Перевод: со всех языков на вьетнамский

с вьетнамского на все языки

strode

  • 1 strode

    /straid/ * danh từ - bước dài =to walk with vigorous stride+ bước những bước dài mạnh mẽ - bước (khoảng bước) - ((thường) số nhiều) sự tiến bộ !to get in one's stride - (nghĩa bóng) ổn định trong công việc của mình, vào nền nếp !to take obstacle in one's stride - vượt qua chướng ngại một cách dễ dàng (đen & bóng) * nội động từ strode; stridden - đi dài bước =to stride up to somebody+ đi dài bước tới ai - đứng giạng chân - (+ over) bước qua * ngoại động từ strode, stridden - đi bước dài (qua đường...) - đứng giạng chân trên (cái hồ...) - bước qua (cái hào...)

    English-Vietnamese dictionary > strode

  • 2 stridden

    /straid/ * danh từ - bước dài =to walk with vigorous stride+ bước những bước dài mạnh mẽ - bước (khoảng bước) - ((thường) số nhiều) sự tiến bộ !to get in one's stride - (nghĩa bóng) ổn định trong công việc của mình, vào nền nếp !to take obstacle in one's stride - vượt qua chướng ngại một cách dễ dàng (đen & bóng) * nội động từ strode; stridden - đi dài bước =to stride up to somebody+ đi dài bước tới ai - đứng giạng chân - (+ over) bước qua * ngoại động từ strode, stridden - đi bước dài (qua đường...) - đứng giạng chân trên (cái hồ...) - bước qua (cái hào...)

    English-Vietnamese dictionary > stridden

  • 3 stride

    /straid/ * danh từ - bước dài =to walk with vigorous stride+ bước những bước dài mạnh mẽ - bước (khoảng bước) - ((thường) số nhiều) sự tiến bộ !to get in one's stride - (nghĩa bóng) ổn định trong công việc của mình, vào nền nếp !to take obstacle in one's stride - vượt qua chướng ngại một cách dễ dàng (đen & bóng) * nội động từ strode; stridden - đi dài bước =to stride up to somebody+ đi dài bước tới ai - đứng giạng chân - (+ over) bước qua * ngoại động từ strode, stridden - đi bước dài (qua đường...) - đứng giạng chân trên (cái hồ...) - bước qua (cái hào...)

    English-Vietnamese dictionary > stride

  • 4 überqueren

    - {to overpass} đi qua, vượt qua, vượt quá, kinh qua, làm ngơ, bỏ qua, không đếm xỉa đến - {to stride (strode,stridden) đi dài bước, đứng giạng chân, bước qua, đi bước dài, đứng giạng chân trên - {to traverse} đi ngang qua, nằm vắt ngang, đi, đi theo, nghiên cứu kỹ lưỡng, xét kỹ toàn bộ, chối, xoay đúng hướng, chuyển tải, sang toa, bào ngang thớ, phản đối, chống lại, làm thất bại - xoay quanh trục, đi đường tắt = überqueren (Straße) {to cross}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > überqueren

  • 5 rittlings

    - {astraddle} đang cưỡi lên, đang ngồi bỏ chân sang hai bên - {astride} cưỡi lên, ngồi như cưỡi ngựa, đứng dạng chân = rittlings sitzen auf {to bestride (bestrode,bestridden); to straddle; to stride (strode,stridden)+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > rittlings

  • 6 abschreiten

    - {to pace} đi từng bước, bước từng bước, chạy nước kiệu, bước từng bước qua, đi đi lại lại, đo bằng bước chân, dẫn tốc độ, chỉ đạo tốc độ = abschreiten (Raum) {to step (stepped,stepped)+ = abschreiten (Entfernung) {to step off}+ = abschreiten (schritt ab,abgeschritten) {to inspect; to stride (strode,stridden)+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > abschreiten

  • 7 schreiten

    (schritt,geschritten) - {to pace} đi từng bước, bước từng bước, chạy nước kiệu, bước từng bước qua, đi đi lại lại, đo bằng bước chân, dẫn tốc độ, chỉ đạo tốc độ - {to step (stepped,stepped) bước, bước đi, bước vào, lâm vào, giẫm lên, lây chân ấn vào, đạp vào, dận, khiêu vũ, nhảy, + out) đo bằng bước chân, làm bậc, làm bậc thang cho, dựng lên bệ - {to stride (strode,stridden) đi dài bước, đứng giạng chân, bước qua, đi bước dài, đứng giạng chân trên - {to tread (trod,trodden) đi, bước lên, đặt chân lên, đạp, đạp mái

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > schreiten

См. также в других словарях:

  • Strode — ist der Name folgender Personen: Jesse Burr Strode (1845–1924), US amerikanischer Politiker Woody Strode (1914–1994), US amerikanischer Zehnkämpfer und Schauspieler Diese Seite ist eine Begriffsklärung zur Unterscheidung meh …   Deutsch Wikipedia

  • Strode — Strode, n. See {Strude}. [Obs.] [1913 Webster] …   The Collaborative International Dictionary of English

  • Strode — Strode, imp. of {Stride}. [1913 Webster] …   The Collaborative International Dictionary of English

  • strode — [strəud US stroud] the past tense of ↑stride …   Dictionary of contemporary English

  • strode — [strōd] vi., vt. pt. of STRIDE …   English World dictionary

  • strode — past of STRIDE. * * * past of stride * * * /strohd/, v. pt. of stride. * * * strode /strōd/ pat of ↑stride * * * strode UK US the past tense of stride2 Thesaurus: irregular past tenseshyponym …   Useful english dictionary

  • Strode — This unusual and interesting surname, with variant spellings Stroud and Strood, derives from the Old English pre 7th Century stod , marshy land overgrown with brushwood, and was originally given either as a topographical name to someone resident… …   Surnames reference

  • strode — Strude Strude, n. A stock of breeding mares. [Written also {strode}.] [Obs.] Bailey. [1913 Webster] …   The Collaborative International Dictionary of English

  • Strode — Stride Stride, v. t. [imp. {Strode}(Obs. {Strid}); p. p. {Stridden}(Obs. {Strid}); p. pr. & vb. n. {Striding}.] [AS. str[=i]dan to stride, to strive; akin to LG. striden, OFries. str[=i]da to strive, D. strijden to strive, to contend, G. streiten …   The Collaborative International Dictionary of English

  • strode — [[t]stro͟ʊd[/t]] Strode is the past tense and past participle of stride …   English dictionary

  • Strode's case — 3 Howell s State Trials 294 is one of the earliest and most important English cases dealing with parliamentary privilege.FactsRichard Strode was a Member of Parliament from Devon. In 1512, he introduced a bill to alleviate the harsh working… …   Wikipedia

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»