-
1 die Geräumigkeit
- {roominess} sự rộng rãi - {spaciousness} tính rộng lớn, tính rộng rãi -
2 das Ausmaß
- {breadth} bề ngang, bề rộng, khổ, sự rông rãi, sự phóng khoáng - {dimension} chiều, kích thước, cỡ, thứ nguyên - {extend} - {extent} khoảng rộng, quy mô, phạm vi, chừng mực, sự đánh giá, sự tịch thu, văn bản tịch thu - {grade} Grát, cấp bậc, mức, độ, hạng, loại, tầng lớp, điểm, điểm số, lớp, dốc, độ dốc &), giống súc vật cải tạo - {measurement} sự đo lường, phép đo, khuôn khổ, bề - {proportion} sự cân xứng, sự cân đối, tỷ lệ, tỷ lệ thức, quy tắc tam xuất, phần, tầm vóc - {scope} tầm xa, dịp, nơi phát huy, chiều dài dây neo, tầm tên lửa, mục tiêu, mục đích, ý định - {spaciousness} tính rộng lớn, tính rộng rãi = in großem Ausmaß {on a large scale; to a great extent}+ -
3 die Weite
- {amplitude} độ rộng, độ lớn, độ biên, sự đầy đủ, sự dồi dào, sự phong phú, sự dư dật, tầm hoạt động, tầm rộng lớn - {breadth} bề ngang, bề rộng, khổ, sự rông rãi, sự phóng khoáng - {broad} chỗ rộng, phần rộng, đàn bà, gái đĩ, gái điếm - {comprehensiveness} tính chất bao hàm, tính chất toàn diện, sự mau hiểu, sự sáng ý - {distance} khoảng cách, tầm xa, khoảng, quãng đường, quãng đường chạy đua, nơi xa, đằng xa, phía xa, thái độ cách biệt, thái độ xa cách, sự cách biệt, sự xa cách, cảnh xa - {expanse} dải, dải rộng, sự mở rộng, sự phát triển, sự phồng ra - {extensiveness} tính rộng, tính rộng rãi, tính bao quát - {extent} khoảng rộng, quy mô, phạm vi, chừng mực, sự đánh giá, sự tịch thu, văn bản tịch thu - {fullness} sự no đủ, sự đầy đặn, sự nở nang, sự lớn, tính đậm, tính thắm - {spaciousness} tính rộng lớn - {width} tính chất rộng, tính chất rộng r i = das Weite suchen {to take to one's heels}+ = die lichte Weite {clear span; clear width; inside width; span}+ = die unendliche Weite (Poesie) {vast}+
См. также в других словарях:
spaciousness — index capacity (maximum), extent, space Burton s Legal Thesaurus. William C. Burton. 2006 … Law dictionary
spaciousness — talpykla statusas T sritis ekologija ir aplinkotyra apibrėžtis Rezervuaras, cisterna, bakas, kanistras ar didelis indas medžiagoms laikyti. atitikmenys: angl. capaciousness; reservoir; roominess; spaciousness; tank vok. Behälter, m; Geräumigkeit … Ekologijos terminų aiškinamasis žodynas
spaciousness — spacious ► ADJECTIVE ▪ (of a room or building) having plenty of space. DERIVATIVES spaciously adverb spaciousness noun … English terms dictionary
spaciousness — noun spatial largeness and extensiveness (especially inside a building) (Freq. 2) the capaciousness of Santa s bag astounded the child roominess in this size car is always a compromise his new office lacked the spaciousness that he had become… … Useful english dictionary
Spaciousness — Spacious Spa cious, a. [L. spatiousus: cf. F. spacieux. See {Space}, n.] 1. Extending far and wide; vast in extent. A spacious plain outstretched in circuit wide. Milton. [1913 Webster] 2. Inclosing an extended space; having large or ample room;… … The Collaborative International Dictionary of English
spaciousness — noun see spacious … New Collegiate Dictionary
spaciousness — See spaciously. * * * … Universalium
spaciousness — noun The state or quality of being spacious … Wiktionary
spaciousness — spa·cious·ness || speɪʃəsnɪs n. quality of being spacious, roominess, quality of having a generous amount of space … English contemporary dictionary
spaciousness — spa·cious·ness … English syllables
spaciousness — See: spacious … English dictionary