Перевод: с немецкого на вьетнамский

с вьетнамского на немецкий

speed

  • 1 der Drehzahlbereich

    - {speed range}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Drehzahlbereich

  • 2 die Schnellspannmutter

    - {speed nut}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Schnellspannmutter

  • 3 die Gleichlaufschwankung

    - {speed droop}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Gleichlaufschwankung

  • 4 der Drehzahlwächter

    - {speed sensing switch}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Drehzahlwächter

  • 5 der Geschwindigkeitsrekord

    - {speed record}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Geschwindigkeitsrekord

  • 6 die Umdrehungsgeschwindigkeit

    - {speed of rotation}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Umdrehungsgeschwindigkeit

  • 7 die Drehzahlerhöhung

    - {speed-up} sự tăng tốc độ

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Drehzahlerhöhung

  • 8 der Drehzahlversteller

    - {speed adjustor}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Drehzahlversteller

  • 9 der Ungleichförmigkeitsgrad

    - {speed droop}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Ungleichförmigkeitsgrad

  • 10 die Geschwindigkeitsbegrenzung

    - {speed limit}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Geschwindigkeitsbegrenzung

  • 11 die Fallgeschwindigkeit

    - {speed of fall}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Fallgeschwindigkeit

  • 12 die Schallgeschwindigkeit

    - {speed of sound; velocity of sound} = unter Schallgeschwindigkeit {subsonic}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Schallgeschwindigkeit

  • 13 die Geschwindigkeit

    - {expedition} cuộc viễn chinh, đội viễn chinh, cuộc thám hiểm, đoàn thám hiểm, cuộc hành trình, cuộc đi, đoàn người đi, tính chóng vánh, tính mau lẹ, tính khẩn trương - {fastness} tính chất chắc chắn, tính chất vững, tính bền, sự nhanh, sự mau lẹ, tính trác táng, tính phóng đãng, tính ăn chơi, thành trì, thành luỹ, pháo đài - {lightness} tính nhẹ, tính nhanh nhẹn, tính nhẹ nhàng, tính vui vẻ, tính khinh suất, tính nhẹ dạ - {pace} bước chân, bước, bước đi, nhịp đi, tốc độ đi, tốc độ chạy, nước đi, cách đi, nước kiệu, nhịp độ tiến triển, tốc độ tiến triển, mạn phép, xin lỗi - {quickness} sự mau chóng, sự tinh, sự thính, sự linh lợi, sự nhanh trí, sự đập nhanh, sự dễ nổi nóng - {rapidity} sự nhanh chóng - {rate} tỷ lệ, tốc độ, giá, suất, mức, thuế địa phương, hạng, loại, sự đánh giá, sự ước lượng, sự sắp hạng, sự tiêu thụ - {speed} tốc lực, sự thành công, sự hưng thịnh, sự thịnh vượng - {tempo} độ nhanh, nhịp, nhịp độ - {velocity} = die Geschwindigkeit erreichen {to clock}+ = mit großer Geschwindigkeit {at a great speed}+ = mit der Geschwindigkeit von {at the rate of}+ = mit größter Geschwindigkeit {at full speed}+ = die Geschwindigkeit verlangsamen {to reduce speed}+ = die höchstzulässige Geschwindigkeit {maximum speed}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Geschwindigkeit

  • 14 die Höchstgeschwindigkeit

    - {top speed} = mit Höchstgeschwindigkeit {at full speed; at top speed}+ = die zulässige Höchstgeschwindigkeit {speed limit}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Höchstgeschwindigkeit

  • 15 das Tempo

    - {bat} gây, vợt, vận động viên bóng chày, vận động viên crikê bat sman), cú đánh bất ngờ, bàn đập, con dơi, bước đi, dáng đi, the bat tiếng nói, ngôn ngữ nói, sự chè chén linh đình, sự ăn chơi phóng đãng - của battery khẩu đội - {pace} bước chân, bước, nhịp đi, tốc độ đi, tốc độ chạy, nước đi, cách đi, nước kiệu, nhịp độ tiến triển, tốc độ tiến triển, mạn phép, xin lỗi - {speed} sự mau lẹ, tốc độ, tốc lực, sự thành công, sự hưng thịnh, sự thịnh vượng - {tempo} độ nhanh, nhịp, nhịp độ - {time} thời gian, thì giờ, thời, thời buổi, mùa, dịp, cơ hội, thời cơ, thời kỳ, thời đại, đời, thời hạn, kỳ hạn, giờ, lúc, lần, lượt, phen = das rasante Tempo {breakneck speed}+ = das Tempo angeben {to set the pace}+ = das Tempo verlangsamen (Musik) {to drag}+ = in mörderischem Tempo {at breakneck speed}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > das Tempo

  • 16 befördern

    - {to better} làm cho tốt hơn, cải tiến, cải thiện, vượt, hơn - {to carry} mang, vác, khuân, chở, ẵm, đem theo, đeo, mang theo, tích trữ, nhớ được, mang lại, kèm theo, chứa đựng, dẫn, đưa, truyền, chống, chống đỡ, có tầm, đạt tới, tầm xa, tới, đi xa, vọng xa, đăng, sang, nhớ - làm dài ra, kéo cao lên, tiếp nối, thắng, lấy được, chiếm được, đoạt được, thuyết phục được, vượt qua, được thông qua, được chấp nhận, giành được thắng lợi cho ta, có dáng dấp, đi theo kiểu - giữ theo kiểu, có thái độ, xử sự, cư xử, ăn ở - {to cart} chở bằng xe bò, chở bằng xe ngựa - {to convey} chuyên chở, vận chuyển, truyền đạt, chuyển, chuyển nhượng, sang tên - {to despatch} gửi đi, sai phái đi, đánh chết tươi, giết đi, khử, kết liễu cuộc đời, giải quyết nhanh gọn, làm gấp, ăn khẩn trương, ăn gấp, làm nhanh gọn - {to dispatch} - {to drive (drove,driven) dồn, xua, đánh đuổi, lùa, săn đuổi, đi khắp, chạy khắp, sục sạo, lùng sục, cho chạy, cầm cương, lái, lái xe đưa đi, lái xe dẫn đi, dồn vào thế, bắt buộc, khiến cho, làm cho - bắt làm cật lực, bắt làm quá sức, cuốn đi, đánh giạt, làm trôi giạt, đóng, bắt, đào, xoi, tiu, bạt, làm cho chạy, dàn xếp xong, ký kết, làm, hoãn lại, để lại, để chậm lại, cầm cương ngựa, đánh xe, lái xe... - đi xe, chạy, bạt bóng, bị cuốn đi, bị trôi giạt, lao vào, xô vào, đập mạnh, quất mạnh, giáng cho một cú, bắn cho một phát đạn, ném cho một hòn đá to let drive at), nhằm mục đích, có ý định - có ý muốn, làm cật lực, lao vào mà làm, tập trung vật nuôi để kiểm lại - {to expedite} xúc tiến, thanh toán, giải quyết - {to ferry} chuyên chở bằng phà, qua bằng phà, lái ra sân bay, qua sông bằng phà, đi đi lại lại từ bên này sang bên kia sông - {to forward} đẩy mạnh, gửi, gửi chuyển tiếp - {to haul} kéo mạnh, lôi mạnh, đẩy, đổi hướng đi, xoay hướng, đổi chiều - {to motor} đi ô tô, đưa đi bằng ô tô - {to route} gửi theo một tuyến đường nhất định - {to send (sent,sent) sai, phái, cho đi scend), cho, ban cho, phù hộ cho, giáng, bắn ra, làm bốc lên, làm nẩy ra, toả ra, đuổi đi, tống đi, hướng tới, đẩy tới, gửi thư, nhắn - {to transport} vận tải, gây xúc cảm mạnh, đày, kết tội phát vãng = befördern [zu] {to prefer [to]}+ = befördern [nach] {to shift [to]}+ = befördern (Beruf) {to advance}+ = befördern (im Amt) {to raise}+ = befördern (jemanden) {to promote}+ = rasch befördern {to speed (sped,sped)+ = hastig befördern {to hurry}+ = schnell befördern {to rush; to speed (sped,sped)+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > befördern

  • 17 schnell

    - {apace} nhanh, nhanh chóng, mau lẹ - {fast} chắc chắn, thân, thân thiết, keo sơn, bền, không phai, mau, trác táng, ăn chơi, phóng đãng, bền vững, chặt chẽ, sát, ngay cạnh - {flying} bay, mau chóng, chớp nhoáng - {hurried} vội vàng, hấp tấp - {hurry} - {quick} tinh, sắc, thính, tính linh lợi, hoạt bát, nhanh trí, sáng trí, nhạy cảm, dễ, sống - {quickly} - {rapid} đứng - {ready} sẵn sàng, sẵn lòng, để sẵn, cố ý, cú, có khuynh hướng, sắp, sắp sửa, có sẵn, mặt, ngay tức khắc, lưu loát, dễ dàng, ở gần, đúng tầm tay, sẵn - {shooting} - {skilful} khéo, khéo léo, khéo tay, tinh xảo, tài tình - {spanking} chạy nhanh, hay, chiến, cừ, đáng chú ý, to, thổi mạnh, không chê được - {speedy} ngay lập tức - {swift} - {winged} có cánh, được chắp cánh = schnell gehen {to leg it}+ = mach schnell! {be quick!; bestir yourself!; don't be long!; get a move on!; look sharp!}+ = schnell fahren {to speed (sped,sped); to step on it}+ = schnell laufen {to career; to sprint}+ = schnell setzen {to clap}+ = schnell bereit [zu] {swift [to]}+ = schnell laufen lassen (Maschine) {to speed (sped,sped)+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > schnell

  • 18 die Taktfrequenz

    - {clock frequency; clock speed}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Taktfrequenz

  • 19 die Übertragungsgeschwindigkeit

    - {transmission signal speed}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Übertragungsgeschwindigkeit

  • 20 der Weg

    - {alley} ngõ, đường đi, lối đi, ngõ hẻm, phố hẻm, lối đi có cây, đường đi có trồng cây, hành lang, bãi đánh ki, hòn bi ally) - {approach} sự đến gần, sự lại gần, sự gần như, sự gần giống như, đường đi đến, lối vào, đường để lọt vào trận tuyến địch, đường hào để đến gần vị trí địch, sự thăm dò ý kiến, sự tiếp xúc để đặt vấn đề - cách bắt đầu giải quyết, phương pháp bắt đầu giải quyết, sự gần đúng, phép tính gần đúng, sự gạ gẫm - {avenue} đại lộ, con đường có trồng cây hai bên, con đường đề bạt tới, đường phố lớn, con đường - {channel} eo biển, lòng sông, lòng suối, kênh mương, lạch, ống dẫn, đường, nguồn, kênh, đường xoi, máng, rãnh - {lane} đường nhỏ, đường làng, đường hẻm, khoảng giữa hàng người, đường quy định cho tàu biển, đường dành riêng cho xe cộ đi hàng một - {manner} cách, lối, kiểu, in, thói, dáng, vẻ, bộ dạng, thái độ, cử chỉ, cách xử sự, cách cư xử, phong tục, tập quán, bút pháp, loại, hạng - {pad} đường cái, ngựa dễ cưỡi pad nag), cái đệm, cái lót, yên ngựa có đệm, tập giấy thấm, tập giấy, lõi hộp mực đóng dấu, cái đệm ống chân, gan bàn chân, bàn chân, giỏ, ổ ăn chơi, tiệm hút - {path} đường mòn, đường lối - {pathway} - {road} đường sắt, đường phố, phương pháp, số nhiều) vũng tàu - {route} tuyến đường, raut) lệnh hành quân = der beste Weg {highway}+ = der feste Weg {causeway}+ = Weg damit! {Hence with it!}+ = der kürzeste Weg {beeline; the nearest way}+ = den Weg ebnen [für] {to pave the way [for]}+ = auf halbem Weg {midway}+ = den Weg weisen {to lead the way}+ = der öffentliche Weg {right of way}+ = einen Weg bahnen {to blaze the trail; to open a path}+ = seinen Weg gehen {to take one's course}+ = aus dem Weg gehen {to dodge; to get out of the way}+ = aus dem Weg gehen [jemandem] {to sheer [from someone]}+ = einen Weg besorgen {to go on a message}+ = vom rechten Weg ab {astray}+ = aus dem Weg räumen {to sweep (swept,swept)+ = der frei benutzbare Weg {right of way}+ = den Weg frei machen [für] {to clear the way [for]}+ = aus dem Weg schaffen {to get out of the way}+ = einen Weg einschlagen {to pursue a course}+ = sich einen Weg bahnen {to carve out a career for oneself; to cleave (cleft,cleft/clove,clove); to hustle; to plough one's way}+ = dieser Weg führt nach {this way leads to}+ = sich einen Weg bahnen [durch] {to elbow one's way [through]; to force one's way [through]; to shoulder one's way [through]}+ = eilig seinen Weg gehen {to speed one's way}+ = sich den Weg erzwingen {to push one's way}+ = tastend den Weg suchen {to grope one's way}+ = einen kürzeren Weg gehen {to cut across}+ = sich einen Weg bahnen durch {to unthread}+ = sich auf den Weg machen nach {to set out for}+ = sich nach dem Weg erkundigen {to ask the way}+ = auf halbem Weg entgegenkommen {to meet halfway}+ = auf einen bestimmten Weg schicken [über] {to route [via]}+ = jemandem zufällig über den Weg laufen {to bump into someone}+ = Er faßte Mut und machte sich auf den Weg. {He plucked up courage and went on his way.}+ = Sie nahm sich vor, ihm aus dem Weg zu gehen. {She decided to give him a wide berth.}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Weg

См. также в других словарях:

  • Speed — bezeichnet: die Droge Amphetamin Speed (Kartenspiel), ein Kartenspiel Speed, einen Schokoriegel der Aldi Süd Kette; siehe Twix#Nachahmungen Speedklettern in Kurzform Speed – The Ride, eine Achterbahn im Nascar Café Speed: No Limits, eine… …   Deutsch Wikipedia

  • speed — n 1 *haste, hurry, expedition, dispatch Analogous words: *celerity, legerity, alacrity: fleetness, rapidity, swiftness, quickness (see corresponding adjectives at FAST): velocity, pace, headway (see SPEED) 2 Speed, velocity, momentum, impetus,… …   New Dictionary of Synonyms

  • Speed — Speed, n. [AS. sp?d success, swiftness, from sp?wan to succeed; akin to D. spoedd, OHG. spuot success, spuot to succees, Skr. sph[=a] to increase, grow fat. [root]170b.] 1. Prosperity in an undertaking; favorable issue; success. For common speed …   The Collaborative International Dictionary of English

  • speed — [spēd] n. [ME sped < OE spæd, wealth, power, success, akin to spowan, to prosper, succeed < IE base * spēi , to flourish, expand > SPACE, SPARE] 1. the act or state of moving rapidly; swiftness; quick motion 2. a) the rate of movement or …   English World dictionary

  • Speed — Speed, v. t. 1. To cause to be successful, or to prosper; hence, to aid; to favor. Fortune speed us! Shak. [1913 Webster] With rising gales that speed their happy flight. Dryden. [1913 Webster] 2. To cause to make haste; to dispatch with… …   The Collaborative International Dictionary of English

  • speed — [ spid ] n. m. et adj. • 1968; mot angl., proprt « vitesse » ♦ Anglic. fam. 1 ♦ Amphétamine, L. S. D. Prendre du speed. 2 ♦ Adj. Qui a pris des amphétamines. ♢ Très agité, excité. Elle est speed, la directrice ! speed [spid] n. m. et adj. ÉTYM.… …   Encyclopédie Universelle

  • Speed — 〈[ spi:d]〉 I 〈m. 6; Sp.〉 1. Geschwindigkeit 2. Geschwindigkeitssteigerung II 〈n. 15; Drogenszene〉 Aufputschmittel, z. B. Amphetamin [engl.] * * * …   Universal-Lexikon

  • speed — ► NOUN 1) the rate at which someone or something moves or operates. 2) rapidity of movement or action. 3) each of the possible gear ratios of a bicycle. 4) the light gathering power or f number of a camera lens. 5) the duration of a photographic… …   English terms dictionary

  • Speed — Speed, NC U.S. town in North Carolina Population (2000): 70 Housing Units (2000): 60 Land area (2000): 0.283009 sq. miles (0.732990 sq. km) Water area (2000): 0.000000 sq. miles (0.000000 sq. km) Total area (2000): 0.283009 sq. miles (0.732990 sq …   StarDict's U.S. Gazetteer Places

  • Speed — (sp[=e]d), v. i. [imp. & p. p. {Sped} (sp[e^]d), {Speeded}; p. pr. & vb. n. {Speeding}.] [AS. sp[=e]dan, fr. sp[=e]d, n.; akin to D. spoeden, G. sich sputen. See {Speed}, n.] 1. To go; to fare. [Obs.] [1913 Webster] To warn him now he is too… …   The Collaborative International Dictionary of English

  • speed|up — speed up or speed|up «SPEED UHP», noun. an increase in speed, as in some process or work: »Among the urgent areas for study, the report included…speed up of boarding and deplaning procedures (Science News Letter) …   Useful english dictionary

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»