-
1 springhead
/'spriɳhed/ * danh từ - nguồn, ngọn nguồn -
2 der Ursprung
- {beginning} phần đầu, lúc bắt đầu, lúc khởi đầu, căn nguyên, nguyên do - {birth} sự sinh đẻ, sự ra đời, ngày thành lập, dòng dõi - {element} yếu tố, nguyên tố, pin, yếu tố phân tử, hiện tượng khí tượng, cơ sở, nguyên lý cơ bản, sức mạnh thiên nhiên, đơn vị không quân, môi trường - {fountain} suối nước, nguồn sông, vòi nước, vòi phun, máy nước, bình dầu, ống mực, nguồn - {origin} gốc, nguồn gốc, khởi nguyên - {origination} sự bắt nguồn, sự khởi thuỷ, sự phát minh, sự tạo thành - {parent} cha, mẹ, cha mẹ, ông cha, tổ tiên - {provenance} lai lịch, nơi phát hành - {radix} cơ số - {rise} sự lên, sự đưa lên, sự kéo lên, sự dâng, lên, sự tăng lên, sự tăng lương, sự thăng, sự tiến lên, sự nổi lên để đớp mồi, sự trèo lên, sự leo lên, đường dốc, chỗ dốc, gò cao, chiều cao đứng thẳng - độ cao, sự gây ra - {root} rễ, cây con cả rễ, số nhiều) các cây có củ, chăn, gốc rễ, căn bản, thực chất, căn, nghiệm, gốc từ, nốt cơ bản, con cháu - {seed} hạt, hạt giống, tinh dịch, hậu thế, mầm mống, nguyên nhân, đấu thủ hạt giống - {source} nguồi suối - {spring} sự nhảy, cái nhảy, mùa xuân, suối, sự co dãn, tính đàn hồi, sự bật lại, lò xo, nhíp, chỗ nhún, động cơ, chỗ cong, đường cong, chỗ nứt, đường nứt, sự rò, sự bị nước rỉ vào, dây buộc thuyền vào bến - con nước, bài hát vui, điệu múa vui - {springhead} ngọn nguồn - {stock} kho dữ trữ, kho, hàng trong kho, vốn, cổ phân, thân chính, gốc ghép, để, báng, cán, chuôi, nguyên vật liệu, thành phần xuất thân, đàn vật nuôi, thể quần tập, tập đoàn, giàn tàu, cái cùm - {well} điều tốt, điều hay, điều lành, điều thiện, giếng, lồng cầu thang, lọ, khoang cá, buồng máy bm, chỗ ngồi của các luật sư, chỗ phi công ngồi, nguồn nước, hầm, lò = seinen Ursprung haben [in] {to originate [from]}+ = auf seinen Ursprung untersuchen {to etymologize}+
См. также в других словарях:
Springhead — (or Vagniacis) lies at the source of the River Ebbsfleet, just southwest of the Gravesend suburban conurbations. In ancient times it surrounded a pool formed from eight natural springs, and the Roman road Watling Street, ran through Springhead.… … Wikipedia
Springhead — Spring head ( h[e^]d ), n. A fountain or source. [1913 Webster] … The Collaborative International Dictionary of English
Springhead — (spr. ßpríng hedd), Fabrikort im Westbezirk von Yorkshire, 2 km südöstlich von Oldham, mit Baumwollindustrie und (1901) 4698 Einw … Meyers Großes Konversations-Lexikon
springhead — index derivation, source Burton s Legal Thesaurus. William C. Burton. 2006 … Law dictionary
springhead — [spriŋ′hed΄] n. a source or fountainhead … English World dictionary
springhead — /spring hed /, n. 1. a spring or fountainhead from which a stream flows. 2. the source of something: the springhead of desire. [1545 55; SPRING + HEAD] * * * … Universalium
springhead — ˈ ̷ ̷ˌ ̷ ̷ noun : fountainhead * * * /spring hed /, n. 1. a spring or fountainhead from which a stream flows. 2. the source of something: the springhead of desire. [1545 55; SPRING + HEAD] * * * springˈhead noun 1. A fountainhead, source … Useful english dictionary
Springhead, Greater Manchester — infobox UK place country = England map type= Greater Manchester latitude= 53.543634 longitude= 2.055088 official name= Springhead population= civil parish= Saddleworth metropolitan borough= Oldham metropolitan county= Greater Manchester region=… … Wikipedia
springhead — noun Date: 1561 fountainhead … New Collegiate Dictionary
springhead — spring•head [[t]ˈsprɪŋˌhɛd[/t]] n. fountainhead • Etymology: 1545–55 … From formal English to slang
springhead — /ˈsprɪŋhɛd/ (say springhed) noun 1. the spring or fountainhead from which a stream flows. 2. the source of something. {spring + head} …