-
1 die Zündkerze
- {spark plug; sparking plug; sparkplug} -
2 der Funke
- {flake} giàn, giá phơi, bông, đóm lửa, tàn lửa, lớp, mảnh dẹt, váy, cây cẩm chướng hoa vằn - {spark} tia lửa, tia sáng, tia loé, ánh loé, chấm sáng loé, lời đối đáp nhanh trí, nét sắc sảo, phủ định) một tia, một tị, nhân viên rađiô, người vui tính, người trai lơ - {sparkle} sự lấp lánh, sự lóng lánh, ánh lấp lánh, sự sắc sảo, sự linh lợi = der zündende Funke {spark}+ -
3 flirten
- {to coquet} làm đỏm, làm duyên, làm dáng, đùa cợt, coi thường - {to flirt} búng mạnh, rung mạnh, phẩy mạnh, vẫy mạnh, nội động từ, rung rung, giật giật, tán tỉnh, ve vãn, vờ tán tỉnh, vờ ve vãn, đùa, đùa bỡn - {to gallivant} đi lang thang, đi theo ve vãn con gái - {to philander} tán gái - {to spark} làm cho ai bật tia lửa, to spark off khuấy động, làm cho hoạt động, phát tia lửa, phát tia điện, trai lơ, tán -
4 der Stutzer
- {beau} người đàn ông ăn diện, người hay tán gái, anh chàng nịnh đầm, người theo đuổi - {buck} hươu đực, hoẵng đực, nai đực, thỏ đực, người diện sang, công tử bột, ghuộm đỏ, đồng đô la, cái lờ, chuyện ba hoa khoác lác, cái giá đỡ, cái chống, vật nhắc đến lượt chia bài, nước giặt quần áo - nước nấu quần áo - {dandy} cái cáng, dengue, người thích ăn diện, người ăn mặc bảnh bao diêm dúa, người ăn mặc đúng mốt, cái sang trọng nhất, cái đẹp nhất, cái thuộc loại nhất, thuyền nhỏ một cột buồm - dandy-cart - {fop} - {spark} tia lửa, tia sáng, tàn lửa, tia loé, ánh loé, chấm sáng loé, lời đối đáp nhanh trí, nét sắc sảo, phủ định) một tia, một tị, nhân viên rađiô, người vui tính, người trai lơ - {swell} chỗ lồi ra, chỗ phình ra, chỗ cao lên, chỗ gồ lên, chỗ sưng lên, chỗ lên bổng, sóng biển động, sóng cồn, người cừ, người giỏi, người ăn mặc sang trọng, người ăn mặc bảnh, kẻ tai to mặt lớn - ông lớn, bà lớn -
5 zünden
- {to ignite} đốt cháy, nhóm lửa vào, làm nóng chảy, kích thích, kích động, làm bừng bừng, bắt lửa, bốc cháy = zünden (Zündkerze) {to spark}+ -
6 der Anstand
- {address} địa chỉ, bài nói chuyện, diễn văn, cách nói năng, tác phong lúc nói chuyện, sự khéo léo, sự khôn ngoan, sự ngỏ ý, sự tỏ tình, sự tán tỉnh, sự gửi đi một chuyến tàu hàng - {behaviour} thái độ, cách đối xử, cách cư xử, cách ăn ở, tư cách đạo đức, cách chạy, tác động - {decency} sự thích hợp với khuôn phép lễ nghi, sự đứng đắn, sự đoan trang, sự tề chỉnh, sự lịch sự, sự tao nhã, tính e thẹn, tính bẽn lẽn, lễ nghi phép tắc, những yêu cầu của cuộc sống đứng đắn - {decorum} sự đúng mực, sự lịch thiệp, nghi lễ, nghi thức - {grace} vẻ duyên dáng, vẻ yêu kiều, vẻ uyển chuyển, vẻ phong nhã, vẻ thanh nhã, ơn huệ, sự trọng đãi, sự chiếu cố, sự gia hạn, sự cho hoãn, sự miễn xá, sự khoan hồng, sự khoan dung, ơn trời - ơn Chúa, lời cầu nguyện, ngài, nét hoa mỹ, sự cho phép dự thi, thần Mỹ nữ - {policy} chính sách, cách xử sự, cách giải quyết đường lối hành động, sự khôn khéo, sự tin tưởng, sự sáng suốt, sự sắc bén, vườn rộng, hợp đồng, khế ước - {port} cảng, nơi ẩn náu, nơi tỵ nạn, cổng thành, cửa tàu, porthole, lỗ thông hơi, thông gió, hút nước, tháo nước...), đầu cong của hàm thiếc, dáng, bộ dạng, tư thế, tư thế cầm chéo súng, rượu pooctô - rượu vang đỏ port wine), mạn trái, trái, bên trái - {propriety} sự thích đáng, sự thích hợp, sự đúng đắn, sự chỉnh, sự hợp lẽ, sự hợp thức, phép tắc, khuôn phép, lễ nghi, phép lịch sự - {seemliness} tính lịch sự = der Anstand (Jagd) {stand}+ = den Anstand wahren {to keep up the decorum}+ = jemandem Anstand beibringen {to teach someone how to behave; to teach someone manners}+ = Er hat keinen Funken Anstand. {He has not a spark of decency.}+ = gerade noch den Anstand wahren {to go near the knuckle}+ -
7 der Ottomotor
- {Otto engine; petrol engine; spark ignition engine}
См. также в других словарях:
Spark — Spark, n. [OE. sparke, AS. spearca; akin to D. spark, sperk; cf. Icel. spraka to crackle, Lith. sprag[ e]ti, Gr. ? a bursting with a noise, Skr. sph?rj to crackle, to thunder. Cf. {Speak}.] 1. A small particle of fire or ignited substance which… … The Collaborative International Dictionary of English
SPARK — Saltar a navegación, búsqueda Para otros usos de este término, véase Spark (desambiguación). SPARK es un lenguaje de programación especialmente diseñado para sistemas de alta integridad. Es un subconjunto anotado de Ada desarrollado por la… … Wikipedia Español
SPARK (M.) — SPARK MURIEL (1918 ) Née à Édimbourg, à la fin de 1918, d’une mère quelque peu douée de voyance et d’un père ingénieur juif, Muriel Spark eut toujours le souci, sous le couvert transparent de la fiction, d’assumer ses origines l’enfance… … Encyclopédie Universelle
spark — spark; spark·er; spark·i·ness; spark·ish; spark·less; spark·let; spark·ish·ly; spark·ish·ness; spark·less·ly; … English syllables
Spark — ist der Name einer Pflanzengattung, siehe Spark (Gattung) ein deutscher bzw. englischer Familienname, siehe Spark (Familienname) der Name eines Open Source Instant Messengers, siehe Spark (Instant Messenger) ein traditioneller skandinavischer… … Deutsch Wikipedia
Spark — avec une liste de contacts et une fenêtre de chat … Wikipédia en Français
spark — ► NOUN 1) a small fiery particle thrown off from a fire, alight in ashes, or caused by friction. 2) a light produced by a sudden disrupted electrical discharge through the air. 3) a discharge such as this serving to ignite the explosive mixture… … English terms dictionary
Spark — Окно клиента Spark Тип Программа мгновенного обмена сообщениями Разработчик Jive Software … Википедия
spark — spark1 [spärk] n. [ME sperke < OE spearca, akin to MDu sparke < IE base * sp(h)er(e) g , to strew, sprinkle > SPRINKLE, L spargere] 1. a glowing bit of matter, esp. one thrown off by a fire 2. any flash or sparkle of light like this 3. a … English World dictionary
Spark — 〈m.; (e)s; unz.〉 ein als Futterpflanze angebautes Nelkengewächs: Spergula arvensis * * * I Spark [niederdeutsch], Spẹrgula, Gattung der Nelkengewächse mit fünf Arten in den gemäßigten Gebieten vornehmlich der Alten Welt; Kräuter mit linealisch … Universal-Lexikon
spark´i|ly — spark|y «SPAHR kee», adjective, spark|i|er, spark|i|est. 1. emitting sparks. 2. Figurative. lively; vivacious: » … Useful english dictionary