Перевод: с немецкого на вьетнамский

с вьетнамского на немецкий

spit

  • 1 die Spucke

    - {spit} cái xiên, mũi đất, bờ ngầm, sự khạc, sự nhổ, sự phun phì phì, nước bọt, nước dãi, cơn mưa lún phún, cơm mưa ngắn, trận mưa tuyết ngắn, trứng, vật giống như hệt, người giống như hệt - mai - {spittle}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Spucke

  • 2 spucken

    - {to expectorate} khạc, nhổ, khạc đờm - {to spit (spat,spat) xiên, đâm xuyên, bờ ngầm, nhổ nước bọt, phun phì phì, làu bàu, mưa lún phún, bắn, toé, toé mực, thốt ra, phun ra, nói to

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > spucken

  • 3 das Putzen

    - {rubbing} = das Putzen (Militär) {spit and polish}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > das Putzen

  • 4 spritzen

    - {to bespatter} rắc, vảy, làm bắn tung toé, nịnh nọt rối rít, chửi tới tấp - {to dash} đập vỡ, làm tan nát, làm tan vỡ, làm tiêu tan, làm lúng túng, làm bối rối, làm thất vọng, làm chán nản, ném mạnh, văng mạnh, va mạnh, lao tới, xông tới, nhảy bổ tới, đụng mạnh - {to spatter} làm bắn, bôi nhọ, bắn toé, bắn tung toé - {to splash} té, văng, làm bắn toé, điểm loáng thoáng, chấm loáng thoáng, bắn lên, văng lên, lội lõm bõm - {to splatter} kêu lộp độp, nói lắp bắp, nói lắp bắp khó hiểu - {to splutter} xoàn xoạt, xèo xèo, thổi phì phì, thổi phù phù - {to spray} bơm, phun - {to sprinkle} tưới, rải, rơi từng giọt, rơi lắc rắc, mưa lắc rắc - {to sputter} - {to squirt} làm vọt ra, làm bắn ra, làm tia ra, tia ra, vọt ra = spritzen (Wal) {to blow up}+ = spritzen [mit] {to plash [with]}+ = spritzen [aus] {to spout [from]}+ = spritzen [über] {to splutter [over]}+ = spritzen (Feder) {to spit (spat,spat)+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > spritzen

  • 5 ausspucken

    - {to disgorge} mửa ra, nôn ra, phun ra, phụt ra, nhả ra, trả lại, đổ ra - {to spew} thổ ra spue), chúc nòng spue) - {to spit (spat,spat) xiên, đâm xuyên, bờ ngầm, khạc, nhổ nước bọt, phun phì phì, làu bàu, mưa lún phún, bắn, toé, toé mực, nhổ, thốt ra, nói to

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > ausspucken

  • 6 heraussprudeln

    (Worte) - {to spit (spat,spat) xiên, đâm xuyên, bờ ngầm, khạc, nhổ nước bọt, phun phì phì, làu bàu, mưa lún phún, bắn, toé, toé mực, nhổ, thốt ra, phun ra, nói to

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > heraussprudeln

  • 7 ausspeien

    (spie aus,ausgespieen) - {to spit (spat,spat) xiên, đâm xuyên, bờ ngầm, khạc, nhổ nước bọt, phun phì phì, làu bàu, mưa lún phún, bắn, toé, toé mực, nhổ, thốt ra, phun ra, nói to

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > ausspeien

  • 8 anspeien

    - {to spit at}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > anspeien

  • 9 aufspießen

    - {to fork} đào bằng chĩa, gảy bằng chĩa, phân nhánh, chia ngả - {to gore} húc, đâm thủng, cắt thành vạt chéo, khâu vạt chéo vào - {to impale} đâm qua, xiên qua, đóng cọc xiên qua, làm chết đứng, làm ngây người, rào bằng cọc, quây quanh bằng cọc - {to lance} đâm bằng giáo, đâm bằng thương, mổ, trích - {to pierce} đâm, chọc, chích, xuyên, khoét lỗ, khui lỗ, xỏ lỗ, chọc thủng, xông qua, xuyên qua, xuyên thấu, xoi mói, làm buốt thấu, làm nhức buốt, làm nhức nhối, làm nhức óc, chọc qua, xuyên vào - chọc vào - {to pike} đâm bằng giáo mác, giết bằng giáo mác - {to spit (spat,spat) xiên, đâm xuyên, bờ ngầm, khạc, nhổ nước bọt, phun phì phì, làu bàu, mưa lún phún, bắn, toé, toé mực, nhổ, thốt ra, phun ra, nói to

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > aufspießen

  • 10 die Landzunge

    - {neck} cổ, thịt cổ, chỗ thắt lại, chỗ hẹp lại, tính táo tợn, tính liều lĩnh, người táo tợn, người liều lĩnh = die Landzunge (Geographie) {spit}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Landzunge

  • 11 der Bratspieß

    - {broach} cái xiên, chỏm nhọn nhà thờ, mũi doa, dao doa, dao chuốt, dao khoét lỗ - {spit} mũi đất, bờ ngầm, sự khạc, sự nhổ, sự phun phì phì, nước bọt, nước dãi, cơn mưa lún phún, cơm mưa ngắn, trận mưa tuyết ngắn, trứng, vật giống như hệt, người giống như hệt, mai

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Bratspieß

  • 12 gleichen

    (glich,geglichen) - {to equal} bằng, ngang, sánh kịp, bì kịp - {to peer} ngang hàng với, phong chức khanh tướng cho, ngang hàng, + at, into, through...) nhìn chăm chú, nhìn kỹ, nhòm, ngó, hé ra, nhú ra, ló ra - {to resemble} giống với = jemandem völlig gleichen {to be the very spit of someone}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > gleichen

  • 13 die Nehrung

    (Geographie) - {spit} cái xiên, mũi đất, bờ ngầm, sự khạc, sự nhổ, sự phun phì phì, nước bọt, nước dãi, cơn mưa lún phún, cơm mưa ngắn, trận mưa tuyết ngắn, trứng, vật giống như hệt, người giống như hệt - mai

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Nehrung

  • 14 nieseln

    - {to drizzle} mưa phùn, mưa bụi - {to mizzle} rút lui, bỏ trốn, chạy trốn, tẩu, chuồn - {to spit (spat,spat) xiên, đâm xuyên, bờ ngầm, khạc, nhổ nước bọt, phun phì phì, làu bàu, mưa lún phún, bắn, toé, toé mực, nhổ, thốt ra, phun ra, nói to - {to spot} làm đốm, làm lốm đốm, làm bẩn, làm nhơ, làm ô, chấm trước, nhận ra, phát hiện ra, phát hiện, đặt vào chỗ, đặt vào vị trí, chấp, dễ bị ố, dễ bị đốm

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > nieseln

  • 15 der Hochglanz

    - {high polish} = der Hochglanz (Militär) {spit and polish}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Hochglanz

  • 16 tröpfeln

    - {to dribble} chảy nhỏ giọt, nhỏ dãi, chảy nước miếng, rê bóng, từ từ lăn xuống lỗ, để chảy nhỏ giọt, đẩy nhẹ từ từ lăn xuống lỗ - {to drip} + with) ướt sũng, ướt đẫm, làm nhỏ giọt - {to drop} rơi nhỏ giọt, nhỏ giọt ráo nước, rơi, rớt xuống, gục xuống, tình cờ thốt ra, tình cờ nói ra, thôi ngừng lại, dừng lại, đứt đoạn, sụt, giảm, hạ, lắng xuống, rơi vào, co rúm lại, thu mình lại - nhỏ giọt, cho chảy nhỏ giọt, để rơi, buông rơi, bỏ xuống, ném xuống, vô tình thốt ra, buông, viết qua loa, đẻ, bỏ lướt, bỏ không đọc, cho xuống xe, đưa đến, cúi xuống, hạ thấp, thua, đánh gục, bắn rơi - chặt đổ, bỏ, ngừng, cắt đứt, bỏ rơi, thôi, phát bằng cú đá bóng đang bật nảy, ghi bằng cú đá bóng đang bật nảy - {to spit (spat,spat) xiên, đâm xuyên, bờ ngầm, khạc, nhổ nước bọt, phun phì phì, làu bàu, mưa lún phún, bắn, toé, toé mực, nhổ, thốt ra, phun ra, nói to - {to trickle} làm cho chảy nhỏ giọt, làm cho chảy thành dòng nhỏ, chảy thành dòng nhỏ, dần dần lộ ra

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > tröpfeln

  • 17 der Speichel

    - {foam} bọt, bọt nước dãi, bọt mồ hôi, biển - {saliva} nước bọt, nước dãi - {slaver} tàu buôn nô lệ, người buôn nô lệ, sự ton hót, sự bợ đỡ, lời nói vớ vẩn, lời nói tầm bậy - {slobber} chuyện uỷ mị sướt mướt, tình cảm uỷ mị - {spit} cái xiên, mũi đất, bờ ngầm, sự khạc, sự nhổ, sự phun phì phì, cơn mưa lún phún, cơm mưa ngắn, trận mưa tuyết ngắn, trứng, vật giống như hệt, người giống như hệt, mai - {spittle} = Speichel absondern {to salivate}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Speichel

  • 18 speien

    (spie,gespieen) - {to belch} ợ, phun ra - {to spit (spat,spat) xiên, đâm xuyên, bờ ngầm, khạc, nhổ nước bọt, phun phì phì, làu bàu, mưa lún phún, bắn, toé, toé mực, nhổ, thốt ra, nói to

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > speien

  • 19 das Ebenbild

    - {image} hình, hình ảnh, ảnh, vật giống hệt, người giống hệt, hình tượng, tượng, thần tượng, thánh tượng, ý niệm, ý tưởng, quan niệm, tượng trưng, điển hình, hiện thân - {likeness} tính chất giống, sự giống, hình thức giống, chân dung, vật giống như tạc, người giống như tạc - {picture} bức tranh, bức ảnh, bức vẽ, hình ảnh hạnh phúc tương lai, vật đẹp, cảnh đẹp, người đẹp, số nhiều) phim xi nê, cảnh ngộ, sự việc - {semblance} sự trông giống, sự làm ra vẻ - {similar} vật giống, vật tương tự, những vật giống nhau = das Ebenbild (Person) {counterpart}+ = das Ebenbild sein von {to be the spitting image of}+ = das genaue Ebenbild von {the very spit of}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > das Ebenbild

  • 20 die Sprache

    - {language} tiếng, ngôn ngữ, lời nói, cách diễn đạt, cách ăn nói - {speech} khả năng nói, năng lực nói, lời, cách nói, bài nói, bài diễn văn, tin đồn, lời đồn - {tongue} cái lưỡi, miệng lưỡi, vật hình lưỡi, kim, ngọn, doi, ghi, lưỡi gà - {voice} tiếng nói, giọng nói &), ý kiến, sự bày tỏ, sự phát biểu, âm kêu, dạng = die irische Sprache {Irish}+ = die deutsche Sprache {German; German language}+ = die gälische Sprache {Gaelic}+ = die monotone Sprache {drone}+ = die ugrische Sprache {Ugrian}+ = die gotische Sprache {Gothic}+ = die bildliche Sprache {imagery}+ = die spanische Sprache {Spanish}+ = die englische Sprache {English}+ = die türkische Sprache {Turkish}+ = die arabische Sprache {Arabic}+ = die polnische Sprache {Polish}+ = die lappische Sprache {Lapp}+ = die sorbische Sprache {Sorbian}+ = die finnische Sprache {Finnish}+ = die slawische Sprache {Slavonic language}+ = zur Sprache kommen {to come up}+ = die tatarische Sprache {Tartar; Tatar}+ = die ägyptische Sprache {Egyptian}+ = die malaiische Sprache {Malay}+ = die semitische Sprache {Semitic}+ = die hebräische Sprache {Hebrew}+ = die tibetische Sprache {Tibetan}+ = die romanische Sprache {Romance; Romanic}+ = zur Sprache bringen {to air; to bring on; to bring up; to introduce}+ = die bulgarische Sprache {Bulgarian}+ = die slowenische Sprache {Slovenian}+ = die slowakische Sprache {Slovak}+ = die schwedische Sprache {Swedish}+ = die chinesische Sprache {Chinese}+ = die altsyrische Sprache {Syriac}+ = die isländische Sprache {Icelandic}+ = die bretonische Sprache {Breton}+ = die bengalische Sprache {Bengali}+ = zur Sprache bringen (Problem) {to ventilate}+ = die tschechische Sprache {Czech}+ = die Sprache wiederfinden {to find one's tongue}+ = die nepalesische Sprache {Nepali}+ = die turkmenische Sprache {Turkmen}+ = die scheinheilige Sprache {cant}+ = Heraus mit der Sprache! {Spit it out!}+ = die unverständliche Sprache {Hebrew; lingo}+ = das Thema kam nie zur Sprache. {the subject never came up.}+ = mit der Sprache herausrücken {to speak out freely}+ = ein Thema zur Sprache bringen {to raise an issue}+ = fließend in Schrift und Sprache {fluent in writing and speech}+ = er ist mit der englischen Sprache vertraut {he is familiar with the English language}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Sprache

См. также в других словарях:

  • Spit — may refer to: *Spitting, the act of forcibly expelling from the mouth ** Spit, another word for saliva *Spit (archaeology) an archaeological term for a unit of archaeological excavation *Spit (landform), a section of land that extends into a body …   Wikipedia

  • spit — Ⅰ. spit [1] ► VERB (spitting; past and past part. spat or spit) 1) eject saliva forcibly from one s mouth. 2) forcibly eject (food or liquid) from one s mouth. 3) say in a hostile way. 4) (o …   English terms dictionary

  • spit — spit1 [spit] n. [ME spite < OE spitu, akin to OHG spizzi, sharp: for IE base see SPIKE1] 1. a thin, pointed rod or bar on which meat is impaled for broiling or roasting over a fire or before other direct heat 2. a narrow point of land, or a… …   English World dictionary

  • Spit — Spit, v. t. [imp. & p. p. {Spitted}; p. pr. & vb. n. {Spitting}.] [From {Spit}, n.; cf. {Speet}.] 1. To thrust a spit through; to fix upon a spit; hence, to thrust through or impale; as, to spit a loin of veal. Infants spitted upon pikes. Shak.… …   The Collaborative International Dictionary of English

  • Spit — Spit, v. t. [imp. & p. p. {Spit} ({Spat}, archaic); p. pr. & vb. n. {Spitting}.] [AS. spittan; akin to G. sp[ u]tzen, Dan. spytte, Sw. spotta,Icel. sp?ta, and prob. E. spew. The past tense spat is due to AS. sp?tte, from sp?tan to spit. Cf.… …   The Collaborative International Dictionary of English

  • Spit — Spit, v. t. [imp. & p. p. {Spit} ({Spat}, archaic); p. pr. & vb. n. {Spitting}.] [AS. spittan; akin to G. sp[ u]tzen, Dan. spytte, Sw. spotta,Icel. sp?ta, and prob. E. spew. The past tense spat is due to AS. sp?tte, from sp?tan to spit. Cf.… …   The Collaborative International Dictionary of English

  • Spit — Студийный альбом Kittie …   Википедия

  • spit — vb, spit or spat spat; spit·ting vt to eject (as saliva) from the mouth vi to eject saliva from the mouth spit n SALIVA …   Medical dictionary

  • spit up — {v.} To vomit a little. * /The baby always spits up when he is burped./ * /Put a bib on the baby. I don t want him to spit up on his clean clothes./ …   Dictionary of American idioms

  • spit up — {v.} To vomit a little. * /The baby always spits up when he is burped./ * /Put a bib on the baby. I don t want him to spit up on his clean clothes./ …   Dictionary of American idioms

  • Spit — Spit, v. i. To attend to a spit; to use a spit. [Obs.] [1913 Webster] She s spitting in the kitchen. Old Play. [1913 Webster] …   The Collaborative International Dictionary of English

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»