Перевод: с немецкого на вьетнамский

с вьетнамского на немецкий

stone

  • 1 die Steinzeit

    - {Stone Age}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Steinzeit

  • 2 der Stein

    - {rock} đá, số nhiều), tiền, kẹo cứng, kẹo hạnh nhân cứng, rock-pigeon, guồng quay chỉ, sự đu đưa - {stone} đá quý, ngọc, sỏi, hạch, hòn dái, Xtôn = der Stein (Botanik) {pit}+ = der Stein (14 lb, 6.35 kg) {stone}+ = aus Stein {stone}+ = zu Stein werden {to petrify}+ = vom Stein drucken {to lithoprint}+ = sehr harter Stein {adamant}+ = der geschnitzte Stein {cameo}+ = ein Herz aus Stein {a heart of flint}+ = über Stock und Stein {over rough and smooth}+ = über Stock und Stein reiten {to bruise along}+ = ein Tropfen auf den heißen Stein {a drop in the bucket; a drop in the ocean}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Stein

  • 3 unversucht

    - {untried} chưa thử, không thử, chưa được thử thách, không xét xử, không có kinh nghiệm = nichts unversucht lassen {to leave no stone unturned; to leave nothing undone; to try everything}+ = wir haben nichts unversucht gelassen {we left no stone unturned}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > unversucht

  • 4 die Schwierigkeit

    - {acclivity} dốc ngược - {catch} sự bắt, sự nắm lấy, cái bắt, cái vồ, cái chộp, sự đánh cá, mẻ cá, nhiều người bị bắt, vật bị túm được, mồi ngon đáng để bẫy, món bở, cái gài, cái móc, cái then cửa, cái chốt cửa, cái bẫy - mưu kế lừa người, câu hỏi mẹo, đoạn chợt nghe thấy, cái hãm, máy hãm, khoá dừng - {crux} vấn đề nan giải, mối khó khăn, điểm chính, cái nút, điểm then chốt - {difficulty} sự khó khăn, nỗi khó khăn, nỗi gay go, điều cản trở, điều trở ngại, sự túng bấn, cảnh khó khăn, sự làm khó dễ, sự phản đối - {friction} sự mài xát, sự ma xát, sự xoa bóp, sự chà xát, sự va chạm, sự xích mích - {handicap} cuộc thi có chấp, điều chấp, sự cản trở, điều bất lợi - {intricacy} intricateness, điều rắc rối, điều phức tạp - {knot} nút, nơ, vấn đề khó khăn, điểm nút, điểm trung tâm, đầu mối, mắt gỗ, đầu mấu, đốt, khấc, nhóm, tốp, cụm,, u, cái bướu, cái đệm vai porter's knot), mối ràng buộc - {perplexity} sự lúng túng, sự bối rối, điều gây lúng túng, điều gây bối rối, tình trạng phức tạp, tình trạng rắc rối, việc phức tạp, rắc rối - {problem} vấn đề, bài toán, điều khó hiểu, thế cờ, bàn luận đến một vấn đề, có vấn đề, có luận đề - {rub} sự cọ xát, sự lau, sự chải, chỗ đất gồ ghề, đá mài rub stone) - {strait} eo biển, tình cảnh khó khăn, tình cảnh khốn cùng, tình cảnh thiếu thốn, tình trạng gieo neo, tình cảnh nguy nan, cảnh hoạn nạn = ohne Schwierigkeit {swimmingly}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Schwierigkeit

  • 5 die Entfernung

    - {ablation} sự cắt bỏ, sự tải mòn, sự tiêu mòn - {distance} khoảng cách, tầm xa, khoảng, quãng đường, quãng đường chạy đua, nơi xa, đằng xa, phía xa, thái độ cách biệt, thái độ xa cách, sự cách biệt, sự xa cách, cảnh xa - {length} bề dài, chiều dài, độ dài - {range} dãy, hàng, phạm vị, lĩnh vực, trình độ, loại, tầm, tầm đạn, tầm bay xa, tầm truyền đạt, sân tập bắn, lò bếp, bâi cỏ rộng, vùng - {remoteness} sự xa xôi, mức độ xa, sự thoang thoáng, sự hơi - {removal} việc dời đi, việc di chuyển, sự dọn, sự dọn nhà, sự đổi chỗ ở, sự tháo, sự cách chức, sự tẩy trừ, sự xoá bỏ, sự giết, sự thủ tiêu, sự bóc - {way} đường, đường đi, lối đi, đoạn đường, phía, phương, hướng, chiều, cách, phương pháp, phương kế, biện pháp, cá tính, lề thói, việc, phạm vi, thẩm quyền, vùng ở gần, tình trạng, tình thế, tình hình - giả định, giả thuyết, mức độ, chừng mực, mặt, phương diện, sự tiến bộ, sự thịnh vượng, quy mô, ngành kinh doanh, phạm vi hoạt động, sự chạy, tốc độ, đằng - {withdrawal} sự rút khỏi, sự rút ra, sự rút quân, sự rút lui, sự rút, sự huỷ bỏ, sự thu hồi = auf nahe Entfernung {at close range}+ = eine weite Entfernung {a far cry}+ = eine kurze Entfernung {a stone's throw}+ = eine große Entfernung {a long distance}+ = die Entfernung einstellen (Photographie) {to focus}+ = aus einiger Entfernung {from a distance}+ = in einer Entfernung von {at a distance of}+ = eine Entfernung zurücklegen {to cover a distance}+ = aus weiter Entfernung niederschießen {to snipe}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Entfernung

  • 6 der Pflasterstein

    - {cobble} sỏi, cuội cobble stone), than cục - {pitcher} bình rót, lá hình chén, cầu thủ giao bóng, người bán quán ở vỉa hè, đá lát đường

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Pflasterstein

  • 7 die Schwertlilie

    (Botanik) - {flag} cây irit, phiến đá lát đường flag stone), mặt đường lát bằng đá phiến, lông cánh flag feather), cờ, cờ lệnh, đuôi cờ - {fleur-de-lis} hoa irit, huy hiệu các vua Pháp, hoàng gia Pháp, nước Pháp - {fleur-de-luce} - {iris} mống mắt, tròng đen, đá ngũ sắc, cầu vòng

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Schwertlilie

  • 8 der Obstkern

    - {pip} bệnh ứ đờm, cơn buồn rầu, cơn chán nản, cơn bực bội, hột, người tuyệt, vật tuyệt, hoa, điểm, sao, bông hoa lẻ, mắt dứa, tiếng "píp píp" - {stone} đá, đá quý, ngọc, sỏi, hạch, hòn dái, Xtôn

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Obstkern

  • 9 die Flagge

    - {ensign} phù hiệu, cờ hiệu, cờ người cầm cờ, thiếu uý - {flag} cây irit, phiến đá lát đường flag stone), mặt đường lát bằng đá phiến, lông cánh flag feather), cờ, cờ lệnh, đuôi cờ - {standard} cánh cờ, tiêu chuẩn, chuẩn, mẫu, trình độ, mức, chất lượng trung bình, lớp học, hạng, thứ, bản vị, chân, cột, cây mọc đứng, Xtanđa = die Flagge (Marine) {jack}+ = die Flagge hissen {to hoist the flag}+ = die Flagge streichen {to strike (struck,struck)+ = unter falscher Flagge segeln {to sail under false colours}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Flagge

  • 10 mit Steinen einfassen

    - {to stone} ném đá, trích hạch, rải đá, lát đá = Leute im Glashaus sollen nicht mit Steinen werfen {there is no point in throwing bricks at someone if one's own house is not in order}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > mit Steinen einfassen

  • 11 die Tasche

    - {bag} bao, túi, bị, xắc, mẻ săn, bọng, bọc, vú, chỗ húp lên, của cải, tiền bạc, quần, chỗ phùng ra, chỗ lụng thụng - {case} trường hợp, cảnh ngộ, hoàn cảnh, tình thế, ca, vụ, việc kiện, việc thưa kiện, kiện, việc tố tụng, cách, hộp, hòm, ngăn, vỏ, hộp chữ in - {pocket} tiền, túi tiền, túi hứng bi, túi quặng, túi khí độc, lỗ hổng không khí air pocket), ổ chiến đấu, ngõ cụt, thế bị chèn, thế bị càn - {portfolio} cặp, danh sách vốn đầu tư, chức vị bộ trưởng - {pouch} túi nhỏ, túi đạn, khoang túi, vỏ quả, hầu bao - {sack} bao tải, áo sắc, cái giường, sự cướp phá, sự cướp giật, rượu vang trắng - {satchel} cặp da - {slot} đường đi của hươu nai, vết đi của hươu nai, khấc, khía, khe, đường ren, cửa sàn, cửa mái = die Tasche voll {pocketful}+ = in die Tasche stecken {to pocket}+ = die Hände in die Tasche stecken {to thrust one's hand into one's pocket}+ = in die eigene Tasche arbeiten {to line one's pocket}+ = jemandem auf der Tasche liegen {to be a drain on someone's purse}+ = jemanden in die Tasche stecken {to knock someone into a cooked hat}+ = tief in die Tasche greifen müssen {to have to dip deep into one's pocket; to have to pay through one's nose}+ = keinen Pfennig in der Tasche haben {Not to have a penny to bless oneself with}+ = versuche einem nackten Mann Geld aus der Tasche zu ziehen {it is like drawing blood from a stone}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Tasche

  • 12 der Stein der Weisen

    - {philosopher's stone}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Stein der Weisen

  • 13 die Schwungfeder

    (Zoologie) - {flag} cây irit, phiến đá lát đường flag stone), mặt đường lát bằng đá phiến, lông cánh flag feather), cờ, cờ lệnh, đuôi cờ

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Schwungfeder

  • 14 die Kanne

    - {can} bình, bi đông, ca, vỏ đồ hộp, hộp đồ hộp, ghế đẩu, ghế ngồi ở nhà tiêu, nhà tù, nhà giam - {flagon} lọ, hũ - {jug} cái bình, nhà tù stone jug), tiếng hót jug) - {mug} chén vại, chén, mồm, miệng, mặt, ảnh căn cước, thằng ngốc, thằng khờ, anh chàng cả tin, học sinh chăm học, học sinh học gạo - {pot} ấm, chậu, vại, nồi, bô, chậu hoa, bình bạc, bình vàng, giải, cái chụp ống khói chimney pot), mũ chóp cao, giỏ bắt tôm hùm lobster pot), giấy khổ 39 x 31, 3 cm, số tiền lớn, số tiền lớn đánh cá - ngựa đua hy vọng thắng - {tankard} cốc vại

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Kanne

  • 15 der Gichtknoten

    - {chalkstone; chalky stone}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Gichtknoten

  • 16 das Kernobst

    - {pipfruit; stone fruit}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > das Kernobst

  • 17 Es ist nur einen Katzensprung entfernt.

    - {It's only a stone's throw from here.}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > Es ist nur einen Katzensprung entfernt.

  • 18 der Grundstein

    - {cornerstone; foundation stone} = den Grundstein legen {to lay the foundationstone}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Grundstein

  • 19 das Gefängnis

    - {bastille} nhà tù, ngục, pháo đài - {cage} lồng, chuồng, cũi, trại giam tù binh, nhà giam, nhà lao, buồng, bộ khung, bộ sườn - {calaboose} - {gaol} sự bỏ tù - {hold} khoang, sự cầm, sự nắm giữ, sự nắm chặt, sự nắm được, sự hiểu thấu, ảnh hưởng, vật để nắm lấy, vật đỡ, chỗ dựa, đồn ải, thành luỹ, sự giam cầm - {imprisonment} sự tống giam, sự giam hãm, sự o bế - {jail} - {jug} cái bình, nhà tù stone jug), tiếng hót jug) - {limbo} chốn u minh, minh phủ, sự tù tội, sự quên lãng, sự bỏ quên - {penitentiary} trại cải tạo, trại cải tạo gái điếm - {prison} - {quod} nhà pha - {stir} trại giam, sự khuấy, sự quấy trộn, sự chuyển động, sự cời, sự náo động, sự huyên náo, sự xôn xao - {workhouse} trại tế bần, nhà tế bần = im Gefängnis {in jug; in prison}+ = im Gefängnis sitzen {to serve time}+ = ins Gefängnis werfen {to clap up; to gaol; to jail}+ = aus dem Gefängnis ausbrechen {to break out of prison}+ = jemanden ins Gefängnis einliefern {to take someone to prison}+ = sein Urteil lautete auf vier Jahre Gefängnis {he was sentenced to four years' imprisonment}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > das Gefängnis

  • 20 das Hagelkorn

    - {hailstone} cục mưa đá - {stone} đá, đá quý, ngọc, sỏi, hạch, hòn dái, Xtôn

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > das Hagelkorn

См. также в других словарях:

  • Stone — Stone, n. [OE. ston, stan, AS. st[=a]n; akin to OS. & OFries. st[=e]n, D. steen, G. stein, Icel. steinn, Sw. sten, Dan. steen, Goth. stains, Russ. stiena a wall, Gr. ?, ?, a pebble. [root]167. Cf. {Steen}.] 1. Concreted earthy or mineral matter;… …   The Collaborative International Dictionary of English

  • Stone — may refer to:Construction and building* Masonry, the building of structures from stone * Coade stone, a special form of vitreous stoneware, used for monumental work and architectural decoration * Standing stone, a solitary stone set vertically… …   Wikipedia

  • Stone — (englisch für Stein) steht für: Stone (Familienname), der Familienname Stone Stone (Band), eine finnische Thrash Metal Band Stone (Einheit), eine englische Masse Einheit Stone (Film), ein Thriller aus dem Jahr 2010 von John Curran Stone… …   Deutsch Wikipedia

  • STONE (R.) — STONE RICHARD (1913 1991) Économiste anglais né en 1913, Richard Stone a commencé sa carrière chez un courtier londonien, avant de rejoindre en 1940 les rangs du Bureau central des statistiques, à l’initiative de John Maynard Keynes. Ses… …   Encyclopédie Universelle

  • stone — ► NOUN 1) hard, solid non metallic mineral matter of which rock is made. 2) a small piece of stone found on the ground. 3) a piece of stone shaped for a purpose, especially to commemorate something or to mark out a boundary. 4) a gem. 5) a hard… …   English terms dictionary

  • Stone — Stone, v. t. [imp. & p. p. {Stoned}; p. pr. & vb. n. {Stoning}.] [From {Stone}, n.: cf. AS. st?nan, Goth. stainjan.] 1. To pelt, beat, or kill with stones. [1913 Webster] And they stoned Stephen, calling upon God, and saying, Lord Jesus, receive… …   The Collaborative International Dictionary of English

  • stone — [stōn] n. [ME < OE stan, akin to Du steen, Ger stein < IE base * stāi , to become thick, compress, stiffen > L stiria, a drop (< stilla), Gr stear, tallow] 1. the hard, solid, nonmetallic mineral matter of which rock is composed 2. a… …   English World dictionary

  • stone — adverb. Combinations such as stone cold and stone dead, in which stone is used adverbially (‘like a stone’), have been recorded for centuries. More recently, stone has developed a freer adverbial use as a mere intensive equivalent to very or… …   Modern English usage

  • STONE (M. H.) — STONE MARSHALL HARVEY (1903 1989) Après ses études à l’université Harvard, Marshall Harvey Stone enseigna dans diverses universités: Columbia (1925 1927), Yale (1931 1933), Harvard (1927 1931, puis 1933 1946) et Chicago (depuis 1944). Il fut élu… …   Encyclopédie Universelle

  • Stone — Stone, Nicholas * * * (as used in expressions) Stone, Edward Durell Stone, Harlan Fiske Stone, Lucy Stone, Oliver Stone, Robert (Anthony) …   Enciclopedia Universal

  • STONE, I.F. — STONE, I.F. (Isidore Feinstein; 1907–1989), U.S. journalist, born in Philadelphia. Stone edited the liberal weekly The Nation, 1940–46. From 1952 until 1971 he published I.F. Stone s Weekly written by himself and noted for its criticism of… …   Encyclopedia of Judaism

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»