-
1 die Sekunde
- {second} người về nhì, người thứ hai, vật thứ hai, viên phó, người phụ tá võ sĩ, người săn sóc võ sĩ, hàng thứ phẩm, giây, giây lát, một chốc, một lúc = Bits pro Sekunde (Übertragungsrate) (BPS) {bits per second}+ = Bilder pro Sekunde {frames per second}+ = im Bruchteil einer Sekunde {in a split second}+ -
2 der Sprung
- {bounce} sự nảy lên, sự bật lên, sự khoe khoang khoác lác, sự đuổi ra, sự tống cổ ra, sự thải hồi - {bound} biên giới, giới hạn, phạm vi, hạn độ, cấm vào, sự nhảy lên, sự nhảy vọt lên, cú nảy lên, động tác nhảy vọt lên - {branch} cành cây, nhánh, ngả..., chi, chi nhánh, ngành - {crack} - {crevice} đường nứt, kẽ hở - {dart} mũi tên phóng, phi tiêu, cái lao, ngọn mác, trò chơi ném phi tiêu, ngòi nọc, sự lao tới, sự phóng tới - {dash} sự va chạm, sự đụng mạnh, tiếng nước vỗ bờ, tiếng nước vỗ, sự xông tới, sự nhảy bổ vào, sự hăng hái, sự hăm hở, nghị lực, tính táo bạo, tính kiên quyết, vết, nét, chút ít, ít, chút xíu - vẻ phô trương, dáng chưng diện, nét viết nhanh, gạch ngang, cuộc đua ngắn, dashboard - {discontinuity} tính không liên tục, tính gián đoạn, điểm gián đoạn - {flaw} cơn gió mạnh, cơn bâo ngắn, vết nứt, chỗ rạn, khe hở, chỗ hỏng, vết nhơ, thói xấu, thiếu sót, sai lầm, sự thiếu sót về thủ tục - {hop} cây hoa bia, cây hublông, bước nhảy ngắn, bước nhảy lò cò, sự nhảy lò cò, cuộc khiêu vũ, không chặng đường bay - {jounce} - {jump} sự nhảy, bước nhảy, sự giật mình, cái giật mình, mê sảng rượu, sự tăng đột ngột, sự thay đổi đột ngột, sự chuyển đột ngột, chỗ hẫng, chỗ hổng, chỗ trống, vật chướng ngại phải nhảy qua - nước cờ ăn quân, dòng ghi trang tiếp theo - {leap} quãng cách nhảy qua, sự biến đổi thình lình - {rent} chỗ rách, khe lá, chỗ nẻ, kẽ nứt, khe núi, sự phân ly, sự chia rẽ, tiền thuê, tô, sự thuê, sự cướp bóc, sự cướp đoạt - {rift} đường nứt rạn, thớ chẻ, chỗ hé sáng - {saltation} sự nhảy múa, sự nhảy vọt, sự chuyển biến đột ngột - {skip} đội trưởng, thủ quân, ông bầu, thùng lồng, skep, sự nhảy nhót, sự nhảy cẫng, sự nhảy dây, nhảy, bỏ quãng, nhảy lớp, chuồn, lủi, đi mất - {snap} sự cắn, sự táp, sự đớp, tiếng tách tách, tiếng vút, tiếng gãy răng rắc, khoá, bánh quy giòn, lối chơi bài xnap, đợt rét đột ngột cold snap), tính sinh động, sự nhiệt tình, ảnh chụp nhanh - việc ngon ơ, sự thuê mượn ngắn hạn, người dễ bảo, người dễ sai khiến, đột xuất, bất thần, ngon ơ - {split} - {spring} cái nhảy, mùa xuân, suối, sự co dãn, tính đàn hồi, sự bật lại, lò xo, nhíp, chỗ nhún, nguồn, gốc, căn nguyên, động cơ, chỗ cong, đường cong, chỗ nứt, sự rò, sự bị nước rỉ vào, dây buộc thuyền vào bến - con nước, bài hát vui, điệu múa vui - {vault} cái nhảy qua, vòm, mái vòm, khung vòm, hầm, hầm mộ = er kam auf einen Sprung herein {he dropped in}+ = Sie kam auf einen Sprung herein. {She dropped in.}+ = Ich komme auf einen Sprung vorbei. {I'll just drop in for a second.}+
См. также в других словарях:
Split Second — Note: this article is not about the expression for a split second ; for the band, see A Split Second; for the 2004 TVB drama, see Split Second (TVB); for the film, see Split Second (1992 film) Infobox television show name = Split Second caption … Wikipedia
split second — {n.} A very short time; less than a second. * /The lightning flash lasted a split second, and then disappeared./ … Dictionary of American idioms
split second — {n.} A very short time; less than a second. * /The lightning flash lasted a split second, and then disappeared./ … Dictionary of American idioms
split-second — adjective Date: 1944 1. occurring in a split second < a split second decision > 2. extremely precise < split second timing > … New Collegiate Dictionary
Split Second (1992 film) — Infobox film name = Split Second caption = Split Second DVD cover director = Tony Maylam Ian Sharp writer = Gary Scott Thompson producer = Keith Cavelle (executive producer) Laura Gregory Chris Hanley (executive producer) Gary Scott Thompson… … Wikipedia
Split Second (TVB) — Infobox Television show name = Split Second (爭分奪秒) caption = genre = Modern Action format = runtime = 45 minutes (approx.) creator = director = producer = writer = starring = Alex Fong Patrick Tam Kevin Cheng Marco Ngai Yoyo Mung opentheme =… … Wikipedia
Split Second (1953 film) — Infobox Film name = Split Second image size = caption = director = Dick Powell producer = Edmund Grainger writer = Chester Erskine (story) Irving Wallace (story and screenplay) starring = Stephen McNally Alexis Smith Jan Sterling Keith Andes… … Wikipedia
split second — noun Date: 1912 a fractional part of a second ; flash … New Collegiate Dictionary
A Split-Second — was an electronic music band from Belgium. The duo mdash; Marc Ickx and Peter Bonne (under the artist name Chrismar Chayell) mdash; were active from their debut in 1986 until they split up in 1991 and A Split Second continued as an Ickx solo… … Wikipedia
second — See: PLAY SECOND PIDDLE, SPLIT SECOND … Dictionary of American idioms
second — See: PLAY SECOND PIDDLE, SPLIT SECOND … Dictionary of American idioms