Перевод: с немецкого на вьетнамский

с вьетнамского на немецкий

squall

  • 1 schreien

    (schrie,geschrieen) - {to bawl} + out) nói oang oang - {to bellow} - {to call} kêu gọi, mời gọi lại, gọi là, tên là, đánh thức, gọi dậy, coi là, cho là, gợi, gợi lại, nhắc lại, triệu tập, định ngày, phát thanh về phía, gọi, kêu to, la to, gọi to, yêu cầu, đến tìm, dừng lại - đỗ lại, ghé thăm, lại thăm, tạt vào thăm, đòi, bắt buộc phải, cần phải - {to caterwaul} gào, gào như mèo, đanh nhau như mèo - {to clamour} la hét, la vang, làm ồn ào, làm ầm ĩ, kêu la, phản đối ầm ĩ, hò hét - {to halloo} hú, hú! xuỵt, xuỵt, xuỵt gọi - {to honk} kêu, bóp còi - {to hoot} huýt sáo, huýt còi, rúc lên, la hét phản đối, huýt sáo chế giễu - {to howl} tru lên, hú lên, rít, rú, gào lên, khóc gào, la ó, ngoại động từ, thét lên, tru tréo lên - {to rant} nói huênh hoang - {to roar} gầm, rống lên, nổ đùng đùng, nổ ầm ầm, vang lên ầm ầm, la thét om sòm, thở khò khè, hét, gầm lên - {to scream} kêu thét lên, hét lên, kêu thất thanh, kêu inh ỏi, rít lên, cười phá lên to scream with laughter) - {to screech} - {to shriek} la, thét, cười ngặt nghẽo to shriek with laughter) - {to squall} có gió mạnh, có gió thổi từng cơn dữ dội - {to squawk} - {to vociferate} la om sòm, la ầm ĩ - {to whoop} reo, hò reo, ho khúc khắc - {to yell} thét lác = schreien (schrie,geschrieen) (Esel) {to bray}+ = schreien (schrie,geschrieen) [nach] {to cry [for]}+ = schreien (schrie,geschrieen) (Katze) {to wail}+ = schreien (schrie,geschrieen) [nach,vor] {to shout [for,with]}+ = schreien (schrie,geschrieen) [vor Schmerz] {to exclaim [from pain]}+ = laut schreien {to shout; to sing out}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > schreien

  • 2 kreischen

    - {to bawl} + out) nói oang oang - {to jangle} kêu chói tai, nói om sòm chói tai, làm kêu chói tai, tranh cãi ầm ĩ, cãi nhau om sòm - {to jar} phát ra tiếng động chói tai, kêu ken két làm gai người, gây cảm giác khó chịu, gây bực bội, cọ ken két, nghiến ken két, + with) va chạm, xung đột, bất đồng, mâu thuẫn, không hoà hợp - cãi nhau, rung, chấn động, làm rung động mạnh, làm chấn động mạnh, làm kêu ken két gai người, làm choáng, làm gai, làm chói, làm bực bội, làm khó chịu - {to scream} kêu thét lên, hét lên, kêu thất thanh, kêu inh ỏi, rít lên, cười phá lên to scream with laughter) - {to screech} - {to shriek} la, thét, rít, hét, cười ngặt nghẽo to shriek with laughter) - {to squall} có gió mạnh, có gió thổi từng cơn dữ dội, kêu - {to squawk} - {to squeal} kêu ré lên, phản đối, mách lẻo, hớt, chỉ điểm - {to yell} kêu la, la hét, thét lác

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > kreischen

  • 3 der Schrei

    - {scream} tiếng thét, tiếng hét, tiếng kêu thất thanh, tiếng kêu inh ỏi, tiếng cười phá lên screams of laughter), chuyện tức cười, người làm tức cười - {shout} tiếng kêu, sự la hét, sự hò hét, chầu khao - {shriek} tiếng kêu thét, tiếng rít - {whoop} tiếng la lớn, tiếng reo, tiếng hò reo, tiếng ho khúc khắc = der Schrei [nach] {call [for]; cry [for]}+ = der laute Schrei {bawl; squall; squeal; yell}+ = der letzte Schrei {all the rage; rage}+ = der grelle Schrei {squawk}+ = der letzte Schrei (Mode) {the latest craze}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Schrei

  • 4 der Windstoß

    - {blast} luồng gió, luồng hơi, hơi, tiếng kèn, sự nổ - {flaw} cơn gió mạnh, cơn bâo ngắn, vết nứt, chỗ rạn, vết, khe hở, chỗ hỏng, vết nhơ, thói xấu, thiếu sót, sai lầm, sự thiếu sót về thủ tục - {flurry} cơn mưa dông bất chợt, trận mưa tuyết bất chợt, sự nhộn nhịp, sự náo động, sự xôn xao, sự bối rối, cơn giãy chết của cá voi, sự lên giá xuống giá bất chợt - {gust} cơn mưa rào, ngọn lửa cháy bùng, cơn - {squall} sự rối loạn, sự náo loạn, tiếng thét thất thanh, sự kêu la

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Windstoß

  • 5 quäken

    - {to squall} có gió mạnh, có gió thổi từng cơn dữ dội, kêu, la, thét

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > quäken

  • 6 grölen

    - {to bawl} + out) nói oang oang - {to bellow} - {to squall} có gió mạnh, có gió thổi từng cơn dữ dội, kêu, la, thét

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > grölen

  • 7 das Donnerwetter

    - {row} hàng, dây, dãy nhà phố, hàng ghế, hàng cây, luống, cuộc đi chơi thuyền, sự chèo thuyền, sự om sòm, sự huyên náo, cuộc câi lộn, cuộc đánh lộn, sự khiển trách, sự quở trách, sự mắng mỏ - {squall} cơn gió mạnh, sự rối loạn, sự náo loạn, tiếng thét thất thanh, sự kêu la = Donnerwetter! {by jingo!}+ = zum Donnerwetter! {confound it!; damn it!}+ = was zum Donnerwetter {what the deuce}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > das Donnerwetter

  • 8 die Bö

    - {flaw} cơn gió mạnh, cơn bâo ngắn, vết nứt, chỗ rạn, vết, khe hở, chỗ hỏng, vết nhơ, thói xấu, thiếu sót, sai lầm, sự thiếu sót về thủ tục - {gust} cơn mưa rào, ngọn lửa cháy bùng, cơn - {squall} sự rối loạn, sự náo loạn, tiếng thét thất thanh, sự kêu la

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Bö

См. также в других словарях:

  • Squall — (skw[add]l), n. [Cf. Sw. sqval an impetuous running of water, sqvalregn a violent shower of rain, sqvala to stream, to gush.] A sudden and violent gust of wind often attended with rain or snow. [1913 Webster] The gray skirts of a lifting squall.… …   The Collaborative International Dictionary of English

  • squall´er — squall 1 «skwl», noun, verb. –n. 1. a sudden, violent gust of wind, often with rain, snow, or hail. Squalls may be accompanied by thunder and lightning. SYNONYM(S): blast. 2. Informal, Figurative. a disturbance or commotion; trouble: »The squall… …   Useful english dictionary

  • Squall — Squall, n. A loud scream; a harsh cry. [1913 Webster] There oft are heard the notes of infant woe, The short, thick sob, loud scream, and shriller squall. Pope. [1913 Webster] …   The Collaborative International Dictionary of English

  • squall|y — «SKW lee», adjective, squall|i|er, squall|i|est. 1. having many sudden and violent gusts of wind: »squally weather. 2. blowing in squalls; gu …   Useful english dictionary

  • Squall — Squall, v. i. [imp. & p. p. {Squalled} (skw[add]ld); p. pr. & vb. n. {Squalling}.] [Icel. skvala. Cf. {Squeal}.] To cry out; to scream or cry violently, as a woman frightened, or a child in anger or distress; as, the infant squalled. [1913… …   The Collaborative International Dictionary of English

  • squall — squall; squall·er; …   English syllables

  • squall — squall1 [skwôl] n. [< Scand, as in Swed sqval, a sudden shower, downpour: for prob. base see SQUALL2] 1. a brief, violent windstorm, usually with rain or snow 2. Informal trouble or disturbance vi. to storm briefly; blow a squall squally adj.… …   English World dictionary

  • squall — index fracas Burton s Legal Thesaurus. William C. Burton. 2006 …   Law dictionary

  • squall — ► NOUN 1) a sudden violent gust of wind or localized storm. 2) a loud cry. ► VERB ▪ (of a baby or small child) cry noisily and continuously. DERIVATIVES squally adjective. ORIGIN probably an alteration of SQUEAL …   English terms dictionary

  • Squall — A squall is a sudden, sharp increase in wind speed which is usually associated with active weather, such as rain showers, thunderstorms, or heavy snow. [The Weather Channel. [http://www.weather.com/glossary/s.html Weather Glossary: S.] Retrieved… …   Wikipedia

  • squall — squall1 squallish, adj. /skwawl/, n. 1. a sudden, violent gust of wind, often accompanied by rain, snow, or sleet. 2. a sudden disturbance or commotion. v.i. 3. to blow as a squall. [1690 1700; perh. special use of SQUALL2] squall2 …   Universalium

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»