to shunt} chuyển hướng, cho sang đường xép, hoãn không cho thảo luận, xếp lại, mắc sun = jemanden kaltstellen {to put someone on the shelf}+ -
20 zahnlos
- {toothless} không có răng, sún
- 1
- 2
См. также в других словарях:
Sun Ce — Portrait de Sun Ce d après une édition du Roman des Trois Royaumes de la dynastie Qing. Chef de guerre de Wu Naissance 175 d … Wikipédia en Français
SUN — Microsystems Unternehmensform Aktiengesellschaft Gründung … Deutsch Wikipedia
Sun — (teilweise für engl. Sonne) bezeichnet: Sun (Automarke), eine deutsche Automobilmarke Sun (Band), eine deutsche Rock Metal Band Sun Microsystems, ein US amerikanisches Unternehmen Sun Chemical, einen Hersteller von Druckfarben und Pigmenten Sun… … Deutsch Wikipedia
Sun Ra — au conservatoire de Nouvelle Angleterre, le 27 février 1992 Nom Herman Poole Blount Naissance 22 mai … Wikipédia en Français
SUN — Microsystems, Inc. Год основания 1982 Ключевые фигуры Скотт Макнили (председатель совета директоров), Джонатан Шварц (генеральный/исполнительный директор) Тип … Википедия
Sun-4 — Sun 4 серия рабочих станций и серверов, запущенная корпорацией Sun Microsystems в июне 1987[1]. Системы серии Sun 4 были похожи на машины серии Sun 3, но использовали микропроцессоры, основанные на архитектуре SPARC V7[2], вместо… … Википедия
Sun — Sun, n. [OE. sunne, sonne, AS. sunne; akin to OFries. sunne, D. zon, OS. & OHG. sunna, G. sonne, Icel. sunna, Goth. sunna; perh. fr. same root as L. sol. [root]297. Cf. {Solar}, {South}.] 1. The luminous orb, the light of which constitutes day,… … The Collaborative International Dictionary of English
Sun-4 — is a series of Unix computer workstations and servers produced by Sun Microsystems, launched in 1987. The original Sun 4 series were VMEbus based systems similar to the earlier Sun 3 series, but employing microprocessors based on Sun s own SPARC… … Wikipedia
Sun-1 — was the first generation of UNIX computer workstations and servers produced by Sun Microsystems, launched in May 1982. These were based on a CPU board designed by Andy Bechtolsheim while he was a graduate student at Stanford University and funded … Wikipedia
Sun-4 — bezeichnet eine seit 1987 von Sun Microsystems produzierte Reihe von Unix Workstations und Servern. Die ursprüngliche Sun 4 Reihe bestand wie die Sun 3 Reihe aus VMEbus Systemen, die aber anstelle von 68k Prozessoren mit auf Suns eigener SPARC V7 … Deutsch Wikipedia
Sun Fu — (chinesisch 孫府), Großjährigkeitsname Guoyi (國儀) war ein General der Wu Dynastie zur Zeit der Drei Reiche im alten China. Er war der zweite Sohn von Sun Qiang, dem älteren Zwillingsbruder des Generals Sun Jian. Am Angriff seines Vetters Sun… … Deutsch Wikipedia