-
61 jemandem etwas entgegenhalten
- {to confront someone with something; to hold something towards someone}Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > jemandem etwas entgegenhalten
-
62 abzielen [auf]
- {to aim [at]} nhắm, chĩa, giáng, nện, ném, hướng vào, tập trung vào, xoáy vào, nhắm mục đích, có ý định, ngấp nghé, mong mỏi, định, cố gắng - {to drive (drove,driven) [at]} dồn, xua, đánh đuổi, lùa, săn đuổi, đi khắp, chạy khắp, sục sạo, lùng sục, cho chạy, cầm cương, lái, lái xe đưa đi, lái xe dẫn đi, dồn vào thế, bắt buộc, khiến cho - làm cho, bắt làm cật lực, bắt làm quá sức, cuốn đi, đánh giạt, làm trôi giạt, đóng, bắt, đào, xoi, tiu, bạt, làm cho chạy, đưa, dàn xếp xong, ký kết, làm, hoãn lại, để lại, để chậm lại, cầm cương ngựa - đánh xe, lái xe..., đi xe, chạy, bạt bóng, bị cuốn đi, bị trôi giạt, lao vào, xô vào, đập mạnh, quất mạnh, giáng cho một cú, bắn cho một phát đạn, ném cho một hòn đá to let drive at), nhằm mục đích - có ý muốn, làm cật lực, lao vào mà làm, tập trung vật nuôi để kiểm lại - {to tend [to]} trông nom, săn sóc, chăm sóc, chăm nom, giữ gìn, theo, theo hầu, hầu hạ, phục vụ, quay về, xoay về, hướng về, đi về, hướng tới, nhắm tới, có khuynh hướng = abzielen auf {to have something in view}+ = auf etwas abzielen {to aim at something}+ -
63 herausplatzen
- {to burst out laughing} = herausplatzen mit {to blurt out}+ = mit etwas herausplatzen {to blurt out; to blurt out something; to bolt out something}+ -
64 die Beine
- {pins; stumps} = das Spreizen der Beine {straddle}+ = jemandem Beine machen {make someone find his legs; to get someone moving; to hurry someone along}+ = Lügen haben kurze Beine {lies have short wings}+ = sich die Beine vertreten {to stretch one's legs}+ = die Beine übereinanderschlagen {to cross one's legs}+ = etwas auf die Beine stellen {to set something going}+ = etwas auf die Beine bringen {to get something going}+ = jemanden auf die Beine helfen {to set someone on his legs}+ = Er reißt sich keine Beine aus. {He won't set the Thames on fire.}+ = jemandem einen Knüppel zwischen die Beine werfen {to put a spoke in someone's wheel}+ -
65 bereden
- {to argue} chứng tỏ, chỉ rõ, tranh cãi, tranh luận, cãi lẽ, lấy lý lẽ để bảo vệ, tìm lý lẽ để chứng minh, thuyết phục, rút ra kết luận, dùng lý lẽ, cãi lý - {to discuss} thảo luận, bàn cãi, nói đến, ăn uống ngon lành thích thú = sich bereden [mit jemandem] {to confer [with someone]}+ = etwas bereden {to gossip about something; to talk something over}+ -
66 genehmigen
- {to accept} nhận, chấp nhận, chấp thuận, thừa nhận, đảm nhận, chịu trách nhiệm về, nhận thanh toán - {to approve} tán thành, đồng ý, bằng lòng, xác nhận, phê chuẩn, chuẩn y, chứng tỏ, tỏ ra, chứng minh, approve of tán thành - {to authorize} cho quyền, uỷ quyền, cho phép, là căn cứ, là cái cớ chính đáng = etwas genehmigen {to set someone's seal to something}+ = jemandem etwas genehmigen {to allow someone something}+ -
67 einordnen
- {to class} - {to file} giũa, gọt giũa, sắp xếp, sắp đặt, đệ trình đưa ra, đưa, cho đi thành hàng, đi thành hàng - {to place} để, đặt, cứ làm, đưa vào làm, đặt vào, đầu tư, đưa cho, giao cho, xếp hạng, bán, nhớ, đánh giá, ghi bằng cú đặt bóng sút - {to rank} sắp xếp thành hàng ngũ, xếp vào loại, xếp vào hàng, ở cấp cao hơn, được xếp vào loại, đứng vào hàng, có địa vị, diễu hành - {to regiment} tổ chức thành trung đoàn, tổ chức thành từng đoàn - {to subsume} xếp vào, gộp vào = sich einordnen [in] {to integrate [into]}+ = sich einordnen (Auto) {to get into lane}+ = etwas einordnen {to arrange something in order; to box something}+ -
68 beschlagen
- {to arm} vũ trang, trang bị &), cho nòng cứng vào, cho lõi cứng vào, tự trang bị, cầm vũ khí chiến đấu - {to hoop} đóng đai, bao quanh như một vành đai, kêu "húp, húp, ho - {to stud} đóng đinh đầu lớn, làm núm cửa, rải khắp, dựng cột - {to whoop} kêu, la, reo, hò reo, ho khúc khắc = beschlagen [in] {versed [in]}+ = beschlagen (Rad) {to bind (bound,bound)+ = beschlagen (Pferd) {to shoe (shod,shod)+ = beschlagen (Wurst) {to go mouldy}+ = beschlagen (Chemie) {to effloresce}+ = beschlagen (Fensterscheibe) {to steam up}+ = scharf beschlagen {to calk; to roughshod}+ = in etwas beschlagen sein {to be well up in something}+ = in etwas gut beschlagen sein {to be well up in something}+ -
69 halten
(hielt,gehalten) - {to halt} dừng chân, nghỉ chân, cho dừng lại, bắt dừng lại, đi khập khiễng, đi tập tễnh, đi ngập ngừng, ngập ngừng, lưỡng lự, do dự, què quặt, không chỉnh - {to hold (held,held) cầm, nắm, giữ, nắm giữ, giữ vững, ở, chứa, chứa đựng, giam giữ, nén, nín, kìm lại, bắt phải giữ lời hứa, choán, xâm chiếm, thu hút, lôi cuốn, có ý nghĩ là, cho là, xem là, coi là - tin rằng, quyết định là, tổ chức, tiến hành, nói, đúng, theo, theo đuổi, tiếp tục đi theo, giữ chắc &), tiếp tục, kéo dài, còn mãi, cứ vẫn, có giá trị, có hiệu lực, có thể áp dụng to hold good - to hold true), phủ định + with) tán thành, hold! đứng lại, dừng lại, đợi một tí! - {to keep (kept,kept) giữ lại, tuân theo, y theo, thi hành, canh phòng, bảo vệ, phù hộ, giữ gìn, giấu, bảo quản, chăm sóc, trông nom, quản lý, giữ riêng, để ra, để riêng ra, để dành, + from) giữ cho khỏi - giữ đứng, ngăn lại, nhịn tránh, nuôi, nuôi nấng, bao, có thường xuyên để bán, cứ, cứ để cho, bắt phải, không rời, ở lỳ, vẫn cứ, ở trong tình trạng, bắt làm kiên trì, bắt làm bền bỉ, làm, vẫn ở tình trạng tiếp tục - đẻ được, giữ được, để dành được, giữ lấy, bám lấy, cứ theo, không rời xa, có thể để đấy, có thể đợi đấy, rời xa, tránh xa, nhịn, làm kiên trì, làm bền bỉ = halten (hielt,gehalten) (Farbe) {to bite (bit,bitten)+ = halten (hielt,gehalten) (Vortrag) {to deliver}+ = halten für {to account; to believe; to consider; to deem; to judge; to reckon; to take for; to think (thought,thougt)+ = kurz halten {to skimp}+ = sich halten {to bear (bore,borne); to bear oneself; to last}+ = sich halten [an] {to fasten [upon]}+ = knapp halten {to stint}+ = nicht halten (Versprechen) {to break (broke,broken)+ = links halten! {keep to the left!}+ = geheim halten {to keep secret}+ = nicht viel halten [von] {have a low opinion [of]}+ = sich rechts halten {to keep to the right}+ = sich tapfer halten {to hold one's ground}+ = etwas geheim halten {to keep something dark}+ = von etwas nicht viel halten {to have no opinion of something}+ -
70 vergessen
- {to forget (forgot,forgotten) quên, không nhớ đến, coi thường, coi nhẹ - {to unlearn (unlearnt,unlearnt) bỏ, gạt bỏ = vergessen (vergaß,vergessen) {to leave out}+ = zu vergessen {forgettable}+ = etwas vergessen {to be oblivious of something; to leave something behind}+ = ich habe es vergessen {I forgot about it}+ = das habe ich prompt vergessen {I clean forgot about it}+ = ich werde es nie vergessen {It is etched on my memory}+ = es ist vorbei und vergessen {It's dead and buried}+ = es ist kaum zu glauben, daß er es vergessen hat! {to think of his forgetting it!}+ -
71 ungefähr
- {about} xung quanh, quanh quẩn, đây đó, rải rác, đằng sau, khoảng chừng, gần, vòng, về, quanh quất, quanh quẩn đây đó, vào khoảng, bận, đang làm, ở, trong người, theo với - {approximate} approximate to giống với, giống hệt với, xấp xỉ, gần đúng, rất gần nhau - {around} vòng quanh, đó đây, chỗ này, chỗ nọ, khắp nơi, loanh quanh, ở gần, khắp - {circa} - {roughly} ráp, xù xì, gồ ghề, không bằng phẳng, bờm xờm, lởm chởm, dữ dội, mạnh mẽ, thô lỗ, thô bạo, sống sượng, lỗ mãng, cộc cằn, đại thể, đại khái, phỏng chừng, phác, nháp, hỗn độn, chói tai - {some} nào đó, một ít, một vài, dăm ba, khá nhiều, đáng kể, đúng là, ra trò, đến một chừng mực nào đó, một tí, hơi - {something} something like mới thật là, hơi hơi, gọi là, chút ít = wo ungefähr {whereabouts}+ = ungefähr rund {roundish}+ = das stimmt ungefähr {that's about right}+ = ungefähr um vier {some time about four}+ = ungefähr das gleiche {roughly the same}+ = sie sind ungefähr gleich groß {they are about the same size}+ -
72 versenken
- {to blast} làm tàn, làm khô héo, làm thui chột, làm nổ tung, phá, phá hoại, làm tan vỡ, làm mất danh dự, gây hoạ, nguyền rủa - {to countersink (countersunk,countersunk) khoét loe miệng, đóng vào lỗ khoét loe miệng, bắt vào lỗ khoét loe miệng - {to immerse} nhúng, nhận chìm, ngâm, ngâm vào nước để rửa tội, chôn vào, chôn vùi, mắc vào, đắm chìm vào, ngập vào, mải mê vào - {to recess} đục lõm vào, đào hốc, để ở nơi sâu kín, để vào hốc tường..., ngừng họp, hoãn lại - {to scupper} đột kích và tàn sát, bắn chìm, đánh đắm, khử - {to sink (sank,sunk) chìm, hạ thấp, xuống thấp, cụt, mất dần, lắng xuống, lún xuống, hõm vào, hoắm vào, xuyên vào, ăn sâu vào, ngập sâu vào, thấm vào, chìm đắm, làm chìm, hạ xuống, làm thấp xuống - để ngả xuống, để rủ xuống, đào, khoan, khắc, giấu - {to submerge} dìm xuống nước, nhận chìm xuống nước, làm ngập nước, làm lụt, lặn = versenken [in] {to lower [into]}+ = sich versenken [in] {to steep [in]}+ = sich in etwas versenken {to become absorbed in something; to bury oneself in something}+ -
73 beteiligt [an]
- {concerned [in]} có liên quan, có dính líu, lo lắng, lo âu, quan tâm = beteiligt (Jura) {privy}+ = beteiligt sein an {be a party to; to be interested in}+ = an etwas beteiligt sein {to be in on something; to be involved in something}+ = maßgebend beteiligt sein an {to play a decisive part in}+ -
74 verschachern
- {to barter} đổi, đổi chác, tống đi - {to traffic} buôn bán = etwas verschachern {to flog something; to sell something off}+ -
75 erwarten
- {to abide (abode,abode) tồn tại, kéo dài, tôn trọng, giữ, tuân theo, chịu theo, trung thành với, ở, ngụ tại, chờ, chờ đợi, chịu đựng, chịu, chống đỡ được - {to await} đợi, để dự trữ cho, dành cho - {to bide (bided,bode) to bide one's time đợi thời cơ - {to contemplate} ngắm, thưởng ngoạn, lặng ngắm, dự tính, dự định, liệu trước, trầm ngâm - {to estimate} đánh giá, ước lượng - {to wait} hầu bàn, hoãn lại, lùi lại, theo hầu = erwarten [von] {to expect [of,from]}+ = freudig erwarten {to anticipate}+ = etwas freudig erwarten {to look forward to something}+ = etwas zu erwarten haben {to be in for something}+ -
76 etwas überschlafen
- {to sleep on something; to sleep over something} -
77 vorstellen
- {to introduce} giới thiệu, bước đầu làm quen cho, khai tâm cho, vỡ lòng cho, mở đầu - {to present} đưa ra, bày ra, lộ ra, giơ ra, phô ra, đưa, trình, nộp, dâng, bày tỏ, trình bày, biểu thị, trình diễn, cho ra mắt, đưa vào yết kiến, đưa vào bệ kiến, tiến cử, biếu tặng, giơ ngắm, bồng chào - {to represent} tiêu biểu cho, tượng trưng cho, tương ứng với, thay mặt, đại diện, miêu tả, hình dung, đóng, diễn, cho là = vorstellen (Uhr) {to put on}+ = sich vorstellen {to fancy; to figure; to frame; to imagine; to visualize}+ = sich etwas vorstellen {to imagine something}+ = sich lebhaft vorstellen {to realize}+ = was soll das vorstellen? {what is the meaning of that?}+ = jemandem etwas vorstellen {to point out something to someone}+ = sich jemanden vorstellen, wie er etwas tut {to fancy someone doing}+ -
78 verdienen
- {to deserve} đáng, xứng đáng - {to earn} kiếm được, giành được - {to gain} thu được, lấy được, đạt tới, tới, tăng tốc, lên, nhanh - {to get (got,got) được, có được, nhận được, xin được, hỏi được, tìm ra, tính ra, mua, học, mắc phải, ăn, bắt được, đem về, thu về, hiểu được, nắm được, đưa, mang, chuyền, đem, đi lấy, bị, chịu, dồn vào thế bí - dồn vào chân tường, làm bối rối lúng túng không biết ăn nói ra sao, làm cho, khiến cho, sai ai, bảo ai, nhờ ai, to have got có, phải, sinh, đẻ, tìm hộ, mua hộ, xoay hộ, cung cấp, đến, đạt đến - trở nên, trở thành, thành ra, đi đến chỗ, bắt đầu, cút đi, chuồn - {to merit} = an etwas verdienen {to make a profit on something; to make money out of something}+ -
79 beruhen [auf]
- {to base [on]} đặt tên, đặt cơ sở trên, dựa vào, căn cứ vào - {to bottom [on]} làm đáy, đóng mặt, mò xuống tận đáy,) xem xét kỹ lưỡng, dựa trên, chạm đáy - {to centre [on]} đặt vào giữa, để vào giữa, tập trung vào, xoáy quanh, đá vào giữa, tìm tâm - {to ground [on]} đặt vào, truyền thụ những kiến thức vững vàng, đặt nền, đặt xuống đất, làm cho mắc cạn, làm cho không cất cánh, bắn rơi, làm rơi xuống đất, tiếp đất, mắc cạn, hạ cánh - {to repose [on]} đặt để, cho nghỉ ngơi, làm khoẻ khoắn tươi tỉnh, nằm, yên nghỉ, nghỉ ngơi, được đặt trên, được xây dựng trên cơ sở, nằm trên, suy nghĩ miên man, chú ý vào - {to root [in]} làm bén rễ, làm bắt rễ, làm ăn sâu vào, làm cắm chặt vào, nhổ bật rễ, trừ tận gốc, làm tiệt nọc, bén rễ, ăn sâu vào &), rootle, tích cực ủng hộ, reo hò cổ vũ = beruhen auf {to stand upon}+ = auf etwas beruhen {to be based on something}+ = etwas auf sich beruhen lassen {to let something rest; to let things slide}+ -
80 bereit
- {content} bằng lòng, vừa lòng, hài lòng, vừa ý, toại nguyện, mãn nguyện, thoả mãn, sẵn lòng, vui lòng, thuận - {forward} ở trước, phía trước, tiến lên, tiến về phía trước, tiến bộ, tiên tiến, chín sớm, đến sớm, sớm biết, sớm khôn, trước, sốt sắng, ngạo mạn, xấc xược, về tương lai, về sau này, về phía trước - lên phía trước, ở phía mũi tàu, về phía mũi tàu - {readily} sẵn sàng, dễ dàng, không khó khăn gì = bereit [zu] {game [for]}+ = bereit [für] {ripe [for]}+ = bereit [zu tun] {disposed [to do]}+ = bereit [für,zu] {ready [for,to]}+ = bereit sein {to wait}+ = bereit sein zu {to be prepared to; to be up for}+ = zu allem bereit sein {to be ready to go all lengths}+ = bereit sein etwas zu tun {to be prepared to do something; to be willing to do something}+
См. также в других словарях:
Something — Single par The Beatles extrait de l’album Abbey Road Face A Something Face B Come Together Sortie … Wikipédia en Français
something — ► PRONOUN 1) an unspecified or unknown thing. 2) an unspecified or unknown amount or degree. ► ADVERB informal ▪ used for emphasis with a following adjective: my back hurts something terrible. ● quite (or really) something Cf. ↑really something … English terms dictionary
Something — Some thing, n. 1. Anything unknown, undetermined, or not specifically designated; a certain indefinite thing; an indeterminate or unknown event; an unspecified task, work, or thing. [1913 Webster] There is something in the wind. Shak. [1913… … The Collaborative International Dictionary of English
Something — The Beatles Veröffentlichung 26. September 1969 Länge 3:01 Genre(s) Popsong Autor(en) George Harrison … Deutsch Wikipedia
something — [sum′thiŋ] pron. 1. a thing that is not definitely known, understood, or identified; some undetermined thing [something went wrong] 2. some thing or things, definite but unspecified [have something to eat] 3. a bit; a little [something over an… … English World dictionary
something is up — Something is amiss, something unusual or unexpected is happening or has happened • • • Main Entry: ↑up * * * something is up spoken phrase used for saying that something is wrong or something bad is happening It’s not like Sara to be so rude.… … Useful english dictionary
...Something to Be — Álbum de Rob Thomas Publicación 5 de abril de 2005 Género(s) Pop rock Rock Alternativo Duración 50:05 minutos … Wikipedia Español
Something — Some thing, adv. In some degree; somewhat; to some extent; at some distance. Shak. [1913 Webster] I something fear my father s wrath. Shak. [1913 Webster] We have something fairer play than a reasoner could have expected formerly. Burke. [1913… … The Collaborative International Dictionary of English
Something to Do — «Something to Do» Canción de Depeche Mode Álbum Some Great Reward Publicación 24 de septiembre de 1984 … Wikipedia Español
...Something to Be — Something to Be est le premier album solo du chanteur de Matchbox 20 Rob Thomas. Cet album sorti dans les bacs en 2005. Il a commencé en première position du Billboard 200, détronant The Emancipation of Mimi de Mariah Carey. Ce fut la première … Wikipédia en Français
something — The practice, originating in AmE and now spreading to BrE, of adding something to a multiple of ten to denote an age range (most often but not exclusively thirty something) is a convenient informal device: • This comic strip collection chronicles … Modern English usage