Перевод: со всех языков на вьетнамский

с вьетнамского на все языки

spectral+en

  • 1 spectral

    /'spektrəl/ * tính từ - (thuộc) bóng ma; như bóng ma - (vật lý) (thuộc) quang phổ

    English-Vietnamese dictionary > spectral

  • 2 extra-spectral

    /'ekstrə'spektrəl/ * tính từ - (vật lý) ở ngoài quang phổ mặt trời

    English-Vietnamese dictionary > extra-spectral

  • 3 gespenstisch

    - {spectral} bóng ma, như bóng ma, quang phổ

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > gespenstisch

  • 4 die Spektralanalyse

    - {spectral analysis}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Spektralanalyse

  • 5 geisterhaft

    - {ghastly} ghê sợ, ghê khiếp, tái mét, nhợt nhạt như xác chết, kinh khủng, rùng rợn, trông phát khiếp, nhợt nhạt như người chết - {ghostly} ma quỷ, như một bóng ma, tinh thần - {spectral} bóng ma, như bóng ma, quang phổ - {spooky} có ma quỷ, như ma quỷ - {unearthly} không trái đất này, siêu tự nhiên, siêu phàm, phi thường, kỳ dị, huyền ảo, khủng khiếp

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > geisterhaft

  • 6 die Ausstrahlung

    - {emanation} sự phát ra, sự bắt nguồn, vật phát ra, sự xạ khí - {emission} sự bốc ra, sự toả ra, vật bốc ra, vật toả ra, sự xuất tinh, sự phát hành - {eradiation} sự phát xạ, sự phát tia - {radiance} ánh sáng chói lọi, ánh sáng rực rỡ, ánh hào quang, sự lộng lẫy, sự rực rỡ, sự huy hoàng - {radiation} sự bức xạ, bức xạ = die Ausstrahlung (Fernsehen) {broadcast}+ = die vulkanische Ausstrahlung {fumarole}+ = die spektrale spezifische Ausstrahlung {spectral radiant exitance}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Ausstrahlung

См. также в других словарях:

  • spectral — SPECTRÁL, Ă, spectrali, e, adj. 1. Care aparţine spectrului (1), privitor la spectru; de culoarea spectrului; ca de spectru. ♢ Analiză spectrală = metodă de identificare a diferitelor elemente dintr un corp cu ajutorul analizei spectrului luminii …   Dicționar Român

  • spectral — spectral, ale, aux [ spɛktral, o ] adj. • analyse spectrale 1859; cf. spectralement (1847); de spectre 1 ♦ Phys. Qui repose sur l étude des spectres (2o). Analyse spectrale : ensemble des techniques d étude et de détermination des spectres. ♢ Qui …   Encyclopédie Universelle

  • Spectral — Spec tral, a. 1. Of or pertaining to a specter; ghosty. [1913 Webster] He that feels timid at the spectral form of evil is not the man to spread light. F. W. Robertson. [1913 Webster] 2. (Opt.) Of or pertaining to the spectrum; made by the… …   The Collaborative International Dictionary of English

  • spectral — [spek′trəl] adj. [< SPECTER + AL] 1. of, having the nature of, or like a specter; phantom; ghostly 2. of or caused by a spectrum or spectra spectrality [spectral′ə tē] n. spectralness spectrally adv …   English World dictionary

  • spectral — index immaterial, insubstantial Burton s Legal Thesaurus. William C. Burton. 2006 …   Law dictionary

  • spectral — spectral, ale (spè ktral, ktra l ) adj. 1°   Qui a le caractère d un spectre, d un fantôme. •   Les malades prennent des apparences spectrales et des airs de morts, TH. GAUTIER Journ. offic. 30 août 1871, p. 3083. 2°   Terme de physique. Qui a… …   Dictionnaire de la Langue Française d'Émile Littré

  • spectral — (adj.) 1718, capable of seeing spectres; 1815, ghostly; from SPECTRE (Cf. spectre) + AL (Cf. al) (1). Meaning pertaining to a spectrum is 1832, from stem of SPECTRUM (Cf. spectrum) + AL (Cf. al) (1) …   Etymology dictionary

  • spectral — [adj] ghostly apparitional, eerie, haunted, illusory, phantasmal, phantom, scary, shadowy, spiritual, spooky, supernatural; concepts 485,537 …   New thesaurus

  • spectral — ► ADJECTIVE 1) of or like a spectre. 2) of or concerning spectra or the spectrum. DERIVATIVES spectrally adverb …   English terms dictionary

  • Spectral — Sz kayr, plus connu comme Spectral, est un personnage de fiction, un extra terrestre de la série animée de science fiction Ben 10. Originellement une des formes extra terrestres du héros, il s évade au cours de la série de l Omnitrix et devient… …   Wikipédia en Français

  • spectral — [[t]spe̱ktrəl[/t]] ADJ If you describe someone or something as spectral, you mean that they look like a ghost. [LITERARY] She is compelling, spectral, fascinating, an unforgettably unique performer. ...the spectral quality of the light. Syn:… …   English dictionary

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»