Перевод: с немецкого на вьетнамский

с вьетнамского на немецкий

stand!

  • 21 abseits

    - {aloof} ở xa, tách xa, xa rời, tách rời, lánh xa, cách biệt, ở ngoài khơi lộng gió - {aside} về một bên, sang một bên, riêng ra - {clear} trong, trong trẻo, trong sạch, sáng sủa, dễ hiểu, thông trống, không có trở ngại, thoát khỏi, giũ sạch, trang trải hết, trọn vẹn, toàn bộ, đủ, tròn, trọn, chắc, chắc chắn, rõ ràng, hoàn toàn - hẳn, tách ra, ra rời, xa ra - {remote} xa, xa xôi, xa xăm, xa cách, hẻo lánh, tí chút, chút đỉnh, hơi, mơ hồ thoang thoáng = abseits [von] {apart [from]}+ = abseits (Sport) {offside}+ = abseits gehen {to straggle}+ = abseits liegen {to straggle}+ = abseits stehen {to stand aside}+ = sich abseits halten {to stand aloof; to stand off}+ = sich abseits halten von {to keep aloof from}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > abseits

  • 22 der Messestand

    - {exhibition stand; fair booth; fair stand}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Messestand

  • 23 fernhalten

    - {to hold off; to keep away} = fernhalten [von] {to wean [from]}+ = sich fernhalten {to stand off}+ = sich fernhalten [von] {to flee (fled,fled) [from]; to keep clear [of]; to stand clear [of]; to steer clear [of]}+ = sich fernhalten von {to keep out of}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > fernhalten

  • 24 der Fahrradständer

    - {bicycle stand} = der Fahrradständer (am Fahrrad) {kick stand}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Fahrradständer

  • 25 der Pate

    - {godfather} cha đỡ đầu, người được lấy tên để đặt cho - {sponsor} mẹ đỡ đầu, người bảo đảm, người thuê quảng cáo, hãng thuê quảng cáo = Pate stehen [bei] {to stand godfather [to]}+ = bei einem Kind Pate stehen {to stand sponsor to a child}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Pate

  • 26 die Bürgschaft

    - {assurance} sự chắc chắn, sự tin chắc, điều chắc chắn, điều tin chắc, sự quả quyết, sự cam đoan, sự đảm bảo, sự tự tin, sự trơ tráo, sự vô liêm sỉ, bảo hiểm - {bail} tiền bảo lãnh, người bảo lãnh, vòng đỡ mui xe, quai ấm, giá đỡ đầu bò cái, gióng ngang ngăn ô chuồng ngựa, hàng rào vây quanh, tường bao quanh sân lâu đài, sân lâu đài - {bond} dây đai, đay buộc,) mối quan hệ, mối ràng buộc, giao kèo, khế ước, lời cam kết, phiếu nợ, bông, gông cùm, xiềng xích, sự tù tội, sự gửi vào kho, sự liên kết, kiểu xây ghép - {guarantee} sự bảo đảm, sự bảo lãnh, người bảo đảm, người được bảo lãnh, vật bảo đảm, giấy bảo đảm, sự dám chắc - {guaranty} - {pledge} của đợ, của tin, của thế nợ, vật cầm cố, sự cầm cố, tình trạng bị cầm cố, việc bảo đảm, bằng chứng, đứa con, sự chuộc rượu mừng, sự nâng cốc mừng sức khoẻ, lời hứa, lời cam kết của rượu mạnh - {security} sự yên ổn, sự an toàn, sự an ninh, tổ chức bảo vệ, cơ quan bảo vệ, chứng khoán - {sponsion} sự cam kết, sự cam kết do một người không có uỷ quyền chính thức - {sponsorship} trách nhiệm của cha đỡ đầu, trách nhiệm của mẹ đỡ đầu - {warrant} sự cho phép, giấy phép, lý do, lý do xác đáng, lệnh, trát, giấy chứng nhận, bằng phong chuẩn uý = die Bürgschaft (Jura) {surety}+ = Bürgschaft leisten {to give security; to stand surety}+ = gegen Bürgschaft freizulassen {bailable}+ = die Bürgschaft für jemanden übernehmen {to stand surety for someone}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Bürgschaft

  • 27 bestehen [auf]

    - {to persist [in]} kiên gan, bền bỉ, khăng khăng, cố chấp, vẫn còn, cứ dai dẳng = bestehen (bestand,bestanden) {to be in existence; to exist; to last; to stand on; to subsist}+ = bestehen (bestand,bestanden) [auf] {to be insistent [on]; to insist [on]; to stand [upon]; to stick out [for]}+ = bestehen (bestand,bestanden) [aus,in] {to consist [of,in]}+ = bestehen (bestand,bestanden) (Prüfung) {to come through; to pass}+ = bestehen (bestand,bestanden) (Abenteuer) {to encounter}+ = bestehen aus {to be composed of; to comprise; to comprize}+ = bestehen auf {to urge}+ = bestehen lassen {to leave (left,left)+ = darauf bestehen [daß] {to be insistent [that]}+ = nicht bestehen auf {to waive}+ = gerade noch bestehen (Prüfung) {to shave through}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > bestehen [auf]

  • 28 standhalten

    - {to resist} kháng cự, chống lại, chịu đựng được, chịu được, cưỡng lại, không mắc phải, phủ định) nhịn được = standhalten (hielt stand,standgehalten) {to stand (stood,stood)+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > standhalten

  • 29 der Widerstand

    - {opposition} sự đối lập, sự đối nhau, vị trị đối nhau, sự chống lại, sự chống cự, sự phản đối, đảng đối lập chính, phe đối lập = der Widerstand [gegen] {resistance [to]; war [on]}+ = der Widerstand (Elektrotechnik) {resistor}+ = Widerstand finden {to encounter}+ = Widerstand leisten {to make a stand; to offer resistance; to oppose; to resist; to show fight; to stand against; to withstand (withstood,withstood)+ = der passive Widerstand {ca'canny; noncooperation}+ = auf Widerstand stoßen {to meet with opposition; to meet with resistance}+ = zum Widerstand geneigt {resistive}+ = der spezifische Widerstand {resistivity}+ = der magnetische Widerstand {reluctance}+ = jemandem Widerstand leisten {to resist someone}+ = passiven Widerstand leisten {to work to rule}+ = äußersten Widerstand leisten {to fight tooth and nail}+ = der lichtempfindliche Widerstand (Elektronik) {photoresistor}+ = er leistete keinen Widerstand {he made no resistance}+ = der temperaturgesteuerte Widerstand {thermistor}+ = verzweifelten Widerstand leisten {to have one's back to the wall}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Widerstand

  • 30 zurückhaltend

    - {aloof} ở xa, tách xa, xa rời, tách rời, lánh xa, cách biệt, ở ngoài khơi lộng gió - {backward} về phía sau, giật lùi, chậm tiến, lạc hậu, muộn, chậm trễ, ngần ngại, lùi, ngược - {close} đóng kín, chật, chật chội, kín, bí hơi, ngột ngạt, chặt, bền, sít, khít, che đậy, bí mật, giấu giếm, dè dặt, kín đáo, hà tiện, bủn xỉn, gần, thân, sát, chặt chẽ, kỹ lưỡng, tỉ mỉ, cẩn thận, hạn chế, cấm - gay go, ngang nhau, ngang sức, ẩn, ngắn - {cold} lạnh, lạnh lẽo, nguội, phớt lạnh, lạnh lùng, lạnh nhạt, hờ hững, không nhiệt tình, làm chán nản, làm thất vọng, nhạt nhẽo, không có gì thú vị, yếu, khó ngửi thấy, mát - {coy} bẽn lẽn, xấu hổ, rụt rè, e lệ, làm duyên, làm dáng, hẻo lánh - {demure} nghiêm trang, từ tốn, làm ra vẻ nghiêm trang, màu mè làm ra vẻ kín đáo - {distant} xa, cách, xa cách, có thái độ cách biệt, có thái độ xa cách, không thân mật - {dumb} câm, không nói, không kêu, không biết nói, không có tiếng nói, lặng đi, không nói lên được, lầm lì, ít nói, ngu xuẩn, ngu ngốc, ngớ ngẩn - {farouche} không thích chơi với ai, thích tha thủi một mình - {offish} khinh khỉnh - {reserved} dành, dành riêng, dành trước, giữ gìn, dự bị, dự trữ - {restrained} bị kiềm chế, bị nén lại, bị dằn lại, tự chủ được, thận trọng, giản dị, có chừng mực, không quá đáng - {reticent} trầm lặng, dè dặt kín đáo trong lời nói - {retiring} xa lánh mọi người, không thích xuất đầu lộ diện, khiêm tốn, dành cho người về hưu - {stand-offish} khó gần, không cởi mở stand-off) - {undemonstrative} không hay thổ lộ tâm tình - {unsociable} khó chan hoà - {unsocial} phi x hội, không thuộc về x hội = zurückhaltend sein {to be reserved}+ = zurückhaltend ausdrücken {to understate}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > zurückhaltend

  • 31 eintreten

    (trat ein,eingetreten) - {to join} nối lại, chắp, ghép, buộc, nối liền, thắt chặt, hợp nhất, kết hợp, liên hiệp, kết giao, kết thân, gia nhập, nhập vào, vào, tiếp với, gặp, đổ vào, đi theo, đến với, đến gặp, cùng tham gia, trở về - trở lại, nối lại với nhau, thắt chặt lại với nhau, kết hợp lại với nhau, liên hiệp với nhau, kết thân với nhau, gặp nhau, nối tiếp nhau, tham gia, tham dự, xen vào, giáp với nhau, tiếp giáp với nhau - nhập ngũ join up) - {to occur} xảy ra, xảy đên, nảy ra, xuất hiện, tìm thấy = eintreten (trat ein,eingetreten) (Tür) {to kick in}+ = eintreten (trat ein,eingetreten) [für] {to enlist [in]}+ = eintreten in {to enter}+ = eintreten für {to advocate; to champion; to espouse; to stand for; to stand up for}+ = für etwas eintreten {to advocate for something; to be in favour of something}+ = plötzlich eintreten {to pop in}+ = für jemanden eintreten {to speak up for someone; to stick up for someone}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > eintreten

  • 32 aufstehen

    - {to revolt} nổi dậy chống lại, khởi nghĩa, nổi loạn, làm loạn, ghê tởm, làm ghê tởm, làm chán ghét - {to rise (rose,risen) dậy, trở dậy, đứng dậy, đứng lên, mọc, lên, lên cao, bốc lên, leo lên, trèo lên, dâng lên, nổi lên, tiến lên, thành đạt, vượt lên trên, nổi dậy, phẫn nộ, phát tức, lộn mửa, bắt nguồn từ - do bởi, có khả năng đối phó, có thể đáp ứng với, bế mạc, làm nổi lên, làm hiện lên, trông thấy nổi lên, trông thấy hiện lên - {to uprise} thức dậy = aufstehen (stand auf,aufgestanden) {to arise (arose,arisen); to follow up; to get up; to stand (stood,stood)+ = wieder aufstehen {to resurge}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > aufstehen

  • 33 euch

    - {you} anh, chị, ông, bà, ngài, ngươi, mày, các anh, các chị, các ông, các bà, các ngài, các người, chúng mày, ai, người ta = rührt euch! {stand at ease!; stand easy!}+ = wer von euch? {who among you?}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > euch

  • 34 die Zeche prellen

    - {to leave without paying the bill} = die Zeche bezahlen {to pay the piper; to stand Sam; to stand treat}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Zeche prellen

  • 35 reserviert

    - {aloof} ở xa, tách xa, xa rời, tách rời, lánh xa, cách biệt, ở ngoài khơi lộng gió - {offish} khinh khỉnh - {reserved} dành, dành riêng, dành trước, kín đáo, dè dặt, giữ gìn, dự bị, dự trữ - {reticent} trầm lặng, ít nói, dè dặt kín đáo trong lời nói - {stand-offish} xa cách, khó gần, không cởi mở stand-off)

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > reserviert

  • 36 das Etagengestell

    - {tier stand}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > das Etagengestell

  • 37 die Macht

    - {force} thác nước, sức, lực, sức mạnh, vũ lực, quyền lực, sự bắt buộc, quân đội, quân lực, quân, lực lượng, ảnh hưởng, tác dụng, sức thuyết phục, sự tác động mạnh mẽ, ấn tượng sâu sắc, sự sinh động - hiệu lực, ý nghĩa, năng lượng - {grip} rãnh nhỏ, mương nhỏ, sự cầm chặt, sự nắm chặt, sự ôm chặt, sự kẹp chặt, sự kìm kẹp, sự thu hút, sự hiểu thấu, sự nắm vững, sự am hiểu, tay phanh, tay hãm, báng, chuôi, cán, kìm, kẹp, gripsack - {might} - {mightiness} sự hùng cường, sự hùng mạnh, sự to lớn, sự vĩ đại, sự hùng vĩ, sự đồ sộ - {potency} quyền thế, sự hiệu nghiệm - {power} khả năng, tài năng, năng lực, quyền, chính quyền, quyền hạn, thế lực, uy quyền, người quyền thế, người cầm quyền, cơ quan có quyền lực, trời, thánh thần, cường quốc, công suất, năng suất - luỹ thừa, số phóng to, số lượng lớn, nhiều - {strength} sức lực, sức khoẻ, độ đậm, nồng độ, cường độ, số lượng đầy đủ, số quân hiện có, sức bền, độ bền - {sway} sự đu đưa, sự lắc lư, sự thống trị = die Macht [über] {control [of,over]; disposal [of]; hold [on,of]}+ = an Macht gleich {equal in power}+ = die Macht ergreifen {to seize power}+ = an der Macht sein {to be in power; to have one's innings}+ = an die Macht kommen {to come in; to come into power; to come to power}+ = die kriegführende Macht {belligerent}+ = nicht in seiner Macht {not in his reach}+ = das steht nicht in meiner Macht {that's beyond my power}+ = jemanden an die Macht bringen {to help someone to power}+ = er hat alles getan, was in seiner Macht stand {he has done everthing in his power}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Macht

  • 38 befinden

    - {to deem} tưởng rằng, nghĩ rằng, cho rằng, thấy rằng - {to find (found,found) thấy, tìm thấy, tìm ra, bắt được, nhận, nhận được, được, nhận thấy, xét thấy, thấy có, tới, đạt tới, trúng, cung cấp, xác minh và tuyên bố - {to think (thought,thought) nghĩ, suy nghĩ, ngẫm nghĩ, tưởng, tưởng tượng, nghĩ được, nghĩ là, cho là, coi như, nghĩ ra, hiểu, nghĩ đến, nhớ, trông mong, luôn luôn nghĩ, lo nghĩ, lo lắng, nuôi những ý nghĩ - nuôi những tư tưởng = befinden (Jura) {to judge}+ = sich befinden {to be (was,been); to fare; to feel (felt,felt); to reside; to stand (stood,stood)+ = sich wohl befinden {to be in good health; to do well}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > befinden

  • 39 vertragen

    - {to stand (stood,stood) đứng, có, ở, cao, đứng vững, bền, có giá trị, đọng lại, tù hãm, giữ vững quan điểm, giữ vững lập trường, đồng ý, thoả thuận, ra ứng cử, bắt đứng, đặt, để, dựng, giữ vững, chịu đựng - thết, đãi - {to stomach} ăn, nuốt, cam chịu = vertragen (Alkohol) {to take (took,taken)+ = vertragen (vertrug,vertragen) {to bear (bore,borne)+ = vertragen (vertrug,vertragen) (Medizin) {to tolerate}+ = sich vertragen {to make up; to mix}+ = sich vertragen [mit] {to consist [with]}+ = sich vertragen (Farben) {to go together}+ = sich vertragen mit {to get along with}+ = sich wieder vertragen {to be on speaking terms again}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > vertragen

  • 40 der Ständer

    - {erection} sự đứng thẳng, sự dựng đứng, sự dựng lên, sự xây dựng, công trình xây dựng &), sự cương, trạng thái cương, sự ghép, sự lắp ráp, sự dựng - {horse} ngựa, kỵ binh, ngựa gỗ vaulting horse), giá, quỷ đầu ngựa đuôi cá, cá ngựa, con moóc, dây thừng, dây chão, khối đá nằm ngang, horse-power, bài dịch để quay cóp - {pedestal} bệ, đôn - {pillar} cột, trụ, cột trụ, rường cột, cột than - {rack} những đám mây trôi giạt, máng ăn, giá để hành lý luggage rack), giá bom, thanh răng, cơ cấu thanh răng, cái trăn, sự tra tấn, sự hành hạ, sự đau nhói, nỗi đau khổ, nước kiệu - {stand} sự dừng lại, sự đứng lại, sự chống cự, sự đấu tranh chống lại, chỗ đứng, vị trí, lập trường, quan điểm, mắc, gian hàng, chỗ để xe, khán đài, chỗ dành riêng cho người làm chứng - cây trồng đang mọc, mùa màng chưa gặt, sự dừng lại để biểu diễn, rừng, gỗ rừng - {standard} cờ hiệu, cờ, cánh cờ, tiêu chuẩn, chuẩn, mẫu, trình độ, mức, chất lượng trung bình, lớp học, hạng, thứ, bản vị, chân, cây mọc đứng, Xtanđa - {upright} trụ đứng, upright_piano

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Ständer

См. также в других словарях:

  • stand — stand …   Dictionnaire des rimes

  • stand — /stand/, v., stood, standing, n., pl. stands for 43 63, stands, stand for 64. v.i. 1. (of a person) to be in an upright position on the feet. 2. to rise to one s feet (often fol. by up). 3. to have a specified height when in this position: a… …   Universalium

  • Stand — (st[a^]nd), v. i. [imp. & p. p. {Stood} (st[oo^]d); p. pr. & vb. n. {Standing}.] [OE. standen; AS. standan; akin to OFries. stonda, st[=a]n, D. staan, OS. standan, st[=a]n, OHG. stantan, st[=a]n, G. stehen, Icel. standa, Dan. staae, Sw. st[*a],… …   The Collaborative International Dictionary of English

  • Stand by — Stand Stand (st[a^]nd), v. i. [imp. & p. p. {Stood} (st[oo^]d); p. pr. & vb. n. {Standing}.] [OE. standen; AS. standan; akin to OFries. stonda, st[=a]n, D. staan, OS. standan, st[=a]n, OHG. stantan, st[=a]n, G. stehen, Icel. standa, Dan. staae,… …   The Collaborative International Dictionary of English

  • stand-by — [ stɑ̃dbaj ] n. inv. et adj. inv. • 1975; de l angl. stand by passenger, de to stand by « se tenir prêt » et passenger « passager » ♦ Anglic. 1 ♦ Personne qui voyage en avion sans avoir réservé sa place (cf. Passager en attente). 2 ♦ N. m. Voyage …   Encyclopédie Universelle

  • Stand Up — may refer to:* Stand up comedy MusicAlbums* Stand Up (Dave Matthews Band album) * Stand Up (Everyday Sunday album) * Stand Up (Jethro Tull album) * Stand Up! (album), an album by The Archers * Stand Up (Blue King Brown album), an album by Blue… …   Wikipedia

  • stand — ► VERB (past and past part. stood) 1) be in or rise to an upright position, supported by one s feet. 2) place or be situated in a particular position. 3) move in a standing position to a specified place: stand aside. 4) remain stationary or… …   English terms dictionary

  • stand — [stand] vi. stood, standing [ME standen < OE standan; akin to MDu standen, Goth standan < IE base * stā , to stand, be placed > L stare, to stand, Gr histanai, to set, cause to stand] 1. a) to be or remain in a generally upright position …   English World dictionary

  • Stand Up — Álbum de Jethro Tull Publicación 1 de agosto de 1969 Grabación Abril de 1969 Género(s) Rock, rock progresivo, blues y …   Wikipedia Español

  • Stand — (st[a^]nd), n. [AS. stand. See {Stand}, v. i.] 1. The act of standing. [1913 Webster] I took my stand upon an eminence . . . to look into their several ladings. Spectator. [1913 Webster] 2. A halt or stop for the purpose of defense, resistance,… …   The Collaborative International Dictionary of English

  • Stand — can mean several things:Objects*A stand, when referring to an object, is an object that has a massive head another object, usually for display purposes (at events or places such as a conference, a congress, a shop, etc.). See column, armature… …   Wikipedia

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»