-
1 das Weicheisen
- {soft iron} -
2 das Pianopedal
- {soft pedal} bàn đạp -
3 weich anzufühlen
- {soft to the touch} -
4 die Weichherzigkeit
- {soft-heartedness; tenderheartedness} -
5 die Bildschirmausgabe
- {soft copy} -
6 weichherzig
- {soft-hearted} dễ thương cảm, đa cảm, từ tâm = weichherzig sein {to have a heart of gold}+ -
7 die Schmierseife
- {soft soap} xà phòng mềm, lời nịnh hót, lời phủ dụ, lời xoa dịu -
8 das Plüschtier
- {cuddly toy; fluffy toy; soft toy; stuffed animal} -
9 das Reh
- {deer} hươu, nai, những vật nhỏ bé lắt nhắt - {roe} bọc trứng cá hard roe), tinh cá đực soft roe), con hoẵng roe-deer) -
10 verweichlicht
- {effeminate} yếu ớt, ẻo lả, nhu nhược - {namby-pamby} nhạt nhẽo vô duyên, màu mè, điệu bộ, đa sầu, đa cảm - {soft} mềm, dẻo, dễ uốn, dễ cắt, nhẵn, mịn, mượt, dịu, ôn hoà, không loè loẹt, nhẹ, nhẹ nhàng, nhân nhượng, có tính chất hoà hoãn, yếu đuối, uỷ mị, nhẽo, yên, êm đềm, có cảm tình, dễ thương cảm, có từ tâm - tình yêu, chuyện trai gái, mưa, ẩm ướt, ướt át, không có muối khoáng, mềm hoá, dễ dàng, khờ khạo, ngờ nghệch, mềm mỏng, chờ một tí!, im! câm! - {sybarite} xa hoa uỷ mị - {sybaritic} thích xa hoa hưởng lạc và uỷ mị -
11 regnerisch
- {dirty} bẩn thỉu, dơ bẩn, dơ dáy, cáu ghét, cáu bẩn, đầy bùn bẩn, có mưa gió sụt sùi, nhớp nháp bẩn thỉu, xấu, không sáng, tục tĩu, thô bỉ, đê tiện, hèn hạ, đáng khinh, nhơ nhốc, xấu xa, phi nghĩa - {drizzly} có mưa phùn, có mưa bụi - {pluvial} mưa, do mưa - {pluvious} có mưa, nhiều mưa - {rainy} có nhiều mưa, hay mưa - {showery} mưa rào, như mưa rào - {soft} mềm, dẻo, dễ uốn, dễ cắt, nhẵn, mịn, mượt, dịu, ôn hoà, không loè loẹt, nhẹ, nhẹ nhàng, nhân nhượng, có tính chất hoà hoãn, yếu đuối, uỷ mị, nhẽo, ẻo lả, yên, êm đềm, có cảm tình, dễ thương cảm, có từ tâm - tình yêu, chuyện trai gái, ẩm ướt, ướt át, không có muối khoáng, mềm hoá, dễ dàng, khờ khạo, ngờ nghệch, mềm mỏng, yếu ớt, chờ một tí!, im! câm! - {wet} ẩm, ướt, thấm nước, đẫm nước, đầm đìa, chưa khô, còn ướt, say bí tỉ, sướt mướt, không cấm bán rượu, không chủ trưng cấm rượu = regnerisch (Tag) {soppy}+ -
12 einwickeln
- {to envelop} bao, bọc, phủ, tiến hành bao vây - {to fold} quây cho súc vật, cho vào bâi rào, quây vào bãi rào, gấp, gập, vén, xắn, khoanh, bọc kỹ, bao phủ, ôm, ãm, gập lại, gấp nếp lại - {to involve} gồm, bao hàm, làm cho mắc míu, làm liên luỵ, làm dính líu, làm dính dáng, dạng bị động) thu hút tâm trí của, để hết tâm trí vào, đòi hỏi phải, cần phải, kéo theo, cuộn vào - quấn lại - {to swathe} băng, quần băng, quần tã lót = einwickeln [in] {to enwrap [in]; to lap [in]; to roll [in]; to wrap [in]; to wrap up [in]}+ = jemanden einwickeln {to soft-soap someone}+ -
13 verliebt
- {amatory} yêu đương, biểu lộ tình yêu, ái tình, tình dục - {amorous} đa tình, si tình, say đắm, sự yêu đương - {fond} yêu mến quá đỗi, yêu dấu, trìu mếm, cả tin, ngây thơ - {leer} = verliebt [in] {amorous [of,on]; infatuated [with]; spoony [on]; to be smitten [by,with]}+ = sehr verliebt {deeply in love}+ = verliebt sein [in] {to be enamoured [of]; to be in love [with]; to be mashed [on]; to be nuts [about]}+ = nicht verliebt {heartwhole}+ = schwer verliebt {bung in love}+ = verliebt machen {to enamour}+ = verliebt ansehen {to ogle}+ = verliebt sein in {to be in love with}+ = in jemanden verliebt sein {to be soft on someone}+ -
14 nachgiebig
- {compliant} hay chiều, phục tùng mệnh lệnh - {conformable} hợp với, phù hợp với, thích hợp với, đúng với, theo đúng, dễ bảo, ngoan ngoãn - {facile} dễ, dễ dàng, thông, trôi chảy, sãn sàng, nhanh nhảu, dễ dãi, dễ tính, hiền lành - {indulgent} hay nuông chiều, hay chiều theo, khoan dung - {mild} nhẹ, êm dịu, không gắt, không xóc, dịu dàng, hoà nhã, ôn hoà, ấm áp, mềm, yếu, nhu nhược, yếu đuối - {pliable} dễ uốn, dẻo, dễ uốn nắn, mềm dẻo, hay nhân nhượng - {soft} dễ cắt, nhẵn, mịn, mượt, dịu, không loè loẹt, nhẹ nhàng, nhân nhượng, có tính chất hoà hoãn, uỷ mị, nhẽo, ẻo lả, yên, êm đềm, có cảm tình, dễ thương cảm, có từ tâm, tình yêu, chuyện trai gái - mưa, ẩm ướt, ướt át, không có muối khoáng, mềm hoá, khờ khạo, ngờ nghệch, mềm mỏng, yếu ớt, chờ một tí!, im! câm! - {supple} luồn cúi, quỵ luỵ, thuần - {yielding} đàn hồi, đang sinh lợi, cong, oằn = nachgiebig gegen sich selbst {selfindulgent}+ -
15 leise
- {faint} uể oải, lả, e thẹn, nhút nhát, yếu ớt, mờ nhạt, không rõ, chóng mặt, hay ngất, oi bức, ngột ngạt, kinh tởm, lợm giọng - {gentle} hiền lành, dịu dàng, hoà nhã, nhẹ nhàng, thoai thoải, dòng dõi trâm anh, gia đình quyền quý, lịch thiệp, lịch sự, cao quý - {quiet} lặng, yên lặng, yên tĩnh, trầm lặng, nhã, thái bình, yên ổn, thanh bình, thanh thản, thầm kín, kín đáo, đơn giản, không hình thức - {slight} mỏng mảnh, thon, gầy, mảnh khảnh, yết ớt, nhẹ, qua loa, sơ sài, không đang kể, mong manh - {soft} mềm, dẻo, dễ uốn, dễ cắt, nhẵn, mịn, mượt, dịu, ôn hoà, không loè loẹt, nhân nhượng, có tính chất hoà hoãn, yếu đuối, uỷ mị, nhẽo, ẻo lả, yên, êm đềm, có cảm tình, dễ thương cảm, có từ tâm, tình yêu - chuyện trai gái, mưa, ẩm ướt, ướt át, không có muối khoáng, mềm hoá, dễ dàng, khờ khạo, ngờ nghệch, mềm mỏng, chờ một tí!, im! câm! = leise (Musik) {piano}+ = leise (Stimme) {low}+ -
16 die Schmeichelei
- {adulation} sự nịnh hót, sự nịnh nọt, sự bợ đỡ - {blandishment} sự xu nịnh, số nhiều) lời nịnh hót, lời tán tỉnh lấy lòng - {cajolement} kẻ tán tỉnh, kẻ phỉnh phờ - {cajolery} sự tán tỉnh, sự phỉnh phờ, lời tán tỉnh, lời phỉnh phờ - {flattery} sự tâng bốc, lời tâng bốc, lời nịnh hót, lời bợ đỡ - {incense} nhang, hương, trầm, khói hương trầm, lời ca ngợi, lời tán tụng - {oiliness} tính chất nhờn, tính chất có dầu, sự trơn tru, sự trôi chảy, tính chất nịnh hót, tính chất bợ đỡ, tính chất ngọt xớt - {palaver} lời nói ba hoa, lời dỗ ngọt, cuộc hội đàm, áp phe, chuyện làm ăn, cọc, cọc rào, giới hạn, vạch dọc giữa - {soft soap} xà phòng mềm, lời phủ dụ, lời xoa dịu - {treacle} nước mật đường molasses) = die grobe Schmeichelei {ballyhoo; hot buttered toast}+ = die plumpe Schmeichelei {slaver}+ -
17 mild
- {balmy} thơm, thơm ngát, dịu, êm dịu, làm dịu, làm khỏi, gàn dở, điên rồ - {benign} lành, tốt, nhân từ, ôn hoà, nhẹ - {benignant} - {bland} có cử chỉ dịu dàng, lễ phép, mỉa mai, ngọt dịu, thơm dịu, thơm tho - {clement} khoan dung - {forgiving} sãn sàng tha thứ - {genial} vui vẻ, vui tính, tốt bụng, thân ái, ân cần, ấm áp, thiên tài, cằm - {gentle} hiền lành, dịu dàng, hoà nhã, nhẹ nhàng, thoai thoải, dòng dõi trâm anh, gia đình quyền quý, lịch thiệp, lịch sự, cao quý - {indulgent} hay nuông chiều, hay chiều theo - {lenient} nhân hậu, hiền hậu - {meek} nhu mì, dễ bảo, ngoan ngoãn - {mellow} chín, ngọt lịm, êm, ngọt giong, xốp, dễ cày, chín chắn, khôn ngoan, già giặn, ngà ngà say, chếnh choáng, xuất sắc - {mild} không gắt, không xóc, mềm, yếu, nhu nhược, yếu đuối - {open} mở, ngỏ, mở rộng, không hạn chế, không cấm, trần, không có mui che, không gói, không bọc, trống, hở, lộ thiên, thoáng rộng, thông, không bị tắn nghẽn, công khai, rõ ràng, ra mắt, không che giấu - ai cũng biết, cởi mở, thật tình, thưa, có lỗ hổng, có khe hở..., chưa giải quyết, chưa xong, rộng rãi, phóng khoáng, sẵn sàng tiếp thu cái mới, không thành kiến, còn bỏ trống, chưa ai đảm nhiệm - chưa ai làm..., không đóng băng, không có trong sương giá, mở ra cho, có thể bị, quang đãng, không có sương mù, buông - {placid} điềm tĩnh - {smooth} nhẫn, trơn, mượt, bằng phẳng, lặng, trôi chảy, êm thấm, nhịp nhàng uyển chuyển, lễ độ, ngọt xớt, hết sức thú vị, khoái, rất dễ chịu - {soft} dẻo, dễ uốn, dễ cắt, nhẵn, mịn, không loè loẹt, nhân nhượng, có tính chất hoà hoãn, uỷ mị, nhẽo, ẻo lả, yên, êm đềm, có cảm tình, dễ thương cảm, có từ tâm, tình yêu, chuyện trai gái, mưa, ẩm ướt - ướt át, không có muối khoáng, mềm hoá, dễ dàng, khờ khạo, ngờ nghệch, mềm mỏng, yếu ớt, chờ một tí!, im! câm! - {tender} non, phơn phớt, mỏng mảnh, mảnh dẻ, nhạy cảm, dễ cảm, dễ xúc động, êm ái, dễ thương, âu yếm, tế nhị, tinh vị, khó xử, khó nghĩ, kỹ lưỡng, cẩn thận, thận trọng, giữ gìn, rụt rè, câu nệ -
18 die Milch
- {milk} sữa, nhựa mủ, nước = die Milch (Fisch) {soft roe}+ = die dicke Milch {curdled milk}+ = die saure Milch {curdled milk}+ = der Kaffee mit Milch {white coffee}+ -
19 matt
- {dead} chết, tắt, tắt ngấm, không hoạt động, không sinh sản, hết hiệu lực, không dùng được nữa, tê cóng, tê bại, tê liệt, xỉn, không bóng, đục, không vang, không màng đến, không biết đến, chai điếng - điếc đặc không chịu nghe, thình lình, hoàn toàn, không có thế hiệu, đúng vào, ngay vào, thẳng vào, hằn lại, sững lại - {dull} chậm hiểu, tối dạ, ngu đần, đần độn, không tinh, mờ, không thính, nghễnh ngãng, vô tri vô giác, cùn, mờ đục, xám xịt, cảm thấy lờ mờ, cảm thấy không rõ rệt, âm ỉ, thẫn thờ, uể oải, chậm chạp - ứ đọng, trì chậm, bán không chạy, ế, đều đều, buồn tẻ, chán ngắt, tẻ ngắt, buồn nản, tối tăm, âm u, u ám, ảm đạm - {exhausted} đã rút hết không khí, kiệt sức, mệt lử, bạc màu - {faint} lả, e thẹn, nhút nhát, yếu ớt, mờ nhạt, không rõ, chóng mặt, hay ngất, oi bức, ngột ngạt, kinh tởm, lợm giọng - {languid} lừ đừ, yếu đuối, thiếu sinh động - {languishing} ốm mòn, tiều tuỵ, úa tàn, suy giảm, phai nhạt, lờ đờ - {languorous} ẻo lả, nặng nề - {lifeless} không có sự sống, bất động, không có sinh khí, không sinh động - {lustreless} không sáng - {mat} - {obscure} tối, mờ mịt, không rõ nghĩa, tối nghĩa, không có tiếng tăm, ít người biết đến - {pale} tái, nhợt nhạt, xanh xám, nhợt, lờ mờ - {sickly} hay ốm, có vẻ ốm yếu, đau yếu, gầy yếu, xanh, xanh xao, độc, tanh, làm buồn nôn, uỷ mị, ốm yếu - {soft} mềm, dẻo, dễ uốn, dễ cắt, nhẵn, mịn, mượt, dịu, ôn hoà, không loè loẹt, nhẹ, nhẹ nhàng, nhân nhượng, có tính chất hoà hoãn, nhẽo, yên, êm đềm, có cảm tình, dễ thương cảm, có từ tâm, tình yêu, chuyện trai gái - mưa, ẩm ướt, ướt át, không có muối khoáng, mềm hoá, dễ dàng, khờ khạo, ngờ nghệch, mềm mỏng, chờ một tí!, im! câm! - {strengthless} không có sức lực, yếu - {wan} mệt mỏi, không thần sắc - {weak} thiếu nghị lực, mềm yếu, nhu nhược, kém, non, thiếu quá, loãng, nhạt - {weary} mệt, rã rời, chán, ngấy = matt (Glas) {clouded; frosted}+ = matt (Schach) {mate}+ -
20 das Getränk
- {beverage} đồ uống - {drink} thức uống, rượu mạnh strong drink), hớp, ngụm, cốc, ly, thói rượu chè, thói nghiện rượu, biển - {tap} vòi, nút thùng rượu, loại, hạng, quán rượu, tiệm rượu, dây rẽ, mẻ thép, bàn ren, tarô, cái gõ nhẹ, cái vỗ nhẹ, cái đập nhẹ, cái tát khẽ, tiếng gõ nhẹ, hiệu báo giờ tắt đèn, hiệu báo giờ ăn cơm = das dünne Getränk {slop; wash; wishing wash}+ = das harte Getränk {short drink}+ = das starke Getränk {tipple}+ = das süßliche Getränk {julep}+ = das alkoholfreie Getränk {soft drink; temperance drink}+ = das alkoholische Getränk {liquor; spirit}+
- 1
- 2
См. также в других словарях:
soft — soft … Dictionnaire des rimes
soft — W2S2 [sɔft US so:ft] adj comparative softer superlative softest ▬▬▬▬▬▬▬ 1¦(not hard)¦ 2¦(not rough)¦ 3¦(not loud)¦ 4¦(colour/light)¦ 5¦(no hard edges)¦ 6¦(rain/wind)¦ 7¦(not strict)¦ … Dictionary of contemporary English
Soft — (s[o^]ft; 115), a. [Compar. {Softer} (s[o^]ft [ e]r); superl. {Softest}.] [OE. softe, AS. s[=o]fte, properly adv. of s[=e]fte, adj.; akin to OS. s[=a]fto, adv., D. zacht, OHG. samfto, adv., semfti, adj., G. sanft, LG. sacht; of uncertain origin.] … The Collaborative International Dictionary of English
soft´ly — soft «sft, soft», adjective, adverb, noun, interjection. –adj. 1. a) not hard; yielding readily to touch or pressure: »a soft tomato, soft ground, a soft bed. b) easily bent without breaking; not stiff; flexible: »Oil keeps leather soft.… … Useful english dictionary
soft — [ sɔft ] adjective *** ▸ 1 not stiff/firm/rough ▸ 2 gentle/pleasant ▸ 3 kind/sympathetic/gentle ▸ 4 not difficult ▸ 5 about water ▸ + PHRASES 1. ) a soft substance is easy to press or shape and is not hard or firm: George tripped, falling into… … Usage of the words and phrases in modern English
soft — [sɒft ǁ sɒːft] adjective 1. COMMERCE soft goods are used up soon after they are bought, for example food products: • Ohio s manufacturing base covers a wide range of soft and hard goods. • a soft commodity trader 2. FINANCE soft loans or soft… … Financial and business terms
soft — adj Soft, bland, mild, gentle, smooth, lenient, balmy are applied to things with respect to the sensations they evoke or the impressions they produce and mean pleasantly agreeable because devoid of all harshness or roughness. Soft is applied… … New Dictionary of Synonyms
soft — [sôft, säft] adj. [ME < OE softe, gentle, quiet < sefte, akin to Ger sanft < IE base * sem , together, together with > SMOOTH, SAME: basic sense “fitting, friendly, suited to”] 1. giving way easily under pressure, as a feather pillow… … English World dictionary
soft — agg.inv. ES ingl. {{wmetafile0}} 1. che ha caratteri o toni sfumati, tenui, attenuati: film soft, illuminazione soft, arredamento dalla linea soft 2. che comunica sensazioni gradevoli, piacevoli o rilassanti: musica soft, atmosfera, ambiente soft … Dizionario italiano
soft — sȯft adj 1) yielding to physical pressure 2) deficient in or free from substances (as calcium and magnesium salts) that prevent lathering of soap <soft water> 3) having relatively low energy <soft X rays> 4) BIODEGRADABLE <soft… … Medical dictionary
soft — Adj weich, sanft per. Wortschatz fremd. Erkennbar fremd (20. Jh.) Entlehnung. Entlehnt aus ne. soft, das mit sanft verwandt ist. Unter Software werden in der EDV Technik die nicht unmittelbar zu den Geräten gehörigen Gebrauchsteile (Programme usw … Etymologisches Wörterbuch der deutschen sprache