-
1 suitable
adj. Yeej tsim nyog -
2 suitable
/'sju:təbl/ * tính từ - (+ for, to) hợp, phù hợp, thích hợp -
3 geeignet
- {applicable} có thể dùng được, có thể áp dụng được, có thể ứng dụng được, xứng, thích hợp - {apt} có khuynh hướng hay, dễ, có khả năng, có thể, có năng khiếu, có năng lực, tài, giỏi, nhanh trí, thông minh, đúng - {commodious} rộng rãi, thênh thang, tiện lợi - {eligible} đủ tư cách, có thể chọn được - {fit} dùng được, vừa hơn, xứng đáng, phải, sãn sàng, đến lúc phải, mạnh khoẻ, sung sức, bực đến nỗi, hoang mang đến nỗi, mệt đến nỗi, đến nỗi - {likely} chắc đúng, có lẽ đúng, có lẽ thật, đúng với, có vẻ có năng lực, chắc - {practical} thực hành, thực tế, thực tiễn, thực dụng, có ích, có ích lợi thực tế, thiết thực, đang thực hành, đang làm, đang hành nghề, trên thực tế - {properly} chính xác, hoàn toàn đích đáng, ra trò, hết sức, đúng đắn, đúng mức, hợp thức, hợp lệ, chỉnh - {suitable} hợp, phù hợp = geeignet [für] {calculated [for]; proper [to]; qualified [for]}+ = geeignet [für,zu] {appropriate [for]}+ = geeignet sein {to be fit}+ = geeignet sein [für] {to lend itself [to]}+ -
4 angebracht
- {advisable} nên, thích hợp, đáng theo, khôn, khôn ngoan - {apposite} thích đáng, đúng lúc - {appropriate} - {expedient} có lợi, thiết thực - {fitting} phù hợp, phải, đúng - {proper} đúng đắn, chính xác, đặt sau danh từ) thật sự, đích thực, đích thị, đích thân, bản thân, riêng, riêng biệt, hoàn toàn, thực sự, đích đáng, ra trò, đúng mực, hợp thức, hợp lệ, chỉnh, chính - đích, đẹp trai, có màu tự nhiên - {suitable} hợp - {timely} hợp thời = es wäre angebracht {it would be advisable}+ -
5 praktisch
- {convenient} tiện lợi, thuận lợi, thích hợp - {handy} thuận tiện, tiện tay, vừa tầm tay, dễ cầm, dễ sử dụng, khéo tay - {operative} có tác dụng, có hiệu lực, thực hành, thực tế, mổ xẻ, toán tử - {practical} thực tiễn, thực dụng, có ích, có ích lợi thực tế, thiết thực, đang thực hành, đang làm, đang hành nghề, trên thực tế - {practically} về mặt thực hành, thực tế ra, hầu như - {serviceable} có thể dùng được, tốt bụng, sẵn sàng giúp đỡ, có khả năng giúp đỡ, bền, có thể dãi dầu - {suitable} hợp, phù hợp -
6 gemäß
- {after} sau, đằng sau, sau khi, ở đằng sau, phía sau, đứng sau, liền sau, theo sau, theo đuổi, phỏng theo, theo, với, do, vì, mặc dù, bất chấp, sau này, sau đây, tiếp sau, ở phía sau - {analogical} sắp đặt lấy tính giống nhau làm tiêu chuẩn, tương tự, giống nhau, theo phép loại suy, cùng chức - {suitable} hợp, phù hợp, thích hợp -
7 entsprechend
- {accordant} + with) thích hợp, phù hợp, hoà hợp với, theo đúng với - {accordingly} do đó, vì vậy, cho nên, cho phù hợp, according as - {adequate} đủ, đầy đủ, tương xứng, xứng đáng, thích hợp, thích đáng, thoả đáng - {analogical} sắp đặt lấy tính giống nhau làm tiêu chuẩn, tương tự, giống nhau, theo phép loại suy, cùng chức - {analogous} - {appropriate} - {conformable} hợp với, phù hợp với, thích hợp với, đúng với, theo đúng, dễ bảo, ngoan ngoãn - {congenial} cùng tính tình, cùng tính chất, hợp nhau, ăn ý nhau, thông cảm nhau, tương đắc - {correlative} tương quan, tương liên - {correspondent} xứng với, tương ứng với, - {corresponding} tương ứng, trao đổi thư từ, thông tin - {equal} ngang, bằng, ngang sức, đủ sức, đủ khả năng, đáp ứng được, bình đẳng - {parallel} song song, tương đương, giống với, ngang hàng - {pertinent} đúng chỗ, đi thẳng vào - {relative} có kiên quan, cân xứng với, cân đối vơi, tuỳ theo, quan hệ, tương đối - {representative} miêu tả, biểu hiện, tiêu biểu, tượng trưng, đại diện, đại nghị, biểu diễn - {respective} riêng từng người, riêng từng cái - {suitable} hợp = entsprechend [einer Sache] {correspond [to a thing]}+ = genau entsprechend {duplicate}+ -
8 passend
- {applicable} có thể dùng được, có thể áp dụng được, có thể ứng dụng được, xứng, thích hợp - {apposite} thích đáng, đúng lúc - {appropriate} - {apt} có khuynh hướng hay, dễ, có khả năng, có thể, có năng khiếu, có năng lực, tài, giỏi, nhanh trí, thông minh, đúng - {becoming} vừa, hợp - {befitting} hợp với, là nhiệm vụ của - {convenient} tiện lợi, thuận lợi - {eligible} đủ tư cách, có thể chọn được - {expedient} có lợi, thiết thực - {feasible} có thể thực hành được, có thể thực hiện được, có thể làm được, có thể tin được, nghe xuôi tai - {fit} dùng được, vừa hơn, xứng đáng, phải, sãn sàng, đến lúc phải, mạnh khoẻ, sung sức, bực đến nỗi, hoang mang đến nỗi, mệt đến nỗi, đến nỗi - {fitting} phù hợp - {good (better,best) tốt, hay, tuyệt, tử tế, rộng lượng, thương người, có đức hạnh, ngoan, tươi, tốt lành, trong lành, lành, cừ, đảm đang, được việc, vui vẻ, dễ chịu, thoải mái - {just} công bằng, đích đáng, chính đáng, chính nghĩa, hợp lẽ phải, đúng đắn, có căn cứ, chính, vừa đúng, vừa đủ, vừa kịp, vừa mới, chỉ, hoàn toàn, thật đúng là, một chút, một tí, thử xem - {opportune} phải lúc - {pat} rất sẵn sàng - {pertinent} đúng chỗ, đi thẳng vào - {proper} chính xác, đặt sau danh từ) thật sự, đích thực, đích thị, đích thân, bản thân, riêng, riêng biệt, thực sự, ra trò, đúng mực, hợp thức, hợp lệ, chỉnh, đích, đẹp trai, có màu tự nhiên - {properly} hoàn toàn đích đáng, hết sức, đúng mức - {right} thẳng, vuông, có lý, phái hữu, cần phải có, ở trong trạng thái tốt, ngay, đúng như ý muốn, đáng, rất - {seasonable} hợp thời vụ, đúng với mùa, hợp thời - {seemly} tề chỉnh, đoan trang, lịch sự - {suitable} - {timely} = sehr passend {fit and proper}+ = nicht passend {unfitted}+ = genau passend {snug}+ = nicht passend [zu] {uncongenial [to]}+ = genau passend [für,zu] {nicely adapted [to]}+ = passend machen {to adjust; to fit; to match; to quadrate}+ = nicht recht passend {queer}+ -
9 angemessen
- {adequate} đủ, đầy đủ, tương xứng, xứng đáng, thích hợp, thích đáng, thoả đáng - {apposite} đúng lúc - {appropriate} - {becoming} vừa, hợp, xứng - {befitting} hợp với, là nhiệm vụ của - {congenial} cùng tính tình, cùng tính chất, hợp nhau, ăn ý nhau, thông cảm nhau, tương đắc - {due} đến kỳ đòi, đến kỳ, đến hạn, phải trả, đáng, đúng với quyền được hưởng, đúng với cái được hưởng, vì, do bởi, tại, nhờ có, phải đến, phải, đúng - {fair} hợp lý, không thiên vị, công bằng, ngay thẳng, thẳng thắn, không gian lận, khá, khá tốt, đầy hứa hẹn, thuận lợi, thông đồng bén giọt, đẹp, nhiều, thừa thãi, khá lớn, có vẻ đúng, có vẻ xuôi tai - khéo, vàng hoe, trắng, trong sạch, trúng, tốt, lịch sự, lễ phép, vào bản sạch - {fit} dùng được, vừa hơn, sãn sàng, đến lúc phải, mạnh khoẻ, sung sức, bực đến nỗi, hoang mang đến nỗi, mệt đến nỗi, đến nỗi - {presentable} bày ra được, phô ra được, chỉnh tề, coi được, giới thiệu được, trình bày được, ra mắt được, làm quà biếu được, làm đồ tặng được - {proper} đúng đắn, chính xác, đặt sau danh từ) thật sự, đích thực, đích thị, đích thân, bản thân, riêng, riêng biệt, hoàn toàn, thực sự, đích đáng, ra trò, đúng mực, hợp thức, hợp lệ, chỉnh, chính - đích, đẹp trai, có màu tự nhiên - {proportionate} cân xứng, cân đối, theo tỷ lệ - {proportioned} - {reasonable} có lý, biết lẽ phải, biết điều, vừa phải, phải chăng, có lý trí, biết suy luận, biết suy nghĩ - {right} thẳng, vuông, phái hữu, cần phải có, ở trong trạng thái tốt, ngay, đúng như ý muốn, rất - {suitable} phù hợp - {worthy} có phẩm giá đáng kính, đáng trọng = angemessen sein {beseem}+ = nicht angemessen {improper; unequal}+ -
10 geziemend
- {becoming} vừa, hợp, thích hợp, xứng - {graceful} có duyên, duyên dáng, yêu kiều, phong nhã, thanh nhã - {proper} đúng, thích đáng, đúng đắn, chính xác, đặt sau danh từ) thật sự, đích thực, đích thị, đích thân, bản thân, riêng, riêng biệt, hoàn toàn, thực sự, đích đáng, ra trò, đúng mực, hợp thức - hợp lệ, chỉnh, chính, đích, đẹp trai, có màu tự nhiên - {suitable} phù hợp -
11 treffend
- {apposite} thích hợp, thích đáng, đúng lúc - {apt} có khuynh hướng hay, dễ, có khả năng, có thể, có năng khiếu, có năng lực, tài, giỏi, nhanh trí, thông minh, đúng - {felicitous} rất thích hợp, rất khéo léo, rất tài tình, đắt, may mắn, hạnh phúc - {fitting} phù hợp, phải - {pertinent} đúng chỗ, đi thẳng vào - {striking} nổi bật, gây ấn tượng sâu sắc, đập vào mắt - {suitable} hợp = treffend (Antwort) {neat; shrewd}+ = kurz und treffend {laconic}+ -
12 richtig
- {accurate} đúng đắn, chính xác, xác đáng - {aright} đúng - {correct} được hợp, phải, phải lối - {duly} đúng dắn, thích đáng, chính đáng, đủ, đúng giờ, đúng lúc - {exact} - {fairly} công bằng, không thiên vị, ngay thẳng, thẳng thắn, không gian lận, khá, kha khá, hoàn toàn thật sự, rõ ràng, rõ rệt - {genuine} thật, chính cống, xác thực, thành thật, chân thật - {just} xứng đáng, đích đáng, chính nghĩa, hợp lẽ phải, có căn cứ, chính, vừa đúng, vừa đủ, vừa kịp, vừa mới, chỉ, hoàn toàn, thật đúng là, một chút, một tí, thử xem - {legitimate} hợp pháp, chính thống, có lý, hợp lôgic - {proper} thích hợp, đặt sau danh từ) thật sự, đích thực, đích thị, đích thân, bản thân, riêng, riêng biệt, thực sự, ra trò, đúng mực, hợp thức, hợp lệ, chỉnh, đích, đẹp trai, có màu tự nhiên - {properly} hoàn toàn đích đáng, hết sức, đúng mức - {right} thẳng, vuông, tốt, phái hữu, cần phải có, ở trong trạng thái tốt, ngay, đúng như ý muốn, đáng, rất - {rightly} - {suitable} hợp, phù hợp - {true} thực, chân chính, thành khẩn, chân thành, trung thành, đúng chỗ - {unmitigated} không giảm nhẹ, không dịu bớt, đặc, đại, thậm, chí - {well} giỏi, hay, phong lưu, sung túc, hợp lý, phi, nhiều, kỹ, rõ, sâu sắc, tốt lành, hợp thời, nên, cần, khoẻ, mạnh khoẻ, mạnh giỏi, may, may mắn, quái, lạ quá, đấy, thế đấy, thế nào, sao, thôi, thôi được, thôi nào - nào nào, thôi thế là, được, ừ, vậy, vậy thì = richtig sein {to be right}+ = nicht richtig {wrong}+ = gerade richtig {to a turn}+ = richtig singen {to sing in tune}+ = ganz richtig sein (im Kopf) {to be all there}+ = es für richtig halten {to think fit}+ = nicht ganz richtig sein {to have a tile loose}+ = es war richtig zu kommen {you did well to come}+ = es erwies sich als richtig {it proved correct}+ -
13 die Gelegenheit
- {chance} sự may rủi, sự tình cờ, sự có thể, sự có khả năng, khả năng có thể, cơ hội, số phận - {opportunity} thời cơ, tính chất đúng lúc - {room} buồng, phòng, cả phòng, căn nhà ở, chỗ, khả năng, duyên cớ, lý do = die Gelegenheit [zu] {occasion [of]}+ = bei Gelegenheit {occasionally; on occasion; when I get a chance}+ = die Gelegenheit benutzen {to seize the opportunity}+ = die Gelegenheit abwarten {to bide one's time; to wait one's opportunity}+ = die günstige Gelegenheit {facility; innings; opening}+ = bei jeder Gelegenheit {at every turn}+ = die Gelegenheit ergreifen {to jump at the chance}+ = die Gelegenheit verpassen {to miss the bus; to miss the opportunity}+ = bei erster Gelegenheit {at the first opportunity}+ = die Gelegenheit bietet sich {the opportunity arises}+ = bei passender Gelegenheit {on a suitable occasion}+ = eine günstige Gelegenheit {a golden opportunity}+ = eine Gelegenheit ergreifen {to seize an opportunity; to take an opportunity; to take occasion}+ = eine Gelegenheit wahrnehmen {to avail oneself of an opportunity}+ = Es bot sich keine Gelegenheit. {No opportunity offered itself.}+ = eine Gelegenheit vorübergehen lassen {to miss a chance}+
См. также в других словарях:
Suitable — Suit a*ble, a. Capable of suiting; fitting; accordant; proper; becoming; agreeable; adapted; as, ornaments suitable to one s station; language suitable for the subject. {Suit a*ble*ness}, n. {Suit a*bly}, adv. [1913 Webster] Syn: Proper; fitting; … The Collaborative International Dictionary of English
suitable — I adjective acceptable, accommodating, accordant, adapted, adequate, admissible, advantageous, advisable, applicable, apposite, appropriate, apropos, apt, aptus, becoming, befitting, commensurate, commodious, compatible, condign, conformable,… … Law dictionary
suitable — 1580s, from SUIT (Cf. suit) + ABLE (Cf. able). Earlier suit like (1560s); suitly (mid 15c.) … Etymology dictionary
suitable — *fit, meet, proper, appropriate, fitting, apt, happy, felicitous Analogous words: *decorous, decent, seemly, proper, nice: advisable, *expedient, politic: *due, rightful, condign Antonyms: unsuitable: unbecoming … New Dictionary of Synonyms
suitable — [adj] appropriate, acceptable advisable, applicable, apposite, apt, becoming, befitting, commodious, condign, convenient, copacetic, correct, cut out for*, deserved, due, expedient, felicitous, fit, fitting, good, good enough*, handy, happy, in… … New thesaurus
suitable — ► ADJECTIVE ▪ right or appropriate for a particular person, purpose, or situation. DERIVATIVES suitability noun suitably adverb … English terms dictionary
suitable — [so͞ot′ə bəl] adj. that suits a given purpose, occasion, condition, propriety, etc.; fitting; appropriate; apt SYN. FIT1 suitability n. suitableness suitably adv … English World dictionary
suitable — adj. VERBS ▪ be, look, prove, seem ▪ make sth ▪ The book s format makes it suitable for self study. ▪ consider sb/sth … Collocations dictionary
suitable — adj. 1) eminently suitable 2) suitable for 3) suitable to + inf. (would it be suitable to discuss this matter at lunch?) * * * [ s(j)uːtəb(ə)l] eminently suitable suitable for suitable to + inf. (would it be suitable to discuss this matter at… … Combinatory dictionary
suitable — suit|a|ble W2S2 [ˈsu:təbəl, ˈsju: US ˈsu: ] adj having the right qualities for a particular person, purpose, or situation ≠ ↑unsuitable ▪ We are hoping to find a suitable school. suitable for ▪ The house is not really suitable for a large family … Dictionary of contemporary English
suitable */*/*/ — UK [ˈsuːtəb(ə)l] / US [ˈsutəb(ə)l] adjective right for a particular purpose, person, or situation The car park was full, and the nearest suitable alternative was two miles away. It s difficult for students to find suitable accommodation. suitable … English dictionary