Перевод: с немецкого на вьетнамский

с вьетнамского на немецкий

softness

  • 1 die Sanftheit

    - {softness} tính mềm dẻo, tính dịu dàng, tính nhu nhược, tính uỷ mị, tính ẻo lả, sự khờ khạo

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Sanftheit

  • 2 die Weichheit

    - {mellowness} tính chất chín, tính ngọt dịu, tính dịu, tính êm, tính ngọt giong, tính xốp, tính dễ cày, tính êm ái, tính dịu dàng, tính chín chắn, tính khôn ngoan, tính già giặn, tình trạng chếnh choáng - tính vui vẻ - {pulpiness} tính mềm nhão, trạng thái mềm nhão - {softness} tính mềm dẻo, tính nhu nhược, tính uỷ mị, tính ẻo lả, sự khờ khạo - {tenderness} tính chất mềm, tính chất non, sự mỏng mảnh, sự yếu ớt, sự mềm yếu, tính nhạy cảm, tính dễ cảm, sự dịu hiền, sự thương mến âu yếm, sự chăm sóc, sự ân cần, sự tế nhị, tính kỹ lưỡng - tính cẩn thận, tính thận trọng, tính giữ gìn

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Weichheit

  • 3 die Weichlichkeit

    - {effeminacy} tính yếu ớt, tính ẻo lả, tính nhu nhược - {feminity} feminineness, đàn bà - {softness} tính mềm dẻo, tính dịu dàng, tính uỷ mị, sự khờ khạo

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Weichlichkeit

  • 4 die Milde

    - {benignity} lòng tốt, lòng nhân từ, việc làm tốt, việc làm nhân từ - {blandness} sự dịu dàng lễ phép, sự mỉa mai, sự ôn hoà, sự ngọt dịu, sự thơm dịu, sự thơm tho - {clemency} lòng khoan dung, tình ôn hoà - {geniality} tính vui vẻ, tính tốt bụng, tính ân cần thân mật, tính ôn hoà - {gentleness} tính hiền lành, tính dịu dàng, tính hoà nhã, tính nhẹ nhàng, tính thoai thoải - {grace} vẻ duyên dáng, vẻ yêu kiều, vẻ uyển chuyển, vẻ phong nhã, vẻ thanh nhã, thái độ, ơn huệ, sự trọng đãi, sự chiếu cố, sự gia hạn, sự cho hoãn, sự miễn xá, sự khoan hồng, sự khoan dung - ơn trời, ơn Chúa, lời cầu nguyện, ngài, nét hoa mỹ, sự cho phép dự thi, thần Mỹ nữ - {leniency} tính nhân hậu, tính hiền hậu, tính khoan dung - {mellowness} tính chất chín, tính ngọt dịu, tính dịu, tính êm, tính ngọt giong, tính xốp, tính dễ cày, tính êm ái, tính chín chắn, tính khôn ngoan, tính già giặn, tình trạng chếnh choáng - {mildness} tính nhẹ, tính mềm yếu, tính nhu nhược, tính yếu đuối - {softness} tính mềm dẻo, tính uỷ mị, tính ẻo lả, sự khờ khạo = die Milde (Klima) {temperateness}+ = die Milde (Wetter) {openness}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Milde

  • 5 die Schwäche

    - {enervation} sự làm yếu, sự làm suy yếu - {failing} sự thiếu, sự không làm tròn, sự suy nhược, sự suy yếu, sự thất bại, sự phá sản, sự trượt, sự đánh trượt, thiếu sót, nhược điểm - {feebleness} sự yếu, sự yếu đuối, sự kém, sự nhu nhược, tính chất lờ mờ, tính chất không rõ, tính chất yếu, tính chất mỏng mảnh, tính chất dễ gãy - {flimsiness} tính chất mỏng manh, tính chất hời hợt, tính chất nông cạn, tính chất tầm thường, tính chất nhỏ mọn - {foible} điểm yếu, đầu lưỡi kiếm - {frailty} tình trạng dễ vỡ, tính mỏng mảnh, tình trạng yếu đuối, tình trạng ẻo lả, tính nhu nhược, tính bạc nhược, tính dễ bị cám dỗ - {imperfect} thời quá khứ chưa hoàn thành - {impotence} sự bất lực, bệnh liệt dương - {infirmity} tính chất yếu đuối, tính chất ốm yếu, tính chất hom hem, tính chất yếu ớt, tính không cương quyết, tính không kiên định - {lameness} sự què quặt, sự đi khập khiễng, tính không chỉnh, tính không thoả đáng - {languor} tình trạng suy nhược, tình trạng bạc nhược, tình trạng thiếu hoạt động, tình trạng thiếu sinh khí, sự yên lặng nặng nề - {slightness} tầm vóc mảnh khảnh, sự qua loa, sự sơ sài, sự không đáng kể - {softness} tính mềm dẻo, tính dịu dàng, tính uỷ mị, tính ẻo lả, sự khờ khạo - {weakness} tính yếu đuối, tính yếu ớt, sự ốm yếu, tính mềm yếu, tính chất non kém, tính ưa chuộng, tính thích, tính nghiện = die Schwäche [für] {passion [for]; penchant [for]}+ = die Schwäche (Stimme) {tenuity}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Schwäche

  • 6 die Einfalt

    - {naivety} tính ngây thơ, tính chất phác, tính ngờ nghệch, tính khờ khạo, lời nói ngây thơ, lời nói khờ khạo - {silliness} tính ngớ ngẩn, tính khờ dại - {simple-mindedness} tính chân thật, tính hồn nhiên - {simplicity} tính đơn giản, tính mộc mạc, tính xuềnh xoàng, tính dễ hiểu, tính dễ làm, tính ngu dại, tính ngốc nghếch, tính ngu xuẩn - {softness} tính mềm dẻo, tính dịu dàng, tính nhu nhược, tính uỷ mị, tính ẻo lả, sự khờ khạo

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Einfalt

  • 7 die Verweichlichung

    - {effeminacy} tính yếu ớt, tính ẻo lả, tính nhu nhược - {softness} tính mềm dẻo, tính dịu dàng, tính uỷ mị, sự khờ khạo

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Verweichlichung

См. также в других словарях:

  • Softness — Soft ness, n. [AS. s?ftness, s?ftnyss.] The quality or state of being soft; opposed to {hardness}, and used in the various specific senses of the adjective. [1913 Webster] …   The Collaborative International Dictionary of English

  • Softness — may refer to:* The opposite of one of the many types of hardness. * A texture which is the opposite of roughness …   Wikipedia

  • softness — index lenience, mollification Burton s Legal Thesaurus. William C. Burton. 2006 …   Law dictionary

  • softness — noun 1. the property of giving little resistance to pressure and being easily cut or molded (Freq. 2) • Ant: ↑hardness • Derivationally related forms: ↑soft • Hypernyms: ↑consistency, ↑consistence, ↑ …   Useful english dictionary

  • Softness — (Roget s Thesaurus) < N PARAG:Softness >N GRP: N 1 Sgm: N 1 softness softness pliableness &c. >Adj. Sgm: N 1 flexibility flexibility Sgm: N 1 pliancy pliancy pliability Sgm: N 1 sequacity sequacity malleability …   English dictionary for students

  • softness — I (New American Roget s College Thesaurus) Quality of yielding readily to pressure Nouns 1. softness, pliableness, pliancy, pliability, flexibility; malleability; ductility, tractility; extendability, extensibility; plasticity; flaccidity,… …   English dictionary for students

  • softness — soft ► ADJECTIVE 1) easy to mould, cut, compress, or fold. 2) not rough or coarse in texture. 3) quiet and gentle. 4) (of light or colour) pleasingly subtle; not harsh. 5) sympathetic or lenient, especially excessively so. 6) informal (of a job… …   English terms dictionary

  • softness in the economy —    a recession    When it would seem, conversely, that times are hard:     Instead he insists that the current campaign was planned five months ago and is running because of softness in the economy. (Daily Telegraph, 29 October 1998, referring to …   How not to say what you mean: A dictionary of euphemisms

  • softness — noun see soft I …   New Collegiate Dictionary

  • softness — See softly. * * * …   Universalium

  • softness — noun The quality of being soft. Ant: hardness …   Wiktionary

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»