Перевод: с немецкого на вьетнамский

с вьетнамского на немецкий

spot

  • 21 das Schlückchen

    - {nip} của Nipponese, cốc rượu nhỏ, cái cấu, cái véo, cái cắn, cái kẹp, sự tê buốt, sự tê cóng, cơn giá rét cắt da cắt thịt, sự thui chột, sự lụi đi, lời nói cay độc, lời nói đay nghiến - cái kìm, cái mỏ cặp - {sip} hớp, nhắp, ít - {spot} dấu, đốm, vết, vết nhơ, vết đen, chấm đen ở đầu bàn bi-a, cá đù chấm, bồ câu đốm, nơi, chốn, sự chấm trước, con ngựa được chấm, một chút, một ít, đèn sân khấu spotlight), địa vị, chỗ làm ăn - chức vụ, vị trí trong danh sách - {sup} hụm, ngụm - {taste} vị, vị giác, sự nếm, sự nếm mùi, sự thưởng thức, sự trải qua, sự hưởng, sở thích, thị hiếu, khiếu thẩm mỹ - {thimbleful} - {tot} một chút xíu, trẻ nhỏ tinny tot), ly nhỏ, tổng cộng, số cộng lại = in Schlückchen trinken {to nip}+ = in kleinen Schlückchen trinken {to sup}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > das Schlückchen

  • 22 entdecken

    - {to descry} nhận ra, nhìn thấy, phát hiện thấy - {to detect} dò ra, tìm ra, khám phá ra, phát hiện ra, nhận thấy, tách sóng - {to discover} để lộ ra, bộc lộ ra, phơi bày ra - {to espy} trông thấy - {to find (found,found) thấy, tìm thấy, bắt được, nhận, nhận được, được, xét thấy, thấy có, tới, đạt tới, trúng, cung cấp, xác minh và tuyên bố - {to invent} phát minh, sáng chế, hư cấu, sáng tác, bịa đặt - {to reveal} để lộ, tỏ ra, biểu lộ, bộc lộ, tiết lộ, phát giác, khám phá - {to spot} làm đốm, làm lốm đốm, làm bẩn, làm nhơ, làm ô, chấm trước, phát hiện, đặt vào chỗ, đặt vào vị trí, chấp, dễ bị ố, dễ bị đốm = wieder entdecken {to rediscover}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > entdecken

  • 23 beklecksen

    - {to blot} làm bẩn, vấy bẩn, thấm, làm mất, làm nhơ, bôi nhọ, hút mực, nhỏ mực - {to splotch} bôi bẩn, đánh giây vết bẩn vào - {to spot} làm đốm, làm lốm đốm, làm ô, chấm trước, nhận ra, phát hiện ra, phát hiện, đặt vào chỗ, đặt vào vị trí, chấp, dễ bị ố, dễ bị đốm - {to stain}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > beklecksen

  • 24 zahlbar

    - {mature} chín, thành thực, trưởng thành, cẩn thận, chín chắn, kỹ càng, đến kỳ hạn phải thanh toán, mân kỳ = zahlbar [an] {payable [to]}+ = sofort zahlbar (Kommerz) {spot}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > zahlbar

  • 25 besudeln

    - {to befoul} làm nhơ bẩn, làm nhơ nhuốc & - {to besmear} bôi bẩn, làm nhớp nháp - {to besmirch} làm lem luốc, bôi nhọ, nói xấu, dèm pha - {to blur} làm mờ đi, che mờ - {to daub} trát lên, phết lên, xây vách đất, bôi bác, bôi màu lem nhem, vẽ bôi bác, vẽ lem nhem, che đậy - {to dirty} làm bẩn, làm dơ, làm vấy bùn, thành dơ bẩn, thành bẩn thỉu - {to foul} trở nên bẩn, trở nên hôi thối, va chạm, đụng chạm, bị tắc nghẽn, bị vướng, bị rối, chơi trái luật, chơi ăn gian, chơi xấu, làm xấu, làm dơ bẩn, làm nhơ nhuốc, đụng chạm vào, va chạm vào - làm tắc nghẽn, làm rối - {to pollute} làm ô uế, làm mất thiêng liêng, làm hư hỏng, làm sa đoạ - {to slur} viết líu nhíu, nói líu nhíu, nói lắp, hát nhịu, bôi nhoè, gièm pha, nói kháy, hát luyến, đánh dấu luyến âm, giấu giếm, giảm nhẹ, viết chữ líu nhíu, bỏ qua, lướt qua, mờ nét đi - {to smirch} làm hoen ố - {to soil} vấy bẩn, dễ bẩn, cho ăn cỏ tươi - {to spatter} làm bắn, vảy, bắn toé, bắn tung toé - {to spot} làm đốm, làm lốm đốm, làm nhơ, làm ô, chấm trước, nhận ra, phát hiện ra, phát hiện, đặt vào chỗ, đặt vào vị trí, chấp, dễ bị ố, dễ bị đốm - {to stain} - {to sully} làm giảm sự trong trắng, làm giảm sự rực rỡ, hạ thấp thanh danh, hạ thấp thành tích, làm xấu xa

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > besudeln

  • 26 die Zahlung

    - {defrayal} sự trả, sự thanh toán - {donation} sự tặng, sự cho, sự biếu, sự quyên cúng, đồ tặng, đồ cho, đồ biếu, đồ quyên cúng - {payment} sự trả tiền, sự nộp tiền, số tiền trả, việc trả công, việc thưởng phạt - {render} = Zahlung leisten {to pay up}+ = in Zahlung geben {to trade in}+ = die sofortige Zahlung {prompt cash}+ = die sofortige Zahlung (Kommerz) {spot cash}+ = von Zahlung befreien {to frank}+ = die vierteljährliche Zahlung {quarteage}+ = mir ist die Zahlung erlassen worden {I have been excused the payment}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Zahlung

  • 27 fleckig

    - {blotched} có vết bẩn, đầy vết bẩn - {blotchy} - {macular} vết, chấm, có vết, có chấm - {patchy} vá víu, chắp vá &) - {spotty} có đốm, lốm đốm, không đồng đều, không đồng nhất = fleckig werden {to spot; to stain}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > fleckig

  • 28 der Tupfen

    - {blotch} nhọt sưng tấy, chỗ sưng tấy, vết, giấy thấm - {blur} cảnh mờ, dáng mập mờ, trạng thái mập mờ, vết mực, vết ố, bết nhơ - {dash} sự va chạm, sự đụng mạnh, tiếng nước vỗ bờ, tiếng nước vỗ, sự lao tới, sự xông tới, sự nhảy bổ vào, sự hăng hái, sự hăm hở, nghị lực, tính táo bạo, tính kiên quyết, nét, chút ít, ít - chút xíu, vẻ phô trương, dáng chưng diện, nét viết nhanh, gạch ngang, cuộc đua ngắn, dashboard - {dot} của hồi môn, chấm nhỏ, điểm, dấu chấm, dấu chấm câu, chấm, đứa bé tí hon, vật nhỏ xíu - {speckle} vết lốm đốm - {spot} dấu, đốm, vết nhơ, vết đen, chấm đen ở đầu bàn bi-a, cá đù chấm, bồ câu đốm, nơi, chốn, sự chấm trước, con ngựa được chấm, một chút, một ít, đèn sân khấu spotlight), địa vị, chỗ làm ăn - chức vụ, vị trí trong danh sách

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Tupfen

  • 29 der Klecks

    - {blot} điểm yếu, dấu, vết, vết xoá, vết nhơ, vết nhục - {blotch} nhọt sưng tấy, chỗ sưng tấy, giấy thấm - {dab} sự đánh nhẹ, sự mổ nhẹ, sự chấm chấm nhẹ, sự chấm nhẹ, sự thấm, miếng, cục, cá bơn, tay giỏi, tay cừ, tay thạo - {splotch} vết bẩn - {spot} đốm, vết đen, chấm đen ở đầu bàn bi-a, cá đù chấm, bồ câu đốm, nơi, chốn, sự chấm trước, con ngựa được chấm, một chút, một ít, đèn sân khấu spotlight), địa vị, chỗ làm ăn, chức vụ, vị trí trong danh sách = der Klecks (Farbe) {blob}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Klecks

  • 30 die Reklame

    - {advert} - {advertisement} sự quảng cáo, bài quảng cáo, tờ quảng cáo, tờ yết thị, tờ thông báo - {boost} sự quảng cáo rùm beng, sự tăng giá, sự nổi tiếng, sự tăng thế - {claptrap} mẹo để được khen, lời nói láo cốt để được khen, lời nói khéo - {commercial} người chào hàng, buổi phát thanh quảng cáo hàng - {promotion} sự thăng chức, sự thăng cấp, sự đề bạt, sự cho lên lớp, sự đẩy mạnh, sự xúc tiến, sự khuyến khích, sự đề xướng, sự sáng lập, sự tích cực ủng hộ để thông qua, sự vận động để thông qua - {propaganda} sự tuyên truyền, tài liệu tuyên truyền, tin tuyên truyền, thuyết được tuyên truyền..., cơ quan tuyên truyền, tổ chức tuyên truyền, giáo đoàn truyền giáo the Congregation of the Propaganda) - {publicity} tính công khai, sự làm cho thiên hạ biết đến, sự rao hàng - {spot} dấu, đốm, vết, vết nhơ, vết đen, chấm đen ở đầu bàn bi-a, cá đù chấm, bồ câu đốm, nơi, chốn, sự chấm trước, con ngựa được chấm, một chút, một ít, đèn sân khấu spotlight), địa vị, chỗ làm ăn - chức vụ, vị trí trong danh sách = Reklame machen {to advertise; to boost}+ = Reklame machen für {to boom}+ = die marktschreierische Reklame {ballyhoo}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Reklame

  • 31 der Lichtblick

    - {bright spot}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Lichtblick

  • 32 der Schluck

    - {drain} ống dẫn, cống, rãnh, mương, máng, ống dẫn lưu, sự rút hết, sự bòn rút hết, sự tiêu hao, sự làm kiệt quệ, hớp nhỏ - {draught} sự kéo, sự kéo lưới, mẻ lưới, sự uống một hơi, hơi, hớp, ngụm, cơn, chầu, sự lấy ở thùng ra, lượng lấy ở thùng ra, liều thuốc nước, lượng nước rẽ, lượng xả nước, tầm nước, gió lò, gió lùa - sự thông gió, cờ đam, phân đội biệt phái, phân đội tăng cường draft), bản phác hoạ, bản phác thảo, bản dự thảo draft), hối phiếu - {drink} đồ uống, thức uống, rượu mạnh strong drink), cốc, ly, thói rượu chè, thói nghiện rượu, biển - {lap} vạt áo, vạt váy, lòng, dái tai, thung, vật phủ, vòng dây, vòng chỉ, vòng chạy, vòng đua, tấm nối half lap), đá mài, cái liềm, cái tớp, thức ăn lỏng, tiếng vỗ bập bềnh - {quencher} cái để dập tắt, người dập tắt, cái để uống, cái để giải khát a modest quencher) - {spot} dấu, đốm, vết, vết nhơ, vết đen, chấm đen ở đầu bàn bi-a, cá đù chấm, bồ câu đốm, nơi, chốn, sự chấm trước, con ngựa được chấm, một chút, một ít, đèn sân khấu spotlight), địa vị, chỗ làm ăn - chức vụ, vị trí trong danh sách - {swallow} chim nhạn, sự nuốt, miếng, cổ họng - {wet} tình trạng ẩm ướt, mưa, trời mưa, ngụm nước nhấp giọng, cốc rượu, người phn đối sự cấm rượu - {wetting} sự làm ướt, sự thấm nước, sự dấp nước - {whet} sự mài, miếng khai vị = der Schluck [aus] {pull [at]}+ = der kleine Schluck {sip}+ = der kräftige Schluck {swig}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Schluck

  • 33 die Pustel

    - {blister} vết bỏng giộp, chỗ giộp da, chỗ phồng da, chỗ bị phồng lên, chỗ bị giộp lên, chỗ rỗ, thuốc làm giộp da, cao làm giộp da - {pustule} mụn mủ, nốt mụn = die Pustel (Medizin) {blotch; pimple; rising; spot}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Pustel

  • 34 das Pflaster

    - {patch} miếng vá, miếng băng dính, miếng thuốc cao, miếng bông che mắt đau, nốt ruồi giả, mảnh đất, màng, vết, đốm lớn, mảnh thừa, mảnh vụn - {place} nơi, chỗ, địa điểm, địa phương, nhà, nơi ở, vị trí, địa vị, chỗ ngồi, chỗ đứng, chỗ thích đáng, chỗ thích hợp, chỗ làm, nhiệm vụ, cương vị, cấp bậc, thứ bậc, hạng, đoạn sách, đoạn bài nói, quảng trường - chỗ rộng có tên riêng ở trước), đoạn phố, thứ tự - {spot} dấu, đốm, vết nhơ, vết đen, chấm đen ở đầu bàn bi-a, cá đù chấm, bồ câu đốm, chốn, sự chấm trước, con ngựa được chấm, một chút, một ít, đèn sân khấu spotlight), chỗ làm ăn, chức vụ - vị trí trong danh sách = ein Pflaster legen auf {to plaster}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > das Pflaster

  • 35 erkunden

    - {to explore} thăm dò, thám hiểm, thông dò, khảo sát tỉ mỉ - {to reconnoitre} trinh sát, do thám - {to scout} theo dõi, theo sát, lùng tìm, tìm kiếm - {to sound} kêu, vang tiếng, kêu vang, nghe như, nghe có vẻ, làm cho kêu, thổi, đánh, gõ để kiểm tra, gõ để nghe bệnh, đọc, báo, báo hiệu, dò, dò bằng ống thông, lặn xuống đáy - {to spot} làm đốm, làm lốm đốm, làm bẩn, làm nhơ, làm ô, chấm trước, nhận ra, phát hiện ra, phát hiện, đặt vào chỗ, đặt vào vị trí, chấp, dễ bị ố, dễ bị đốm = erkunden (Militär) {to feel (felt,felt)+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > erkunden

  • 36 der Lilliput

    - {baby spot}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Lilliput

  • 37 der Krisenherd

    - {storm centre; trouble spot}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Krisenherd

  • 38 wachsam

    - {alert} tỉnh táo, cảnh giác, linh lợi, nhanh nhẹn, nhanh nhẫu, hoạt bát - {observant} hay quan sát, tinh mắt, tinh ý, tuân theo - {prick-eared} - {vigilant} thận trọng, cẩn mật - {wakeful} thao thức, không ngủ được - {watchful} đề phòng, thức, không ngủ = wachsam sein {to be on the spot}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > wachsam

  • 39 nieseln

    - {to drizzle} mưa phùn, mưa bụi - {to mizzle} rút lui, bỏ trốn, chạy trốn, tẩu, chuồn - {to spit (spat,spat) xiên, đâm xuyên, bờ ngầm, khạc, nhổ nước bọt, phun phì phì, làu bàu, mưa lún phún, bắn, toé, toé mực, nhổ, thốt ra, phun ra, nói to - {to spot} làm đốm, làm lốm đốm, làm bẩn, làm nhơ, làm ô, chấm trước, nhận ra, phát hiện ra, phát hiện, đặt vào chỗ, đặt vào vị trí, chấp, dễ bị ố, dễ bị đốm

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > nieseln

  • 40 der Winkel

    - {angle} góc, góc xó, quan điểm, khía cạnh, lưỡi câu - {bracket} côngxon, rầm chia, dấu ngoặc đơn, dấu móc, dấu ngoặc ôm, giá đỡ nòng, khoảng cách giữa hai phát đạn trên và dưới để quan trắc - {corner} nơi kín đáo, xó xỉnh, chỗ ẩn náu, chỗ giấu giếm, nơi, phương, sự đầu cơ, sự lũng đoạn thị trường, quả phạt gốc - {nook} xó, nơi ẩn náu hẻo lánh, góc thụt - {recess} thời gian ngừng họp, kỳ nghỉ, giờ giải lao, giờ ra chơi chính, sự rút đi, chỗ thầm kín, nơi sâu kín, nơi hẻo lánh, chỗ thụt vào, hốc tường, ngách, hốc, lỗ thủng, rânh, hố đào, chỗ lõm = der Winkel (Technik) {elbow}+ = der tote Winkel {blind spot}+ = der rechte Winkel {right angle}+ = der spitze Winkel {acute angle}+ = der schiefe Winkel {oblique angle}+ = im rechten Winkel {on the square; square}+ = der einspringende Winkel {reentrant angle}+ = der hervorspringende Winkel (Militär) {salient}+ = einen rechten Winkel bilden {to square}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Winkel

См. также в других словарях:

  • spot — spot …   Dictionnaire des rimes

  • Spot — Spot …   Deutsch Wörterbuch

  • spot — [ spɔt ] n. m. et adj. inv. • 1889; mot angl. « tache, point » ♦ Anglic. I ♦ N. m. 1 ♦ Phys. Point lumineux réfléchi par le miroir de certains instruments de mesure (galvanomètre, etc.) qui se déplace le long d une échelle graduée. ♢ Tache… …   Encyclopédie Universelle

  • SPOT — (satellite) Satellite Spot 5 Les satellites Spot (Système Probatoire d’Observation de la Terre ou Satellite Pour l’Observation de la Terre) sont une série de satellites de télédétection civils d’observation du sol terrestre. Sommaire …   Wikipédia en Français

  • Spot 1 — Spot 5 SPOT (Système Probatoire d Observation de la Terre, später: Satellite Pour l’Observation de la Terre) ist der Name eines Satellitensytems, das die CNES in Frankreich zusammen mit Belgien und Schweden entwickelte. Die Firma Spot Image Group …   Deutsch Wikipedia

  • Spot — (sp[o^]t), n. [Cf. Scot. & D. spat, Dan. spette, Sw. spott spittle, slaver; from the root of E. spit. See {Spit} to eject from the mouth, and cf. {Spatter}.] 1. A mark on a substance or body made by foreign matter; a blot; a place discolored.… …   The Collaborative International Dictionary of English

  • spot — [spät] n. [ME < or akin to MDu spotte, akin to ON spotti, small piece (of ground)] 1. a small area of different color or texture from the main area of which it is a part; often, a mark made by some foreign matter; stain, blot, speck, patch,… …   English World dictionary

  • Spot-on — was a brand name for a line of toy cars and commercial vehicles built in Northern Ireland (UK).Spot On was a new range from Tri ang, a division of Lines Brothers, who, at one time, claimed to be the largest toy maker in the world. In the 1950s… …   Wikipedia

  • SPOT — (englisch: „Punkt“, „Fleck“, „Pickel“) bezeichnet: im Marketing einen kurzen Werbefilm, siehe Werbespot in der Fotografie ein Element der Belichtungsmessung, siehe Spotmessung in der Beleuchtung ein Licht, das nur einen begrenzten Teil eines… …   Deutsch Wikipedia

  • Spot — (englisch: „Punkt“, „Fleck“, „Pickel“) bezeichnet: im Marketing einen kurzen Werbefilm, siehe Werbespot in der Fotografie ein Element der Belichtungsmessung, siehe Spotmessung in der Beleuchtung ein Licht, das nur einen begrenzten Teil eines… …   Deutsch Wikipedia

  • spot — SPOT, spoturi, s.n. 1. (fiz.) Urmă luminoasă lăsată pe o scară gradată sau pe un ecran de o rază de lumină reflectată pe oglinda unui instrument de măsură, care serveşte ca indicator. ♦ Fascicul concentrat de lumină folosit pentru luminarea… …   Dicționar Român

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»