-
81 die Bushaltestelle
- {bus stop} -
82 das Register
- {cartulary} tập hồ sơ, tập sổ sách - {index} ngón tay trỏ index finger), chỉ số, sự biểu thị, kim, bảng mục lục, bản liệt kê, bản liệt kê các loại sách bị giáo hội cấm, số mũ, dấu chỉ, nguyên tắc chỉ đạo - {register} sổ, sổ sách, máy ghi công tơ, đồng hồ ghi, khoảng âm, sự sắp chữ, cân xứng với lề giấy, van, cửa điều tiết, cửa lò - {table} cái bàn, bàn ăn, thức ăn bày bàn, mâm cỗ, cỗ bàn, những người ngồi quanh bàn, những người ngồi ăn, bàn máy, bảng, bản, bản kê, biểu, mặt, lòng bàn tay, cao nguyên = das Register (Orgel) {diapason; stop}+ = die Register {pl.} {indices}+ -
83 unterbinden
- {to cut off; to put a stop to} -
84 der Zeitraffer
- {quick-motion; quickmotion; stop-action; time accelerator; time lapse; timelapse motion camera} -
85 bremsen
- {to block} làm trở ngại, ngăn chận, làm trở ngại sự thi hành, chặn đứng, chặn cản, hạn chế chi tiêu, hạn chế việc sử dụng, phản đối, gò vào khuôn, rập chữ nổi - {to brake} đập, hãm lại, phanh lại, hãm phanh - {to check} cản, cản trở, chăn, ngăn chặn, kìm, kiềm chế, nén, dằn, kiểm tra, kiểm soát, kiểm lại, đánh dấu đã kiểm soát, quở trách, trách mắng, gửi, ký gửi, chiếu, ngập ngừng, do dự, dừng lại, đứng lại - {to restrain} ngăn trở, ngăn giữ, kiếm chế, dằn lại, hạn chế, cầm giữ, giam - {to retard} làm chậm lại, làm trễ, đến chậm, đến trễ - {to stop} ngừng, nghỉ, thôi, chặn, cắt, cúp, treo giò, bịt lại, nút lại, hàn, chấm câu, bấm, buộc cho chặt, ngừng lại, lưu lại, ở lại = scharf bremsen {to jam on one's brakes}+ -
86 die Feindseligkeiten einstellen
- {to stop hostilities} = der Ausbruch von Feindseligkeiten {outbreak of riots}+Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Feindseligkeiten einstellen
-
87 zurückhalten
- {to arrest} bắt giữ, làm ngừng lại, chặn lại, ngăn lại, hãm lại, lôi cuốn, hoãn thi hành - {to curb} buộc dây cằm, điều khiển bằng dây cằm, kiềm chế, nén lại, hạn chế, xây thành cho, xây lề cho - {to detain} ngăn cản, cản trở, cầm giữ, giữ lại, bắt đợi chờ, giam giữ, cầm tù - {to kerb} - {to refrain} kìm lại, dằn lại, cầm lại, cố nhịn, cố nín - {to rein} gò cương, bắt vào khuôn ghép - {to repress} dẹp, đàn áp, trấn áp - {to reserve} để dành, dự trữ, dành trước, giữ trước, dành riêng, bảo lưu - {to retard} làm chậm lại, làm trễ, đến chậm, đến trễ = zurückhalten [von] {to restrain [from]; to withhold (withheld,withheld) [from]}+ = zurückhalten (Ärger) {to contain}+ = zurückhalten (Zahlung) {to respite}+ = zurückhalten (hielt zurück,zurückgehalten) {to keep (kept,kept); to retain}+ = sich zurückhalten {to efface oneself; to hang off; to hold one's horses; to shrink away}+ = jemanden zurückhalten {to stop}+ -
88 abstellen
- {to intercept} chắn, chặn, chặn đứng - {to leave (left,left) để lại, bỏ lại, bỏ quên, di tặng, để, để mặc, để tuỳ, bỏ đi, rời đi, lên đường đi, bỏ, thôi, ngừng, nghỉ = abstellen (Übel) {to reform; to remedy}+ = abstellen (Auto) {to park}+ = abstellen (Maschine) {to stop}+ -
89 haltmachen
- {to check} cản, cản trở, chăn, ngăn chặn, kìm, kiềm chế, nén, dằn, kiểm tra, kiểm soát, kiểm lại, đánh dấu đã kiểm soát, quở trách, trách mắng, gửi, ký gửi, chiếu, ngập ngừng, do dự, dừng lại, đứng lại - {to halt} dừng chân, nghỉ chân, cho dừng lại, bắt dừng lại, đi khập khiễng, đi tập tễnh, đi ngập ngừng, lưỡng lự, què quặt, không chỉnh = kurz haltmachen {to stop off}+ -
90 ohne Umschweife
- {bluntly} lỗ mãng, không giữ ý tứ, tính thẳng thừng, toạc móng heo - {downright} thẳng thắn, thẳng thừng, không úp mở, đích thực, rành rành, hoàn toàn hết sức, đại, thẳng đứng = mach keine Umschweife! {stop beating about the bush!}+ -
91 stillen
- {to becalm} làm yên, làm yên lặng, làm cho êm, làm cho dịu, làn cho đứng yên vì thiếu gió - {to nurse} cho bú, nuôi, trông nom, bồng, ãm, nựng, săn sóc, chữa, chăm chút, nâng niu), nuôi dưỡng, ấp ủ, ngồi ôm lấy, ngồi thu mình bên - {to staunch} cầm lại, làm cầm máu lại - {to still} làm cho yên lặng, làm cho bất động, làm cho yên lòng, lặng, lắng đi, chưng cất, cất = stillen (Blut) {to stanch; to staunch; to stop}+ = stillen (Baby) {to suckle}+ = stillen (Durst) {to appease; to assuage; to glut}+ = stillen (Hunger) {to satisfy; to stay}+ = stillen (Blutung) {to stem; to suppress}+ = im stillen {in silence; privately}+ = nicht zu stillen {quenchless; stanchless}+
См. также в других словарях:
stop — stop … Dictionnaire des rimes
stop — [ stɔp ] interj. et n. m. • 1792 mar.; mot angl. « arrêt » A ♦ Interj. 1 ♦ Commandement ou cri d arrêt. Il « arrêta la nage en criant : “Stop !” » (Maupassant). Fig. Stop au gaspillage ! ⇒ halte. 2 ♦ Mot employé dans les télégrammes pour séparer… … Encyclopédie Universelle
stop — interj., (2, 3) stopuri s.n. 1. interj. Stai! Opreşte! ♦ (În telegrame, ca termen convenţional pentru a marca sfârşitul unei fraze) Punct! 2. s.n. Oprire bruscă a mingii, a pucului la unele jocuri sportive. 3. s.n. Semafor care reglează… … Dicționar Român
stop — or [stäp] vt. stopped, stopping [ME stoppen < OE stoppian (in comp.) < WGmc stoppōn < VL * stuppare, to stop up, stuff < L stuppa < Gr styppē, tow < IE * stewe , to thicken, contract > Gr styphein, to contract, Sans stuka,… … English World dictionary
Stop — Stop, n. 1. The act of stopping, or the state of being stopped; hindrance of progress or of action; cessation; repression; interruption; check; obstruction. [1913 Webster] It is doubtful . . . whether it contributed anything to the stop of the… … The Collaborative International Dictionary of English
stop — stop; stop·er; stop·less; stop·pa·ble; stop·page; stop·per·less; stop·per·man; stop·ping; un·stop; back·stop; non·stop; stop·per; stop·ple; stop·less·ness; un·stop·pa·bly; … English syllables
stop by — stop off, stop over, stop in or (N American) stop by To break one s journey, pay a visit to (usu with at) • • • Main Entry: ↑stop * * * ˌstop ˈby [intransitive/transitive] [ … Useful english dictionary
stop in — stop off, stop over, stop in or (N American) stop by To break one s journey, pay a visit to (usu with at) • • • Main Entry: ↑stop * * * ˌstop ˈin [intransitive] [ … Useful english dictionary
stop-go — ˌstop ˈgo adjective stop go policy/approach etc ECONOMICS a way of controlling the economy by deliberately restricting government spending for a period of time and then increasing it for a time: • The uncertainty of such stop go policies reduced … Financial and business terms
stop — I {{/stl 13}}{{stl 8}}rz. mnż I, D. u, Mc. stoppie {{/stl 8}}{{stl 7}} substancja metaliczna otrzymywana przeważnie przez stopienie dwóch lub więcej metali (niekiedy z domieszką niemetali), wytwarzana w celu uzyskania lepszych właściwości… … Langenscheidt Polski wyjaśnień
stop — ► VERB (stopped, stopping) 1) come or bring to an end. 2) prevent from happening or from doing something. 3) cease or cause to cease moving or operating. 4) (of a bus or train) call at a designated place to pick up or set down passengers. 5) Brit … English terms dictionary