Перевод: с немецкого на вьетнамский

с вьетнамского на немецкий

stricken

  • 1 stricken

    - {to knit (knit,knit) đan, together) nối chặt, gắn chặt, thắt chặt, kết chặt, together) liên kết chặt chẽ, ràng buộc chặt chẽ, động tính từ quá khứ) có cấu trúc vững chắc, có cấu trúc chặt chẽ - cau, nhíu, nhăn = links stricken {to purl}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > stricken

  • 2 das Stricken

    - {knit} - {knitting} việc đan len, hàng len, đồ đan, hàng dệt kim = mit Stricken befestigen {to cord}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > das Stricken

  • 3 schwergeprüft

    - {stricken}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > schwergeprüft

  • 4 hochbetagt

    - {stricken in years}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > hochbetagt

  • 5 elend

    - {abject} hèn hạ, thấp hèn, đê tiện, đáng khinh, khốn khổ, khốn nạn - {calamitous} tai hại, gây thiệt hại, gây tai hoạ - {deplorable} đáng thương, đáng trách, tồi, xấu - {forlorn} đau khổ, tuyệt vọng, bị bỏ rơi, trơ trọi, cô độc, đìu hiu, hoang vắng, bị mất, bị tước mất, có vẻ khổ ải - {miserable} cực khổ, khổ sở, cùng khổ, tồi tàn, nghèo nàn - {poor} nghèo, bần cùng, kém, yếu, thô thiển, tội nghiệp, tầm thường, không đáng kể, hèn nhát - {poverty-stricken} nghèo nàn &) - {sad} buồn rầu, buồn bã, quá tồi, không thể sửa chữa được, không xốp, chắc, chết - {sorrowful} buồn phiền, âu sầu, ảo não, đau đớn - {stinking} thối tha, hôi hám, không ai chịu được - {unhappy} không có hạnh phúc, không may, rủi, bất hạnh, không tốt, không hay - {woeful} thiểu não, đáng buồn, thống khổ, đầy tai ương - {wretched} đáng chê, thảm hại, quá tệ

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > elend

  • 6 betroffen

    - {confounded} uột ết khuộng chết tiệt - {perplexed} lúng túng, bối rối, phức tạp, rắc rối, khó hiểu = betroffen sein [von] {to be struck [with]}+ = nicht betroffen [von] {unconcerned [in]}+ = schwer betroffen {stricken}+ = über etwas betroffen sein {to be shocked on something}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > betroffen

  • 7 die Masche

    - {bow} cái cung, vĩ, cầu vồng, cái nơ con bướm, cốt yên ngựa saddke), cần lấy điện, vòm, sự chào, sự cúi chào, sự cúi đầu, mũi tàu, người chèo mũi - {ladder} thang &) - {link} đuốc, cây đuốc, mắt xích, vòng xích, khâu xích, mắt dây đạc, khuy cửa tay, mắt lưới, mắt áo sợi dệt, mắt áo sợi đan, mối liên lạc, chỗ nối, vật để nối - {mesh} mắc lưới, mạng lưới, cạm, bẫy - {run} sự chạy, cuộc hành trình ngắn, cuộc đi tham quan ngắn, cuộc đi dạo, cuộc đi chơi, chuyến đi, quâng đường đi, sự hoạt động, sự vận hành, thời gian vận hành, sự giảm nhanh, sự tụt nhanh - sự hạ nhanh, sự sụp đổ nhanh, thời gian liên tục, hồi, cơn, loạt, tầng lớp đại đa số, loại bình thường, hạng bình thường, loại, hạng, thứ, đàn, bầy, sân nuôi, cánh đồng cỏ, bâi rào kín, dấu vết quâng đường thường lui tới - máng dẫn nước, ngòi, lạch, nước, dòng suối, hướng, chiều hướng, xu thế, nhịp điệu, dải liên tục, đường dây liên tục, dòng mạch chạy dài, sự đổ xô tới, nhu cầu lớn, sự đòi hỏi nhiều, sự cho phép tự do sử dụng - sự bay theo đường thẳng với một tốc độ cố định, mặt nghiêng, mặt dốc, phần đáy đuôi tàu, Rulat - {stitch} mẫu khâu, mũi đan, mũi thêu, một tí, một mảnh, sự đau xóc = die Masche (Trick) {dodge}+ = die Masche (Stricken) {stitch}+ = eine Masche aufnehmen {to pick up a stitch}+ = er hat die Masche raus {he has got the knack}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Masche

  • 8 heimgesucht

    - {ridden} = heimgesucht [von] {stricken [with]}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > heimgesucht

  • 9 kopflos

    - {panic-stricken} hoảng sợ, hoang mang sợ hãi

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > kopflos

  • 10 panisch

    - {panic} sự hoảng sợ, sự hoang mang sợ hãi, hoảng sợ, hoang mang sợ hãi - {panic-stricken} - {panicky} hay hoảng sợ, yếu bóng vía, hay hoang mang sợ hãi

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > panisch

  • 11 das Netz

    - {caul} màng thai nhi, màng thóp, mạc nối - {contexture} sự đan kết lại với nhau, cách dệt vải, tổ chức cấu kết, cách cấu tạo - {grid} hệ thống đường dây, đường kẻ ô, vỉ, chấn song sắt, lưới điều khiển - {mesh} mắc lưới, mạng lưới, cạm, bẫy - {net} lưới, mạng, vải màn, vải lưới - {network} đồ dùng kiểu lưới, hệ thống, hệ thống mắc cáo, mạng lưới truyền thanh - {toils} cạm bẫy, sự o ép, sự trói buộc - {web} vi dệt, tấm vi, súc giấy, cuộn giấy lớn, t, màng da, thân, đĩa, mỏ, lưỡi = das lokale Netz (LAN) {local area network}+ = das Netz stricken {to net}+ = im Netz fangen {to mesh}+ = vom Netz getrennt (Computer) {offline}+ = mit dem Netz fangen {to net}+ = ans Netz angeschlossen werden (Internet) {to get wired}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > das Netz

  • 12 ergriffen

    - {affected} có ý, xúc động, bị mắc, bị nhiễm, giả tạo, điệu bộ, màu mè, không tự nhiên - {smitten} - {touched} bối rối, điên điên, gàn gàn, hâm hâm = ergriffen [von] {stricken [with]}+ = ergriffen werden {to be struck; to take up}+ = ergriffen werden [von,vor] {to thrill [at,with]}+ = tief ergriffen sein {to be deeply moved}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > ergriffen

  • 13 das Entsetzen

    - {dismay} sự mất tinh thần, sự mất hết can đảm - {fright} sự hoảng sợ, người xấu xí kinh khủng, quỷ dạ xoa, người ăn mặc xấu xí, vật xấu xí kinh khủng - {horror} sự khiếp, sự ghê rợn, điều kinh khủng, cảnh khủng khiếp, sự ghét độc địa, sự ghê tởm, sự rùng mình, cơn rùng mình, sự sợ hãi, trạng thái ủ rũ buồn nản - {terror} sự kinh hãi, sự khiếp sợ, vật làm khiếp sợ, người làm khiếp sợ, mối kinh hãi, nỗi khiếp sợ, sự khủng bố = voller Entsetzen {horror-stricken}+ = von Entsetzen gepackt {seized with horror}+ = von Entsetzen gepackt sein {to be seized with horror}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > das Entsetzen

  • 14 abnehmen

    (nahm ab,abgenommen) - {to decay} suy tàn, suy sụp, sa sút, hư nát, đổ nát, mục nát, sự suy nhược, thối rữa, sâu, mục, rã, phân rã, làm sâu, làm mục nát - {to decline} nghiêng đi, dốc nghiêng đi, nghiêng mình, cúi mình, cúi đầu rũ xuống, tàn dần, xế, xế tà, suy đi, suy dần, sụt xuống, suy vi, tàn tạ, nghiêng, cúi, từ chối, khước từ, không nhận, không chịu - biến cách - {to decrease} - {to diminish} bớt, giảm, hạ bớt, giảm bớt, thu nhỏ - {to dwindle} nhỏ lại, thu nhỏ lại, teo đi, co lại, thoái hoá - {to ebb} rút, xuống - {to lessen} làm nhỏ đi, làm bé đi, làm giảm đi, nhỏ đi, bé đi - {to lower} hạ thấp, hạ xuống, kéo xuống, hạ, làm yếu đi, làm xấu đi, làm thành hèn hạ, làm giảm giá trị, cau mày, có vẻ đe doạ, tối sầm - {to purchase} mua, tậu, giành được, tậu được, kéo lên bằng ròng rọc, bẩy lên bằng đòn bẩy - {to relieve} làm an tâm, làm yên lòng, làm dịu, làm khuây khoả, an ủi, làm nhẹ bớt, giúp đỡ, cứu giúp, cứu trợ, giải vây, đổi, khai thông, làm cho vui lên, làm cho đỡ đều đều tử nhạt, làm cho đỡ căng thẳng - đắp nổi, nêu bật lên, làm nổi bật lên - {to remove} dời đi, di chuyển, dọn, cất dọn, bỏ ra, tháo ra, cách chức, đuổi, lấy ra, đưa ra, rút ra..., tẩy trừ, tẩy, xoá bỏ, loại bỏ, giết, thủ tiêu, khử đi, làm hết, xua đuổi sạch, bóc, cắt bỏ, tháo, dời đi xa - đi ra, tránh ra xa, dọn nhà, đổi chỗ ở - {to shorten} thu ngắn lại, thu hẹp vào, mặc quần soóc, cho mỡ, ngắn lại - {to shrink (shrank,shrunk) rút lại, co vào, rút vào, lùi lại, lùi bước, chùn lại, làm co - {to taper} vuốt thon, thon hình búp măng - {to wane} khuyết, suy yếu = abnehmen (nahm ab,abgenommen) [an] {to diminish [in]}+ = abnehmen (nahm ab,abgenommen) (Hut) {to doff; to pull off}+ = abnehmen (nahm ab,abgenommen) (Geld) {to charge}+ = abnehmen (nahm ab,abgenommen) (Maschen) {to cast off}+ = abnehmen (nahm ab,abgenommen) (Gewicht) {to slim}+ = abnehmen (nahm ab,abgenommen) (Medizin) {to amputate}+ = abnehmen (nahm ab,abgenommen) (Telefon) {to answer}+ = abnehmen (nahm ab,abgenommen) (Stricken) {to narrow}+ = sich abnehmen lassen {to take off}+ = zunehmen und abnehmen {to wax and wane}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > abnehmen

См. также в других словарях:

  • Stricken — Stricken, verb. regul. act. welches in einer doppelten Hauptbedeutung üblich ist. 1. Zunächst von Strick, und zwar in dessen Bedeutung eines Fall oder Fangestrickes, in einen solchen Strick verwickeln, damit fangen; in welchem Verstande es doch… …   Grammatisch-kritisches Wörterbuch der Hochdeutschen Mundart

  • Stricken — «Stricken» Sencillo de Disturbed del álbum Ten Thousand Fists Formato CD, 7 vinyl Género(s) Heavy metal Hard rock Duración 04:07 …   Wikipedia Español

  • Stricken — Strick en, p. p. & a. from {Strike}. 1. Struck; smitten; wounded; as, the stricken deer. Note: [See {Strike}, n.] [1913 Webster] 2. Worn out; far gone; advanced. See {Strike}, v. t., 21. [1913 Webster] Abraham was old and well stricken in age.… …   The Collaborative International Dictionary of English

  • stricken — a past participle of strike, survives chiefly in compound adjectives such as grief stricken and panic stricken. In compositional uses such as Goya was stricken with a mysterious illness, it sounds archaic …   Modern English usage

  • Stricken — can refer to: *Stricken (film), 2005 film with Hayley Mills *Stricken (song), a song by Disturbed *Strike from the record, testimony or evidence disallowed from being legally considered …   Wikipedia

  • Stricken — Stricken, 1) aus einem Faden eine zusammenhängende, einem Gewebe ähnliche Arbeit dadurch fertigen, daß man den Faden mit Hülfe zweier od. mehrer Stricknadeln zu Maschen verschlingt. Die Stricknadeln sind schwächere od. stärkere, gewöhnlich 8–10… …   Pierer's Universal-Lexikon

  • -stricken — [ strıkən ] suffix used with some nouns to describe people or things affected by serious problems or unpleasant emotions: poverty stricken grief stricken …   Usage of the words and phrases in modern English

  • stricken — [strik′ən] vt., vi. alt. pp. of STRIKE adj. 1. struck or wounded, as by a missile 2. afflicted or affected, as by something painful or very distressing [the stricken man, a stricken conscience] 3. having the contents level with the top of a… …   English World dictionary

  • -stricken — UK US [strɪkən] suffix used with some nouns to describe people or things affected by serious problems or unpleasant emotions poverty stricken grief stricken Thesaurus: suffixeshyponym …   Useful english dictionary

  • Stricken — Stricken, die mittels zweier Nadeln hergestellte Verschlingung eines einzigen Fadens in Maschen ohne Knoten zu einer Stofffläche, deren Faden sich aber wieder ausziehen oder auffädeln und von neuem bearbeiten läßt. Als Material gebraucht man… …   Meyers Großes Konversations-Lexikon

  • stricken — V. (Mittelstufe) mit zwei großen Nadeln Maschen aus Wolle machen Beispiele: Sie strickt an einem Schal. Du musst zwei rechts und zwei links stricken …   Extremes Deutsch

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»